QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 25 /20 22 /TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6869/TTr-SNN ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm .
2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm .
3. Trường hợp các văn bản viện dẫn thực hiện tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 đính kèm đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng thực hiện theo các văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này.
2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 ha) tiền trồng rừng thay thế do các chủ dự án nộp; tham gia giám sát việc thực hiện trồng rừng thay thế của các đơn vị, tổ chức được giao kinh phí trồng rừng thay thế.
3. Đơn vị tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế lập thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế phải tuân thủ theo định mức, đơn giá trồng rừng thay thế tại quyết định này.
4. Ngoài trách nhiệm nêu trên Sở Nông nghiệp và PTNT; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ trồng rừng thay thế phải thực hiện đúng theo quy định hiện hành.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Quy định chuyển tiếp
Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp thẩm quyền có quyết định chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, nội dung phù hợp với quy định của Luật Lâm nghiệp nhưng chưa nộp tiền trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá tại Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh.
Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án nộp trồng rừng thay thế trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được phê duyệt thì thực hiện đơn giá trồng rừng thay thế theo quy định tại quyết định này.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG TRÀM CÓ LÊN LÍP (TRỒNG RỪNG ĐẶC DỤNG, PHÒNG HỘ)
(Kèm theo Quyết định số: 51 /2024/QĐ-UBND ngày 28/10 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh )
Dùng xe cơ giới đào mương đấp lên thành líp với mặt rộng trên của líp 5 m, mặt rộng dưới là 6,2 m, taluy mỗi bên với độ dốc mái m=1:1, mặt trên của mương nước rộng 5 m, mặt đáy của mương nước rộng là 1,8 m, taluy mỗi bên độ dốc mái m=1:1.
Mật độ trồng: 10.000 cây/ 1 ha; cây trồng cây cách cây 0,5 m; hàng cách hàng 1 m (Theo Hướng dẫn KT trồng rừng 22 loài cây chủ lực của TCLN năm 2017; hệ số sử dụng đất thực trồng là 50%)
Đơn giá công lao động phổ thông: 270.405 đồng/công
Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm I bậc 4/7 Vùng IV (bậc lao động theo Thông tư số 21/TT-BNNPTNT (viết tắt là TT21BNN); giá công theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
Đơn giá công lao động thiết kế: 283.100 đồng/công
Bảng đơn giá nhân công xây dựng Nhóm II bậc 4/8 Vùng IV nhóm kỹ sư (bậc lao động theo TT21BNN; giá công theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023)
STT
Hạng mục
ĐVT
Định mức/ha
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Ghi chú
Chi phí đầu tư (I+II+III+IV+V)
164.261.000
I
Chi phí xây dựng
127.627.006
1
Chi phí trực tiếp
105.572.543
1.1
Chi phí ca máy, nhân công
88.222.299
Đào đất mương dẫn nước đắp đất tạo líp trồng rừng máy đào 0,4 m 3
ca máy
18,211
1.985.013
36.149.476
Mã hiệu : M101.0101 vùng IV, Số thứ tự 1, trang 5 bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An, ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023 của Sở Xây dựng
Nhân công hao phí trong công tác đào kênh mương máy đào 0,4 m 3
công
136,416
270.405
36.887.568
Định mức: Mã hiệu : AB.2710, cột 1, trang 34, Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 (Đào 100m3 cần 4,06 nhân công thực hiện 0,542 ca máy)
Sà lan phục vụ thi công
ca máy
18,211
411.245
7.489.265
Mã hiệu : M109.0101 vùng IV, Số thứ tự 335, trang 21 bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An, ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023
Vận chuyển cây con và trồng
công
10,450
270.405
2.825.732
0,95công/1000cây - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.75
Bảo dưỡng chăm sóc trong trồng:
4.870.257
+ Trồng dặm 10%
công
0,950
227.795
216.405
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1
công
7,900
227.795
1.799.581
1,58 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2
công
5,250
227.795
1.195.924
1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
+ Bảo vệ rừng
công
7,280
227.795
1.658.348
7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
1.2
Chi phí cây giống
3.300.000
Cây giống Tràm cừ (kể cả hao hụt)
11.000
3.300.000
+ Cây trồng chính
cây
10.000
300
3.000.000
+ Cây trồng chính hao hụt 10%
cây
1.000
300
300.000
1.3
Chi phí chăm sóc các năm tiếp theo sau trồng
14.050.244
Năm thứ 2 (sau trồng)
6.944.000
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1
công
7,900
270.405
2.136.200
1,58 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.27
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2
công
5,250
270.405
1.419.626
1,05 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 3
công
5,250
270.405
1.419.626
1,05công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.28
+ Bảo vệ rừng
công
7,280
270.405
1.968.548
7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
Năm thứ 3 (sau trồng)
7.106.243
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1
công
6,500
270.405
1.757.633
1,30 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.29
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2
công
6,250
270.405
1.690.031
1,25 công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
+ Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 3
công
6,250
270.405
1.690.031
1,25công/1000 m² - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.30
+ Bảo vệ rừng
công
7,280
270.405
1.968.548
7,28 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.50
2
Chi phí chung 6,1% (1)
6.439.925
Bảng 3.1 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
3
Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (1+2)
6.160.686
Bảng 3.5 PLIII, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
4
Thuế giá trị gia tăng 8% x (1+2+3)
9.453.852
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
II
Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
4.164.469
Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
III
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
10.286.038
1
Chi phí khảo sát
917.286
Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
2
Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng)
công
7,03
283.100
1.990.193
7,03 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.38
3
Chi phí thiết kế chăm sóc (02 năm chăm sóc sau trồng)
công
4,61
283.100
2.610.182
4,61 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.39
4
Chi phí giám sát thi công xây dựng 2,598% x I
3.315.750
Bảng 2.21, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
5
Chi phí thẩm tra thiết kế + dự toán (0,189+0,183)% x I / 1,1
431.611
Bảng 2.16, 2.17, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
6
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (tư vấn) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
255.254
Điểm c, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
7
Chi phí thẩm định HSMT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)
127.627
Điểm d, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
8
Chi phí thẩm định KQLCNT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
127.627
Khoản 6,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
9
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (thi công) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
255.254
Điểm c, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
10
Chi phí thẩm định HSMT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)
127.627
Điểm d, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
11
Chi phí thẩm định KQLCNT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
127.627
Khoản 6,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
IV
Chi phí khác
9.420.514
1
Chi phí thẩm tra quyết toán 0,57% x I / 1,1
661.340
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
2
Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
%
10%
6.895.820
Mục V,
Phần II, TT21BNN
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
4
Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I
638.135
Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
V
Chi phí dự phòng
12.762.701
1
Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV
6.381.350,3
Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
5
Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3)
1.630.369
Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
II
Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
5.223.169
Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
III
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
12.889.203
1
Chi phí khảo sát
949.000
Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
2
Chi phí thiết kế trồng rừng
công
7,03
283.100
1.990.193
7,03 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.38
3
Chi phí thiết kế chăm sóc (03 năm sau trồng)
công
4,61
283.100
3.915.273
4,61 công/ha - TT21BNN - Bảng 5 - Mã hiệu TR.39
4
Chi phí giám sát thi công xây dựng 2,598% x I(1+2+3+4)
4.158.686
Bảng 2.21, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
5
Chi phí thẩm tra thiết kế + dự toán (0,189+0,183)% x I(1+2+3+4)
595.470
Bảng 2.16, 2.17, Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022
6
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (tư vấn) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
320.145
Điểm c, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
7
Chi phí thẩm định HSMT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)
160.073
Điểm d, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
8
Chi phí thẩm định KQLCNT (tư vấn) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
160.073
Khoản 6,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
9
Chi phí lập hồ sơ mời thầu (thi công) 0,2%x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
320.145
Điểm c, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
10
Chi phí thẩm định HSMT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 2.000.000 đồng)
160.073
Điểm d, Khoản 4,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
11
Chi phí thẩm định KQLCNT (thi công) 0,1% x I(1+2+3+4) (Min 3.000.000 đồng)
160.073
Khoản 6,
Điều 12, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024
IV
Chi phí khác
10.573.440
1
Chi phí thẩm tra quyết toán 0,57% x I(1+2+3+4)
912.414
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
2
Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
%
10%
7.300.163
Mục V,
Phần II, TT21BNN
Mục 1.5, 2.5 phục lục I