Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang
17/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác
11/2017/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ vay vốn ưu đãi từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng
- Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi được ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) tỉnh và các Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện để thực hiện một số hoạt động của các chương trình mục tiêu quốc gia: phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
- duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
- phát triển du lịch nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Left: Quyết định này quy định điều kiện, nội dung, mức cho vay ưu đãi được ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) tỉnh và các Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện để thực h... Right: Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo. 2. Cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia. 3. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn. 4. Các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh). 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh).
- 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo.
- 2. Cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động tại địa bàn thuộc phạm vi thực hiện của các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 3. Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng nông thôn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện vay vốn 1. Đối tượng vay vốn là: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động (sau đây gọi là người vay). a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi NHCSXH cho vay. b) Người vay phải tham gia vào Tổ Tiết kiệm và vay vốn trên địa bàn nơi cư trú; được c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương v...
- Điều 3. Điều kiện vay vốn
- 1. Đối tượng vay vốn là: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ có mức sống trung bình, người lao động (sau đây gọi là người vay).
- a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi NHCSXH cho vay.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung hỗ trợ vay vốn 1. Cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống: Mua sắm vật tư, thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất; cây trồng, vật nuôi; sửa chữa, xây dựng mới nhà xưởng sản xuất, kinh doanh; cải tạo đất sản xuất; thanh toán tiền nhân c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ban hành Quy chế Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ban hành Quy chế
- Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sá...
- Điều 4. Các nội dung hỗ trợ vay vốn
- 1. Cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế, duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống: Mua sắm vật tư, thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất
- cây trồng, vật nuôi
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức cho vay 1. Đối với cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động đầu tư vào phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nội dung Quy chế Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau: 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp: a) Cấp tỉnh: cơ quan chuyên môn ký hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Nội dung Quy chế
- Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau:
- 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp:
- 1. Đối với cá nhân người dân tộc thiểu số, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, người lao động đầu tư vào phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế
- phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
- duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
- Left: Điều 5. Mức cho vay Right: Đối tượng cho vay:
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn cho vay 1. Đối với cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế; phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm; duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống; phát triển du lịch nông thôn: thời hạn vay vốn cụ thể do NHCSXH và khách hàng thỏa thuận căn cứ vào nguồn vốn, chu...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. 2. Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi hành toàn bộ từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017.
- Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi hành toàn...
- 1. Đối với cho vay phát triển sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, ổn định sinh kế
- phát triển các sản phẩm thuộc Chương trình mỗi xã một sản phẩm
- duy trì và phát triển các làng nghề truyền thống
- Left: Điều 6. Thời hạn cho vay Right: Điều 6 . Hiệu lực thi hành
Left
Điều 7.
Điều 7. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay theo được áp dụng theo từng đối tượng thụ hưởng và do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức lãi suất cho vay tối đa đối với từng đối tượng, chương trình cụ thể. 2. Lãi suất quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các địa phương đã ban hành quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được tiếp tục thực hiện và rà soát lại nội dung theo quy định tại Thông tư này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. Trường hợp các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Đối với các địa phương đã ban hành quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được tiếp tục thực...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung ho...
- Điều 7. Lãi suất cho vay
- 1. Lãi suất cho vay theo được áp dụng theo từng đối tượng thụ hưởng và do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ.
- Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức lãi suất cho vay tối đa đối với từng đối tượng, chương trình cụ thể.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương thức cho vay, thủ tục và quy trình cho vay, định kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ, xử lý nợ bị rủi ro, kiểm tra đối chiếu nợ của từng đối tượng thụ hưởng, của từng chương trình tín dụng Thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nguồn vốn Việc quản lý nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính Hằng năm, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách địa phương tham mưu cấp thẩm quyền xem xét, quyết định việc cấp vốn ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh (kinh phí thường xuyên) cho vay các đối tượng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định. 2. Sở Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 02 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections