Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn: 1. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm và chế độ tài chính, chế độ báo cáo đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng bao gồm: bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng, bảo hiểm đối với người lao động thi cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn:
  • Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm và chế độ tài chính, chế độ báo cáo đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng bao gồm:
  • bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng, bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Chủ đầu tư xây dựng, nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng (trong trường hợp phí bảo hiểm công trình đã được tính vào giá hợp đồng). 2. Nhà thầu tư vấn. 3. Nhà thầu thi công xây dựng. 4. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm . 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
  • 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm .
  • Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết the...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng, nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng (trong trường hợp phí bảo hiểm công trình đã được tính vào giá hợp đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Bàn giao là việc bàn giao công trình xây dựng quy định tại Điều 124 Luật xây dựng. 2. Bên mua bảo hiểm là các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Chủ đầu tư (đối với bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng) . b)Nhà thầu tư vấn (đối với bảo hiểm trách n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này. 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra...
  • 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 ha) tiền trồng rừng thay thế do các chủ dự án nộp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Bàn giao là việc bàn giao công trình xây dựng quy định tại Điều 124 Luật xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Quy tắc bảo hiểm là tập hợp các quy định cấu thành các điều khoản bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được quy định tại Thông tư này. 2. Điều khoản bảo hiểm là nội dung cụ thể của các quy định đối với bảo hiểm bắt b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định chuyển tiếp - Đối với các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyể...
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Quy tắc bảo hiểm là tập hợp các quy định cấu thành các điều khoản bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được quy định tại Thông tư này.
  • 2. Điều khoản bảo hiểm là nội dung cụ thể của các quy định đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất sau: a) Tổn thất phát sinh từ hành vi cố ý, như: - Tổn thất phát sinh do bạo loạn, đình công, hành động của các thế lực thù địch. - Tổn thất phát sinh từ hành vi cố ý vi phạm pháp luật của bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  • 1. Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất sau:
  • a) Tổn thất phát sinh từ hành vi cố ý, như:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự giao kết hợp đồng bảo hiểm Việc giao kết hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được thực hiện theo trình tự sau: 1. Bước 1: Bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định sau: a) Điền đầy đủ thông tin vào Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định như sau: - Đối với...

Open section

Điều 8

Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 4.164.469 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 10.286.038 1 Chi phí khảo sát 917.286 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng) công 7,03 283.100 1.990...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
  • Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
  • Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự giao kết hợp đồng bảo hiểm
  • Việc giao kết hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Bước 1: Bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm 1. Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trong các trường hợp sau: a) Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thanh toán phí bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận cho bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm theo quy định t...

Open section

Điều 8

Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 5 Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3) 1.630.369 Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 5.223.169 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 12.889.203 1 Chi phí khảo sát 949.000 Phụ lục V, Thông tư số 11/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
  • Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3)
  • Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
  • 1. Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trong các trường hợp sau:
  • a) Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thanh toán phí bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận cho...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Quyền của doanh nghiệp bảo hiểm a) Từ chối bán bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư này nếu các đối tượng đó không đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động đầu tư xây dựng quy định tại Luật Xây dựng v...

Open section

Điều 20

Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 6.895.820

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
  • Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm
  • 1. Quyền của doanh nghiệp bảo hiểm
  • a) Từ chối bán bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư này nếu các đối tượng đó không đáp ứng điều kiện năng lực h...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm 1. Quyền của bên mua bảo hiểm a) Lựa chọn mua bảo hiểm tại bất kỳ doanh nghiệp bảo hiểm nào đủ điều kiện triển khai bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 119/2015/NĐ-CP. b) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản...

Open section

Điều 20

Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 638.135 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 12.762.701 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
  • Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I
  • Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm
  • 1. Quyền của bên mua bảo hiểm
  • a) Lựa chọn mua bảo hiểm tại bất kỳ doanh nghiệp bảo hiểm nào đủ điều kiện triển khai bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 119/2015/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng trước hết được giải quyết trên cơ sở thương lượng. Nếu hai bên không giải quyết được bằng thương lượng, tranh chấp sẽ được đưa ra trọng tài (nếu hai bên có thỏa thuận tại hợ...

Open section

Điều 20

Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 7.300.163

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
  • Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giải quyết tranh chấp
  • Tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng trước hết được giải quyết trên cơ sở thương lượng.
  • Nếu hai bên không giải quyết được bằng thương lượng, tranh chấp sẽ được đưa ra trọng tài (nếu hai bên có thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm) hoặc tòa án theo quy định của pháp luật Việt Nam.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG

Mục 1. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu 1. Đối tượng bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng là công trình, hạng mục công trình quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 119/2015/NĐ-CP. 2. Số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với công trình trong thời gian xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này là giá trị đầy đủ củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phạm vi bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất của công trình trong thời gian xây dựng phát sinh từ mọi rủi ro, trừ các tổn thất quy định tại Điều 5 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 119/2015/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Đối với công trình xây dựng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Thông tư này: Thời hạn bảo hiểm được ghi trong hợp đồng bảo hiểm, tính từ ngày bắt đầu đến ngày kết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm mua bảo hiểm Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình hoặc cho từng hạng mục của công trình trong thời gian xây dựng. Các trường hợp cụ thể như sau: 1. Trường hợp mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình trong thời gian xây dựng, chủ đầu tư phải mua bảo hiểm với số tiền bảo hiểm tối thiểu theo quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phí bảo hiểm và thanh toán phí bảo hiểm 1. Phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng được xác định theo Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau: a) Đối với công trình xây dựng được bảo hiểm có giá trị dưới bảy trăm (700) tỷ đồng, không bao gồm phần công việc lắp đặt hoặc có bao gồm phần công việc lắp đặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giám định tổn thất 1. Việc giám định tổn thất thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Kinh doanh bảo hiểm. Cơ quan giám định chịu trách nhiệm về kết quả giám định của mình. 2. Việc giám định tổn thất phải bảo đảm trung thực, khách quan, khoa học, kịp thời, chính xác. 3. Kết quả giám định tổn thất phải được thể hiện trong biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm phải phối hợp giải quyết bồi thường bảo hiểm như sau: a) Đối với bên mua bảo hiểm: - Lập tức thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm bằng các phương tiện thông tin liên lạc, sau đó trong thời hạn mười bốn (14) ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm phối hợp với bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, các cơ quan, tổ chức có liên quan thu thập các tài liệu có liên quan để lập hồ sơ bồi thường. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng bao gồm các tài liệu sau: 1. Thông báo sự cố công trình x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Mục 2. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu 1. Đối tượng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng là trách nhiệm dân sự của nhà thầu tư vấn đầu tư xây dựng đối với bên thứ ba phát sinh từ việc thực hiện công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình xây dựng từ cấp II trở lên. 2. Số tiền bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phạm vi bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường cho nhà thầu tư vấn những khoản tiền mà nhà thầu tư vấn có trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất của bên thứ ba phát sinh từ việc thực hiện công việc tư vấn đầu tư xây dựng và các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật, trừ các tổn thất quy định tại Điều 5 Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng bắt đầu kể từ ngày thực hiện công việc tư vấn đến hết thời gian bảo hành công trình theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phí bảo hiểm và thanh toán phí bảo hiểm 1. Phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng được xác định theo Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau: a) Đối với công trình xây dựng có giá trị dưới một nghìn (1.000) tỷ đồng và không thuộc các loại công trình xây dựng đê, đập, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm mua bảo hiểm Bên mua bảo hiểm phải mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng trước khi thực hiện công việc tư vấn đầu tư xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho nhà thầu tư vấn những khoản tiền mà nhà thầu tư vấn có trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất của bên thứ ba và các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổn thất của bên thứ ba và các chi phí có liên quan phát sinh do hành đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm phối hợp với bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, các cơ quan, tổ chức có liên quan thu thập các tài liệu có liên quan để lập hồ sơ bồi thường. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm các tài liệu sau: 1. Thông báo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. BẢO HIỂM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG

