Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
418/2007/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010
51/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010
- Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình Phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề nông thôn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2006 - 2010.
- Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2007 ở địa phương với nội dung cụ thể như sau: (Có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Mẫu số 10/CKTC-NSĐP Biểu số: 01 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 418/2007/QĐ-UBND ngày 08/03/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Đơn vị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đồng Hới tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đồng Hới tổ chức triển khai thực hiện Chương trình.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
- CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
Left
Chương trình 135
Chương trình 135 Dự án 5 triệu ha rừng Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác Tổng số Trong đó: đầu tư XDCB Trong đó: Tổng số Trong đó Tổng số Vốn ngân sách ĐP Vốn ngoài nước GD, đào tạo và DN Khoa học công nghệ Quản lý HC SNGD đào tạo TỔNG SỐ 616 620 38 868 38 868 424 308 76 794 101467 72 735 463 80 246 A/ Khối q uản l ý nhà nư...
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình )
- Dự án 5 triệu ha rừng
- Chi th ực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác
- Trong đó: đầu tư XDCB
- Left: Chương trình 135 Right: CHƯƠNG TRÌNH
Left
Chương trình giảm nghèo
Chương trình giảm nghèo 790 790 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình việc làm
Chương trình việc làm 1 580 1 580 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 6 300 6 000 300 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình chống tội phạm
Chương trình chống tội phạm 640 640 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình dân số và KHH gia đình
Chương trình dân số và KHH gia đình 7 356 220 7 136 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS
Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 13 005 8 000 5 005 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình văn hóa
Chương trình văn hóa 5 714 4 000 1 714 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phòng chống ma túy
Chương trình phòng chống ma túy 2 200 2 200 9
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I. Dự báo tình hình phát triển CN - TTCN trong thời gian tới 1. Những thuận lợi cơ bản Trong những năm tới Chương trình Phát triển CN - TTCN và NNNT triển khai thực hiện trong bối cảnh có nhiều thuận lợi: Đây là thời kỳ mà toàn Đảng, toàn dân trong tỉnh ra...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
- I. Dự báo tình hình phát triển CN - TTCN trong thời gian tới
- 1. Những thuận lợi cơ bản
- Left: Chương trình phòng chống ma túy Right: CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CN - TTCN VÀ NNNT
Left
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 944 944 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giáo dục đào tạo
Chương trình giáo dục đào tạo 53 400 53 400 II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 135
Chương trình 135 35 436 30 750 4 686 1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 28 700 28 700 2 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 6 736 2 050 4 686 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng 14 610 14 610 - IV Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác 242 937 238 583 4 354 1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước ODA 45 000 45 000 2 Đầu tư vùng ATK 15 000 15 000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 134
Chương trình 134 15 700 15 700 16 Bố trí sắp xếp lại dân cư 3 500 3 500 17 Đề án Tin học Cơ quan đảng 2 283 2 283 18 Kinh phí thực hiện quyết định 19/QĐ-TTg/2004 về trẻ em 308 308 19 Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư 800 800 20 Kinh phí hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người 2 000 2 000 20 Kinh phí hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections