Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
51/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm . 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này. 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định chuyển tiếp - Đối với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 4.164.469 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 10.286.038 1 Chi phí khảo sát 917.286 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng) công 7,03 283.100 1.990...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
- Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
- Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
- Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
- 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh
- a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp;
- Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
- Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
- Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều...
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 6.895.820
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V, Phần II, TT21BNN
Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.225.219
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 638.135 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 12.762.701 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Mục 1.5, 2.5 phục lục I Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3 PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG HỖN GIAO CÓ LÊN LÍP CÂY SAO, CÂY DẦU, CÂY TRE... (TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ) (Kèm theo Quyết định số: 51 /202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 5 Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3) 1.630.369 Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 5.223.169 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 12.889.203 1 Chi phí khảo sát 949.000 Phụ lục V, Thông tư số 11/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 7.300.163
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V, Phần II, TT21BNN
Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.552.348 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 808.515 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 16.007.260 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I(1+2+3+4) 8.003.630
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Mục 1.5, 2.5 phục lục I thông tư 11/2021-TTXD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections