Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
725/2007QĐ-UBND
Right document
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
- (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Th...
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Th...
- Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
- 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
- 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo; b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành; b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành; c) Hội đồng thẩm định do Thủ trưởng cơ quan tư pháp thành lập để thẩm định các dự thảo văn bản QPPL do c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm: a) Tờ trình và dự thảo văn bản QPPL; b) Báo cáo thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản QPPL; d) Các tài liệu có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau: + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n. + H×nh thøc th«ng qua héi nghÞ Uû ban nh©n d©n. 2. Việc xem xét, thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND cấp xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã. 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND. 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND cấp xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, làng, bản, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây: a) Văn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp. 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mối quan hệ phối hợp trong soạn thảo văn bản QPPL Các sở, ban , ngành, đơn vị hoặc cá nhân được giao xây dựng dự thảo văn bản QPPL chủ động mời với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia xây dựng dự thảo; Cơ quan, đơn vị được mời tham gia phải cử chuyên viên có trình độ chuyên môn, có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức trong việc soạn thảo, ban hành văn bản QPPL UBND tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về soạn thảo, ban hành văn bản QPPL luật trên địa bàn tỉnh. UBND các cấp, các sở, ban, ngành của tỉnh; cơ quan tư pháp các cấp thực hiện nhiệm vụ theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thực hiện văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL sau khi được ban hành, UBND các cấp, Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện và thường xuyên kiểm tra đôn đốc, nắm tình hình thực hiện ở địa phương, ngành, đơn vị mình. 2. Các ngành, các cấp phải định kỳ bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của UBND phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hàng quý, hàng năm hệ thống hoá. 2. UBND có trách nhiệm tổ chức việc rà soát, hệ thống hoá; cơ quan Tư pháp cùng cấp có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức hữu quan giúp UBND rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổng kết việc ban hành văn bản QPPL 1. Hàng năm, UBND các cấp có trách nhiệm tổng kết việc ban hành văn bản QPPL của cấp mình. 2. Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, xã chủ trì, phối hợp với cơ quan Tư pháp cùng cấp giúp UBND tổng kết công tác ban hành văn bản QPPL, báo cáo kết quả và đề xuất các biện pháp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động ban hành văn bản QPPL 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của UBND do ngân sách bảo đảm và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của UBND. 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác nghiên cứu, soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo tình hình thực hiện với Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.