QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2006/NQ-HĐND; Nghị quyết số 33/2006/NQ-HĐND tỉnh kh óa XI kỳ họp thứ 7 ngày 15/12/2006 về nhiệm vụ năm 2007; về nguyên tắc và phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên năm 2007;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 282/STC-TTr ngày 14/02/2007 về việc công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 tỉnh Thái Nguyên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
Biểu số: 01
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán
A
Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
766 145
1
Thu nội địa
604 945
2
Thu từ dầu thô
3
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
46 500
4
Thu quản lý qua ngân sách
114 700
B
Thu ngân sách địa phương
1 969 059
1
Thu ngân sách địa phương hư ớng theo phân cấp
600 361
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%
227 527
Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm(%)
372 834
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
1 234 498
Bổ sung cân đối
849 586
Bổ sung chính sách chế độ mới + Vốn NN
Bổ sung vốn CTMT
384 912
3
Thu vay KCHKM + vay KBNN
4
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
19 500
5
Thu quản lý qua ngân sách
114 700
C
Chi ngân sách địa phương
1 969 059
I
Chi trong cân đối:
1 469 447
1
Chi đầu phát triển
297 800
2
Chi thường xuyên
1 127 459
3
Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3
Điều 8 của Luật NSNN
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1 000
5
Dự phòng
43 188
6
Chuyển nguồn sang năm sau
II
Chi CTMTQG và một số nhiệm vụ
384 912
III
Chi quản lý qua ngân sách
114 700
Mẫu số 1 1/CKTC-NSĐP
Biểu số: 0 2
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán
A
NGÂN SÁCH C ẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
1 636 872
1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
316 874
Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
279 556
Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
37 318
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
1 234 498
Bổ sung cân đối
849 586
Bổ sung chính sách chế độ mới
Bổ sung vốn CTMT
384 912
3
Chuyển nguồn năm trước sang
19 500
4
Thu quản lý qua ngân sách
66 000
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
1 636 872
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
1 083 900
Chi trong cân đối
632 988
Chi chương trình MTQG
384 912
Chi quản lý qua ngân sách
66 000
2
Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã
552 972
Số còn bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã
552 972
+ Bổ sung cân đối
552 972
+ Bổ sung có mục tiêu
3
Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau
B
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Bao gồm cả ngân sách xã)
I
Thu ngân sách cấp huyện, thành phố, thị xã
885 159
1
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã
283 487
Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
53 045
Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
230 442
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
552 972
Bổ sung cân đối
552 972
Bổ sung có mục tiêu
3
Chuyển nguồn năm trước sang
4
Chi quản lý qua ngân sách
48 700
II
Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã
885 159
Mẫu số 1 2/CKTC-NSĐP
Biểu số: 0 3
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
766 145
A
Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước
651 445
I
Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước
604 945
1
Thu từ DNNN Trung ương
155 000
2
Thu từ DNNN địa phương
11 320
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
11 000
4
Thu từ khu vực ngoài quốc doanh
148 000
5
Lệ phí trước bạ
23 780
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
320
7
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
4 700
8
Thu phí xăng dầu
60 000
9
Thu phí, lệ phí
25 000
10
Các khoản thu về nhà, đất:
145 035
11
Thu KHCB nhà ở + thuê nhà SHNN
200
12
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã
3 710
13
Thu khác ngân sách
16 880
II
Thu viện trợ không hoàn lại theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN
III
Thu hoạt động xuất nhập khẩu
46 500
B
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
114 700
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1 969 059
A
Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương
1 854 359
Các khoản thu hưởng 100%
227 527
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm(%) NSĐP được hưởng
372 834
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
1 234 498
Thu huy động đầu tư theo khoản 3
Điều 8 của Luật NSNN
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang
19 500
B
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
114 700
Mẫu số 1 3/CKTC-NSĐP
Biểu số: 0 4
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
1 969 059
A
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 469 447
I
Chi đầu tư phát triển
297 800
Trong đó:
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
23 830
Chi khoa học, công nghệ
II
Chi thường xuyên
1 127 459
Trong đó:
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
524 586
Chi khoa học, công nghệ
8 620
III
Chi trả nợ gốc và lãi huy động ĐT CSHT theo khoản 3 điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1 000
V
Dự phòng (đối với dự toán)
43 188
VI
Chuyển nguồn sang năm sau
B
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
384 912
C
Các khoản chi được quản lý qua NSNN
114 700
Mẫu số 1 4/CKTC-NSĐP
Biểu số: 0 5
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Dự toán
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
1 083 900
I
Chi đầu tư phát triển
184 768
1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
173 800
2
Chi đầu tư phát triển khác
10 968
II
Chi thường xuyên
418 109
1
Chi quốc phòng - An ninh
6 800
2
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
108 915
3
Chi y tế
115 624
4
Chi khoa học công nghệ
8 620
5
Chi văn hóa thông tin
5 696
6
Chi phát thanh, truyền hình
5 610
7
Chi thể dục thể thao
4 937
8
Chi đảm bảo xã hội
6 658
9
Chi sự nghiệp kinh tế
56 375
10
Chi quản lý hành chính
82 800
11
Chi trợ giá hàng chính sách
8 954
12
Chi sự nghiệp môi trường
2 000
13
Chi khác ngân sách
5 120
III
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1 000
IV
Dự phòng
29 111
V
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
384 912
VI
Các khoản chi được để lại QL qua NSNN
66 000
Mẫu số 1 5KKTC-NSĐP
Biểu số: 0 6
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: triệu đồng
S ố TT
Cơ quan
Chi đầu tư phát tri ể n
Chi thường xuyên
Chi chương trình MTQG
Chương trình 135
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG,
CHƯƠNG TRÌNH 135 VÀ CÁC
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2007
Chương trình giảm nghèo
Chương trình việc làm
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình chống tội phạm
Chương trình dân số và KHH gia đình
Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS
Chương trình văn hóa
Chương trình phòng chống ma túy
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình giáo dục đào tạo
Chương trình 135
Chương trình 134