Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Đơn vị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đồng Hới tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đồng Hới tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
  • Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
  • CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Chương trình 135

Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ Quản lý HC SNGD đào tạo TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868 424 308 76 794 101467 72 735 463 80 246 A/ Khối q uản l ý nhà nư...

Open section

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình )

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình )
Removed / left-side focus
  • Dự án 5 triệu ha rừng
  • Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác
  • Trong đó: đầu tư XDCB
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình 135 Right: CHƯƠNG TRÌNH
left-only unmatched

Chương trình giảm nghèo

Chương trình giảm nghèo 790 790 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình việc làm

Chương trình việc làm 1 580 1 580 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình chống tội phạm

Chương trình chống tội phạm 640 640 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình dân số và KHH gia đình

Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình văn hóa

Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.66 expanded

Chương trình phòng chống ma túy

Chương trình phòng chống ma túy 2 200 2 200 9

Open section

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. Dự báo tình hình phát triển CN - TTCN trong thời gian tới 1. Những thuận lợi cơ bản Trong những năm tới Chương trình Phát triển CN - TTCN và NNNT triển khai thực hiện trong bối cảnh có nhiều thuận lợi: Đây là thời kỳ mà toàn Đảng, toàn dân trong tỉnh ra...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
  • I. Dự báo tình hình phát triển CN - TTCN trong thời gian tới
  • 1. Những thuận lợi cơ bản
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình phòng chống ma túy Right: CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT
left-only unmatched

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 944 944 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giáo dục đào tạo

Chương trình giáo dục đào tạo 53 400 53 400 II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 135

Chương trình 135 35 436 30 750 4 686 1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 28 700 28 700 2 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 6 736 2 050 4 686 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 14 610 14 610 - IV Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác 242 937 238 583 4 354 1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA 45 000 45 000 2 Đầu tư vùng ATK 15 000 15 000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình 134

Chương trình 134 15 700 15 700 16 Bố trí sắp xếp lại dân cư 3 500 3 500 17 Đề án Tin học Cơ quan đảng 2 283 2 283 18 Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em 308 308 19 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư 800 800 20 Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người 2 000 2 000 20 Kinh phí hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đồng Hới và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài
Phần thứ nhất Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. Kết quả đạt được 1. Về giá trị sản xuất công nghiệp và chuyển dịch cơ cấu kinh tế Giá trị sản xuất công nghiệp (GTSXCN) năm 2005 đạt 1.580 tỷ đồng, tăng 2,26 lần so với năm 2000, tốc độ tăng bình quân hàng năm là 17,74%, đạt mục...
Phần thứ hai Phần thứ hai
Phần thứ ba Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN Để triển khai thực hiện tốt Chương trình Phát triển CN - TTCN và NNNT, giai đoạn 2006 - 2010, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công trách nhiệm cho các ngành và địa phương như sau: 1. Giao cho Sở Công nghiệp là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, chỉ đạo thực hiện Chương trình, Sở Công nghiệp có t...