Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 135

Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ Quản lý HC SNGD đào tạo TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868 424 308 76 794 101467 72 735 463 80 246 A/ Khối q uản l ý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giảm nghèo

Chương trình giảm nghèo 790 790 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình việc làm

Chương trình việc làm 1 580 1 580 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình chống tội phạm

Chương trình chống tội phạm 640 640 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình dân số và KHH gia đình

Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình văn hóa

Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng chống ma túy

Chương trình phòng chống ma túy 2 200 2 200 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 944 944 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giáo dục đào tạo

Chương trình giáo dục đào tạo 53 400 53 400 II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 135

Chương trình 135 35 436 30 750 4 686 1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 28 700 28 700 2 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 6 736 2 050 4 686 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 14 610 14 610 - IV Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác 242 937 238 583 4 354 1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA 45 000 45 000 2 Đầu tư vùng ATK 15 000 15 000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 134

Chương trình 134 15 700 15 700 16 Bố trí sắp xếp lại dân cư 3 500 3 500 17 Đề án Tin học Cơ quan đảng 2 283 2 283 18 Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em 308 308 19 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư 800 800 20 Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người 2 000 2 000 20 Kinh phí hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 của Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 của Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang như sau: “Tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét được phép khai thác ngh...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3 Điều 3 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng...