Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010. 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm.2005 Quy hoạch năm.2008 Quy hoạch năm.2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
  • 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
  • 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
similar-content Similarity 0.83 reduced

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Đơn vị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên, Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
  • CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên, Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình chịu trách nhiệm thi hàn...
left-only unmatched

Chương trình 135

Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ Quản lý HC SNGD đào tạo TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868 424 308 76 794 101467 72 735 463 80 246 A/ Khối q uản l ý nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giảm nghèo

Chương trình giảm nghèo 790 790 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình việc làm

Chương trình việc làm 1 580 1 580 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình chống tội phạm

Chương trình chống tội phạm 640 640 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình dân số và KHH gia đình

Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình văn hóa

Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng chống ma túy

Chương trình phòng chống ma túy 2 200 2 200 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 944 944 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giáo dục đào tạo

Chương trình giáo dục đào tạo 53 400 53 400 II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 135

Chương trình 135 35 436 30 750 4 686 1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 28 700 28 700 2 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 6 736 2 050 4 686 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 14 610 14 610 - IV Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác 242 937 238 583 4 354 1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA 45 000 45 000 2 Đầu tư vùng ATK 15 000 15 000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 134

Chương trình 134 15 700 15 700 16 Bố trí sắp xếp lại dân cư 3 500 3 500 17 Đề án Tin học Cơ quan đảng 2 283 2 283 18 Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em 308 308 19 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư 800 800 20 Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người 2 000 2 000 20 Kinh phí hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.