QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình tại Tờ trình số 144/TT-UB ngày 27 tháng 12 năm 2005; đề nghị của Sở Tài nguyên và môi trường tại tờ Trình số 2086/TTr-STNMT ngày 27/12/2005.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Mã
Hiện trạng năm.2005
Quy hoạch năm.2008
Quy hoạch năm.2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu%
(1)
tổng diện tích đất tự nhiên
978.49
100.00
978.49
100.00
978.49
100.00
1
Đất nông nghiệp
NNP
817.31
83.53
802.27
81.99
788.08
80.54
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
671.45
68.62
672.66
68.74
668.68
68.34
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
473.15
48.36
462.22
47.24
449.05
45.89
1.1.1.1
Đât trồng lúa
LUA
418.57
42.76
409.62
41.86
396.96
40.57
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
291.23
29.76
289.92
29.63
280.70
28.69
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
127.34
13.01
119.70
12.23
116.26
11.88
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
54.58
5.58
52.60
5.38
52.09
5.31
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
198.30
20.27
210.44
21.51
219.63
22.45
1..2
Đất lâm nghiệp
LPN
119.71
12.23
104.08
10.64
93.88
9.59
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
119.71
12.23
104.08
10.64
93.88
9.59
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
RST
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
RSK
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSG
119.71
12.23
104.08
10.64
93.88
9.59
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
RPK
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
RPG
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
RDK
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
RDG
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
26.15
2.00
25.53
2.61
25.52
2.61
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
đất phi nông nghiệp
NKN
161.18
16.47
166.73
17.04
190.41
19.46
2.1
Đất ở
OTC
51.93
5.31
62.47
6.38
63.71
6.51
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
51.93
5.31
62.47
6.38
63.71
6.51
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
101.24
10.35
104.26
10.66
117.37
12.00
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
2.85
0.29
2.85
0.29
2.85
0.29
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
2.35
0.24
2.35
0.24
2.35
0.24
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0.89
0.09
2.11
0.22
16.11
1.65
2.2.31
Đất khu công nghiệp
CSK
0
14.00
1.43
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
0.89
2.11
0.22
2.11
0.22
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
95.15
9.72
96.95
96.06
9.82
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
40.38
4.13
41.12
4.21
41.21
4.21
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
DTL
38.59
3.94
38.23
36.85
3.77
2.2.4.3
Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông
DNT
0.14
0.14
0.14
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
DVH
1.59
0.16
1.87
0.19
1.87
0.19
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
DYT
0.69
0.07
1.29
0.13
1.29
0.13
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
ĐG
6.52
0.67
6.52
0.67
6.52
0.67
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
2.14
0.22
3.08
0.31
3.08
0.31
2.2.4.8
Đất chợ
DCH
0.40
0.40
2.2.4.9
Đất có di tích,danh thắng
LDT
0.88
0.06
0.88
0.06
0.88
0.06
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
RAC
3.82
0.39
3.82
0.39
3.82
0.39
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0.53
0.05
0.45
0.43
0.05
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
7.14
0.73
7.71
7.97
0.81
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0.34
0.03
0.93
0.09
0.93
0.09
3
Đất chưa sử dụng
CSD
0
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Đất núi đá không có rừng cây
NCS
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Cảthời kỳ
Năm 2005
G/ đoạn
2006-2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
29.23
0
29.23
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
27.77
0
27.77
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
24.10
0
24.10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
15.53
0
15.53
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.67
0
3.67
1.2
Đất lâm nghiệp
0.83
0
0.83
1.2.1
Đất rừng sản xuất
0.83
0
0.83
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0
1.4
Đất làm muối
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
25.00
0
25.00
2.5
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
2.6
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
1.39
0
1.39
3.1
Đất trụ sở cơ quan
3.2
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh
3.3
Đất quốc phòng, anh ninh
3.4
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
1.39
0
1.39
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3.6
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyên sang đất ở
1.42
0
1.42
4.1
Đất chuyên dùng
1.42
0
1.42
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp
4.1.2
Đất quốc phòng, anh ninh
4.1.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
4.1.4
Đất có mục đích công cộng
1.42
0
1.42
4.2
Đất tôn giáo tín ngưỡng
4.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
4.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
4.5
Đất phi nông nghiệp khác
1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Cả thời kỳ
2005-2010
Giai đoạn
2005
Giai đoạn
2006-2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
Đất nông nghiệp
29.23
0
29.23
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
27.77
0
27.77
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
24.10
0
24.10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
21.61
0
21.61
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.67
0
3.67
1.2
Đất lâm nghiệp
0.83
0
0.83
1.2.1
Đất rừng sản xuất
0.83
0
0.83
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0.63
0
0.63
1.4
Đất làm muối
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
2.21
2.21
2.1
Đất ở
2.21
2.21
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
2.1.2
Đất ở tại đô thị
2.21
2.21
2.2
Đất chuyên dùng
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp
2.2.2
Đất quốc phòng an ninh
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
2.3
Đất tôn giáo tín ngưỡng
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất.
