Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng
  • Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi được ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) tỉnh và các Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện để thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn đị...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
  • duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
  • phát triển du lịch nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính... Right: Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi được ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) tỉnh và các Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện để thực h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh). 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo. 2. Cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia. 3. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn. 4. Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo.
  • 2. Cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia.
  • 3. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh).
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện vay vốn 1. Đối tượng vay vốn là: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động (sau đây gọi là người vay). a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi NHCSXH cho vay. b) Người vay phải tham gia vào Tổ Tiết kiệm và vay vốn trên địa bàn nơi cư trú; được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện vay vốn
  • 1. Đối tượng vay vốn là: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động (sau đây gọi là người vay).
  • a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi NHCSXH cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
  • Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương v...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH ĐỂ CHO VAY ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHÈO VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ban hành Quy chế Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung hỗ trợ vay vốn 1. Cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống: Mua sắm vật tư, thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất; cây trồng, vật nuôi; sửa chữa, xây dựng mới nhà xưởng sản xuất, kinh doanh; cải tạo đất sản xuất; thanh toán tiền nhân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nội dung hỗ trợ vay vốn
  • 1. Cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống: Mua sắm vật tư, thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất
  • cây trồng, vật nuôi
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ban hành Quy chế
  • Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nội dung Quy chế Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau: 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp: a) Cấp tỉnh: cơ quan chuyên môn ký hợp đồng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức cho vay 1. Đối với cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động đầu tư vào phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động đầu tư vào phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế
  • phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
  • duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nội dung Quy chế
  • Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp:
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng cho vay: Right: Điều 5. Mức cho vay
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. 2. Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi hành toàn bộ từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cho vay 1. Đối với cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông thôn: thời hạn vay vốn cụ thể do NHCSXH và khách hàng thỏa thuận căn cứ vào nguồn vốn, chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế
  • phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
  • duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017.
  • Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi hành toàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Thời hạn cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các địa phương đã ban hành quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được tiếp tục thực hiện và rà soát lại nội dung theo quy định tại Thông tư này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. Trường hợp các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay theo được áp dụng theo từng đối tượng thụ hưởng và do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức lãi suất cho vay tối đa đối với từng đối tượng, chương trình cụ thể. 2. Lãi suất quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lãi suất cho vay
  • 1. Lãi suất cho vay theo được áp dụng theo từng đối tượng thụ hưởng và do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ.
  • Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức lãi suất cho vay tối đa đối với từng đối tượng, chương trình cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Đối với các địa phương đã ban hành quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được tiếp tục thực...
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung ho...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Phương thức cho vay, thủ tục và quy trình cho vay, định kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ, xử lý nợ bị rủi ro, kiểm tra đối chiếu nợ của từng đối tượng thụ hưởng, của từng chương trình tín dụng Thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
Điều 9. Điều 9. Quản lý nguồn vốn Việc quản lý nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định khác có liên quan.
Điều 10 Điều 10 . Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính Hằng năm, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách địa phương tham mưu cấp thẩm quyền xem xét, quyết định việc cấp vốn ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh (kinh phí thường xuyên) cho vay các đối tượng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Điều 11. Điều 11. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 02 năm 2025.
Điều 12. Điều 12. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.