Mục 3. BẢO HIỂM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối tượng bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu 1. Đối tượng bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường là trách nhiệm dân sự của nhà thầu thi công xây dựng đối với người lao động thi công trên công trường theo quy định của pháp luật. 2. Số tiền bảo hiểm tối thiểu trong trường hợp bảo hiểm đối với người lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phạm vi bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện trách nhiệm bồi thường cho nhà thầu thi công xây dựng những khoản tiền mà nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bồi thường cho người lao động bị thương tật, chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phát sinh do thực hiện công việc thi công trên công trường, trừ các trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn bảo hiểm 1. Thời hạn bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường bắt đầu kể từ ngày thực hiện công việc thi công trên công trường đến hết thời gian bảo hành công trình theo quy định pháp luật. 2. Việc xác định thời hạn bảo hiểm cụ thể đối với người lao động thi công trên công trường căn cứ vào hợp đồng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phí bảo hiểm và thanh toán phí bảo hiểm 1. Phí bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trườngđược quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ vào mức độ rủi ro của đối tượng được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được điều chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo hiểm tối đa 25% tính trên phí bảo hiểm quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm mua bảo hiểm Bên mua bảo hiểm phải mua bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường trước khi người lao động thực hiện công việc thi công trên công trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm 1. Khi xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với người lao động thi công trên công trường, bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm phối hợp giải quyết bồi thường bảo hiểm như sau: a) Đối với bên mua bảo hiểm: - Lập tức thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm bằng các phương tiện thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm phối hợp với bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, các cơ quan, tổ chức có liên quan thu thập các tài liệu có liên quan để lập hồ sơ bồi thường. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường bao gồm các tài liệu sau: 1. Thông báo tai n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI BÊN THỨ BA

Mục 4. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI BÊN THỨ BA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đối tượng bảo hiểm và phạm vi bảo hiểm 1. Đối tượng bảo hiểm trách nhiệm dân sự với bên thứ ba là trách nhiệm dân sự của bên nhận thầu đối với bên thứ ba theo quy định của pháp luật khi bên nhận thầu triển khai xây dựng công trình. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho bên nhận thầu nếu bên thứ ba yêu cầu bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Triển khai bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba theo các quy định pháp luật có liên quan và theo hướng dẫn sau: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba, đảm bảo quy định tại điểm b khoản 4 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Mục 5. CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ tài chính Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng thực hiện chế độ tài chính theo hướng dẫn sau: 1.Thực hiện chế độ tài chính theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm và quy định pháp luật có liên quan. 2. Hạch toán tách bạch doanh thu phí bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm, bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chế độ báo cáo Doanh nghiệp bảo hiểm phải lập và gửi Bộ Tài chính các báo cáo đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựngtheo quy định sau: 1. Báo cáo định kỳ: Doanh nghiệp bảo hiểm phải lập và gửi Bộ Tài chính các báo cáo nghiệp vụ quý, năm (bao gồm cả bản cứng và bản mềm) theo mẫu quy định tại Phụ lục 13, Phụ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Các hợp đồng bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng đã giao kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật tại thời điểm giao kết hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục V, Phần II, TT21BNN Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.225.219
Mục 1.5, 2.5 phục lục I Mục 1.5, 2.5 phục lục I Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3 PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG HỖN GIAO CÓ LÊN LÍP CÂY SAO, CÂY DẦU, CÂY TRE... (TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ) (Kèm theo Quyết định số: 51 /202...
Mục V, Phần II, TT21BNN Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.552.348 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 808.515 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 16.007.260 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I(1+2+3+4) 8.003.630
Mục 1.5, 2.5 phục lục I Mục 1.5, 2.5 phục lục I thông tư 11/2021-TTXD