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch.
Đơn vị tính: ha ha
Thứ tự
Loại đất2
Năm hiện trạng 2005
Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng diện tích đất tự nhiên
978.49
978.49
978.49
978.49
978.49
978.49
1
Đất nông nghiệp
817.31
808.38
806.46
802.27
801.17
788.08
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
671.45
668.30
671.70
672.66
676.67
668.68
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
473.15
466.82
464.77
462.22
461.62
449.05
Trong đó: Đất trồng lúa
418.57
413.63
412.06
409.62
409.12
396.96
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
198.30
201.48
206.93
210.44
215.05
219.63
1.2
Đất lâm nghiệp
119.71
114.45
109.20
104.08
98.98
93.88
1.2.1
Đất rừng sản xuất
119.71
114.45
109.20
104.08
98.98
93.88
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
26.15
25.63
25.56
25.53
25.52
25.52
1.4
Đất làm muối
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
161.18
170.11
172.03
176.22
177.32
190.41
2.1
Đất ở
51.93
60.30
60.63
62.47
63.41
63.71
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
2.1.2
Đất ở tại đô thị
51.93
60.30
60.63
62.47
63.41
63.71
2.2
Đất chuyên dùng
101.24
101.04
13.44
104.66
104.68
117.37
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp
2.85
2.85
2.85
2.85
2.85
2.85
2.2.2
Đất quốc phòng an ninh
2.35
2.35
2.35
2.35
2.35
2.35
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0.89
0.89
2.11
2.11
2.11
16.11
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
0
0
0
0
0
14.00
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
95.15
94.95
96.13
97.35
97.37
96.06
2.2.4.1
Đất giao thông
40.38
40.31
40.84
41.12
41.14
41.21
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
38.59
38.17
38.23
38.23
38.23
36.85
2.2.4.3
Đất để chuyên dẫn năng lượng truyền thông
0.14
0.14
0.14
0.14
0.14
0.14
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
1.59
1.87
1.87
1.87
1.87
1.87
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
0.69
0.69
1.29
1.29
1.29
1.29
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
6.52
6.52
6.52
6.52
6.52
6.52
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
2.14
2.14
2.14
3.08
3.08
3.08
2.2.4.8
Đất chợ
0.40
0.40
0.40
0.40
0.40
0.40
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
0.88
0.88
0.88
0.88
0.88
0.88
2.2.4.10
Đất bãi thải xử lý chất thải
3.82
3.82
3.82
3.82
3.82
3.82
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0.53
0.46
0.45
0.45
0.45
0.43
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
7.14
7.39
7.58
7.71
7.84
7.97
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
0.34
0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
3
Đất chưa sử dụng
0
0
0
0
0
0
2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
DT chuyển MĐSD trong kỳ
Chia ra các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm
2008
Năm 2009
Năm 2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
29.23
8.93
2.92
3.18
1.09
13.10
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
27.77
8.15
2.61
3.04
0.99
12.98
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
24.10
6.33
2.06
2.54
0.60
12.57
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
15.53
3.42
0.63
2.26
0.41
8.81
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.67
1.82
0.55
0.49
0.39
0.42
1.2
Đất lâm nghiệp
0.83
0.26
0.25
0.12
0.10
0.10
1.2.1
Đất rừng sản xuất
0.83
0.26
0.25
0.12
0.10
0.10
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0.63
0.52
0.07
0.03
0.01
1.4
Đất làm muối
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
25
5
5
5
5
5
2.5
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
2.6
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
1.80
0.42
1.38
3.1
Đất trụ sở cơ quan
3.2
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh
3.3
Đất quốc phòng, anh ninh
3.4
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
1.80
0.42
1.38
3.5
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3.6
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2.3. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
DT thu hồi trong kỳ
Chia ra các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp
29.23
8.93
2.92
3.18
1.09
13.10
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
27.77
8.15
2.61
3.04
0.99
12.98
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
24.10
6.33
2.06
2.54
0.60
12.57
Trong đó: Đất trồng lúa
21.61
4.94
1.58
2.43
0.51
12.15
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.67
1.82
0.55
0.49
0.39
0.42
1.2
Đất lâm nghiệp
0.83
0.26
0.25
0.12
0.10
0.10
1.2.1
Đất rừng sản xuất
0.83
0.26
0.25
0.12
0.10
0.10
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
0.63
0.52
0.07
0.03
0.01
1.4
Đất làm muối
1.5
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
2.21
0.93
0.57
0.05
0.66
2.1
Đất ở
2.21
0.93
0.57
0.05
0.66
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
2.1.2
Đất ở tại đô thị
2.21
0.93
0.57
0.05
0.66
2.2
Đất chuyên dùng
0
0
0
0
0
3- Giao Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình:
3.1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
3.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3
Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên, Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Phú Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.