Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số định mức chi đối với ngành Thể dục Thể thao tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số định mức chi đối với Ngành Thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên để thực hiện từ năm 2007, với nội dung cụ thể như sau: (Có bản Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan và Sở Thể dục thể thao hướng dẫn các ngành, địa phương, đơn vị tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thể dục thể thao; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH THÁI NGUYÊN ĐỂ THỰC HIỆN TỪ NĂM 2007 (Ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Định mức chi đối với ngành Thể dục thể thao trong Quy định này được áp dụng cho các đối tượng sau: - Cán bộ huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài, giám sát, học sinh năng khiếu, ban chỉ đạo, ban tổ chức và phục vụ trong các lớp tập huấn, các cuộc thi đấu và biểu diễn thể dục thể thao, hội đồng tuyển sinh hàng năm. - Cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí để thực hiện trong quy định này thuộc cấp nào, ngành nào tổ chức do cấp, ngành đó chịu trách nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ bồi dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên trong khi tập luyện thường xuyên và tập huấn thi đấu giải toàn quốc. 1. Chế độ dinh dưỡng bồi dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên tính bằng tiền cho một ngày tập luyện và thi đấu (Bao gồm tiền ăn, tiền thuốc, tiền nước). TT Các loại Vận động viên Tập luyện t. xuyên Tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế đội đối với cán bộ, huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài tham gia lớp tập huấn và nâng cao nghiệp vụ chuyên môn. 1. Tập huấn trong tỉnh. - Đối với các học viên đang hưởng lương từ ngân sách nhà nước tham gia các lớp tập huấn, học lý thuyết trong nhà được hưởng chế độ tiền nước: 5.000đ/người/ngày. Học thực hành ngoài tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bồi dưỡng ban tổ chức, trọng tài, phục vụ trong các cuộc thi đấu, biểu diễn, các lớp tập huấn. 1. Các giải thể thao, các lớp tập huấn cấp tỉnh. + Trưởng, phó ban tổ chức: 50.000đ/ngày/người + Các uỷ viên: 40.000đ/ngày/người + Phục vụ: 20.000đ/ngày/người Trọng tài các giải. + Trọng tài mời ngoài (Trọng tài nghiệp dư không phải l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ khen thưởng đối với các vận động viên, huấn luyện viên đạt thành tích trong các cuộc thi đấu trong nước và quốc tế. 1. Các giải cấp tỉnh. a) Giải vô địch: Cá nhân: + Nhất: 300.000 đồng + Nhì: 250.000 đồng + Ba: 200.000 đồng Giải đôi: + Nhất: 400.000 đồng + Nhì: 350.000 đồng + Ba: 300.000 đồng Giải đồng đội: + Nhất: 600.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với các huyện, thành, thị tuỳ theo điều kiện của từng địa phương được phép áp dụng tối đa không quá 70% mức quy định của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Những Quy định trên được áp dụng trong phạm vi của tỉnh Thái Nguyên. - Chế độ này không áp dụng đối với giáo viên thể dục thể thao của các trường phổ thông, các trường đại học, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề. - Giao Sở Tài chính phối hợp cùng Sở Thể dục Thể thao hướng dẫn thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Điều 1 Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Điều 2 Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Điều 3 Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...