Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
51/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An
58/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về...
- Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm . 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực, các cơ quan có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2024 và thay thế Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực, các cơ quan có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2024 và thay thế Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh về việc phân công thẩm quyền tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá...
- trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh Long An.
- Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
- 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm .
- Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết the...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này. 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn t...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh)
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 ha) tiền trồng rừng thay thế do các chủ dự án nộp
- tham gia giám sát việc thực hiện trồng rừng thay thế của các đơn vị, tổ chức được giao kinh phí trồng rừng thay thế.
- Left: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định chuyển tiếp - Đối với các c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Những nội dung không có quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên...
- Những nội dung không có quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Giá ngày 19/6/2023, Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyể...
- 2. Quy định chuyển tiếp
- - Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp thẩm quyền có quyết định chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh,...
- Left: Điều 4. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình và ban hành văn bản định giá 1. Đối với các trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá: Sau khi hoàn thành thẩm định phương án giá, Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thẩm định phương án giá tại Điều 4 Quy định này trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản định giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá:
- Sau khi hoàn thành thẩm định phương án giá, Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thẩm định phương án giá tại Điều 4 Quy định này trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
- Đối với trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá:
- thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG TRÀM CÓ LÊN LÍP (TRỒNG RỪNG ĐẶC DỤNG, PHÒNG HỘ)
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 5. Trình và ban hành văn bản định giá
Left
Điều 8
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 4.164.469 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 10.286.038 1 Chi phí khảo sát 917.286 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng) công 7,03 283.100 1.990...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: Kiểm tra Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quy định này. 2. Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
- 1. Sở Tài chính:
- Kiểm tra Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quy định này.
- Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
- Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4)
- Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 6.895.820
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
- 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Long An.
- Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
- Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
Left
Mục V, Phần II, TT21BNN
Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.225.219
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 638.135 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 12.762.701 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này trên địa bàn tỉnh tiếp tục áp dụng theo mức giá hàng hóa, dịch vụ hiện hành cho đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản định giá mới. 2. Trên cơ sở mức giá hiện hành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này trên địa bàn tỉnh tiếp tục áp dụng theo mức giá hàng hóa, dịch vụ h...
- Trên cơ sở mức giá hiện hành, các Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao nhiệm vụ thẩm định phương án hàng hóa, dịch vụ tại Điều 4 Quy định này có trách nhiệm rà soát, th...
- Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
- Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I
- Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016
Left
Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Mục 1.5, 2.5 phục lục I Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3 PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG HỖN GIAO CÓ LÊN LÍP CÂY SAO, CÂY DẦU, CÂY TRE... (TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ) (Kèm theo Quyết định số: 51 /202...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 5 Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3) 1.630.369 Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 5.223.169 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 12.889.203 1 Chi phí khảo sát 949.000 Phụ lục V, Thông tư số 11/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực hàng hóa dịch vụ theo Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh, có báo cáo và văn bản đề nghị về Sở Tài chính theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Luật Giá và điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá
- Sở quản lý ngành, lĩnh vực hàng hóa dịch vụ theo Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh, có báo cáo và...
- a) Sở Công Thương chủ trì đối với các mặt hàng xăng, dầu thành phẩm; khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).
- Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008
- Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3)
- Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
Left
Điều 20
Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 7.300.163
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 Quy định này tổ chức thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trong trường hợp quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 31 Luật Giá 2023. 2. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ tổ chức thực hiện kiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra yếu tố hình thành giá
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 Quy định này tổ chức thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trong trường hợp quy định tại điểm a Khoản 2 Đi...
- 2. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đối với hàng hóa, dịch vụ tổ chức thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ khác trong trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 31 Luật Giá...
- Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020
- Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp)
Left
Mục V, Phần II, TT21BNN
Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.552.348 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 808.515 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 16.007.260 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I(1+2+3+4) 8.003.630
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.5, 2.5 phục lục I
Mục 1.5, 2.5 phục lục I thông tư 11/2021-TTXD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections