Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 46
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Luật, pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ trì soạn thảo trình Chính phủ để Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. 2. Nghị định, quyết định do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 60 của Nghị định số 24/2009/NĐ -CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo có tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 60 của Ngh...
  • CP) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.
  • 2. Trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản theo quy định tại Điều 38 Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 60 của Ngh...
  • CP) và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy đị...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong văn bản nhưng không được sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định các biện pháp thi hành trong tình trạng khẩn cấp, văn bản đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng Công báo, đưa tin, gửi, lưu trữ văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng sau khi được ký ban hành phải được gửi đăng Công báo, Trang thông tin điện tử của Chính phủ, của Bộ, tổ chức công bố, đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng (nếu có), trừ trường hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc liên tịch ban hành hoặc bị đình chỉ việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Lập dự thảo đề nghị chương trình, kế hoạch (sau đây gọi chung là chương trình) xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên cơ sở đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân. Tổ chức thực hiện chương trình xây dựng văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Đề xuất danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần soạn thảo để đề nghị đưa vào chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b) Trình Lãnh đạo Bộ dự thảo quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội (sau đây gọi chung là luật, pháp lệnh); chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm mà Bộ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định 1. Gửi đề nghị: a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội đến Vụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định
  • 1. Gửi đề nghị:
  • a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội đến Vụ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 24/2009/N...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định
  • 1. Gửi đề nghị:
  • a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội đến Vụ...
Target excerpt

Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Lập, gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định và quyết định 1. Trong thời hạn 20 (hai mươi ngày), kể từ ngày hết hạn gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 12 của Thông tư này, Vụ Pháp chế lập dự thảo đề nghị của Bộ về xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư 1. Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế đề xuất danh mục thông tư dự kiến ban hành gửi Vụ Pháp chế trước ngày 15 tháng 11 năm trước năm dự kiến ban hành. Nội dung đề xuất nêu rõ: sự cần thiết ban hành; căn cứ pháp lý; đối tượng áp dụng; phạm vi điều chỉnh; dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lập, gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định và quyết định
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi ngày), kể từ ngày hết hạn gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 12 của Thông tư này, Vụ Pháp chế lập dự thảo đề nghị của...
  • 2. Trong trường hợp cần thiết hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế tổ chức cuộc họp với sự tham gia của các đơn vị có liên quan để xem xét dự thảo đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư
  • 1. Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế đề xuất danh mục thông tư dự kiến ban hành gửi Vụ Pháp chế trước ngày 15 tháng 11 năm trước năm dự kiến ban hành.
  • Nội dung đề xuất nêu rõ: sự cần thiết ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập, gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định và quyết định
  • Trong thời hạn 20 (hai mươi ngày), kể từ ngày hết hạn gửi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 12 của Thông tư này, Vụ Pháp chế lập dự thảo đề nghị của...
  • 2. Trong trường hợp cần thiết hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế tổ chức cuộc họp với sự tham gia của các đơn vị có liên quan để xem xét dự thảo đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh...
Target excerpt

Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư 1. Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế đề xuất danh mục thông tư dự kiến ban hành gửi Vụ Pháp chế trước ngày 15 tháng 11 năm trước năm dự...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Gửi đề nghị a) Các đơn vị thuộc Bộ lập danh mục văn bản quy phạm pháp luật dự kiến xây dựng ban hành trong năm gửi Vụ Pháp chế, Vụ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 của năm trước năm dự kiến ban hành để lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đề nghị điều chỉnh việc xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Trong trường hợp cần bổ sung việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước; cần điều chỉnh tiến độ và thời gian trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bổ sung, điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Căn cứ bổ sung, điều chỉnh chương trình a) Nghị quyết của Quốc hội về điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh; b) Chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; c) Chỉ đạo của Bộ trưởng; d) Kết quả kiểm tra, rà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Theo dõi, báo cáo việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ 1. Vụ Pháp chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị chủ trì soạn thảo để bảo đảm tuân thủ quy trình, tiến độ xây dựng, chất lượng soạn thảo và thời hạn trình văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ báo cáo Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. SOẠN THẢO DỰ ÁN LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, DỰ THẢO NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Mục 1. SOẠN THẢO DỰ ÁN LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, DỰ THẢO NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Ban soạn thảo 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo được thực hiện theo quy định tại điều 30, 31, 32 và điều 60 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008, từ Điề...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành thông tư gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định và ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Bản tổng hợp ý kiến, giải trình việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Ban soạn thảo
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành thông tư gồm:
  • a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư;
  • b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định và ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
  • 3. Bộ trưởng là Trưởng Ban soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Ban soạn thảo Right: Điều 30. Trình ký ban hành thông tư
Target excerpt

Điều 30. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành thông tư gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định và ý kiến của cơ quan, tổ chức,...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Tổ biên tập 1. Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo. Tổ biên tập hoạt động theo sự chỉ đạo của Trưởng Ban soạn thảo. Nhiệm vụ, thành phần của Tổ biên tập theo quy định của Điều 25 của Nghị định số 24/2009/NĐ -CP. 2. Tổ trưởng Tổ biên tập phải là Thủ trưởng đơn v...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức soạn thảo 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập theo quy định tại Điều 16 của Thông tư này; b) Tổ chức soạn thảo thông tư theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Tổ biên tập
  • Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Tổ biên tập hoạt động theo sự chỉ đạo của Trưởng Ban soạn thảo.
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
  • a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập theo quy đ...
  • b) Tổ chức soạn thảo thông tư theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 34 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Tổ biên tập hoạt động theo sự chỉ đạo của Trưởng Ban soạn thảo.
  • 2. Tổ trưởng Tổ biên tập phải là Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo. Tổ trưởng Tổ biên tập chịu trách nhiệm báo cáo trước Trưởng Ban soạn thảo về tiến độ, chất lượng công việc được giao.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Tổ biên tập Right: Điều 25. Tổ chức soạn thảo
  • Left: Nhiệm vụ, thành phần của Tổ biên tập theo quy định của Điều 25 của Nghị định số 24/2009/NĐ -CP. Right: đ) Xây dựng tờ trình Bộ trưởng theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 25. Tổ chức soạn thảo 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Chuẩn bị dự thảo quyết định thành lập Ban soạn thảo trình Lãnh đạo Bộ trong trường hợp Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo; chuẩn bị dự thảo quyết định thành lập Tổ biên tập trình Trưởng Ban soạn thảo. 2. Xây dựng kế hoạch hoạt động của Ban soạn thảo; chuẩn bị các tài liệu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện 1. Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, khoản 2 Điều 67, khoản 2 Điều 68 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 27...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng Công báo. 2. Việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành hoặc được đăng Công báo ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện
  • Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, khoả...
  • 2. Tuỳ theo tính chất và nội dung của dự án, dự thảo, có thể tổ chức lấy ý kiến bằng các hình thức như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 35. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng C...
  • Việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành hoặc được đăng Công báo phải dựa trên cơ sở đối chiếu với văn bản gốc và không làm thay đổi nội dung của quy định trong văn bản gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện
  • Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, khoả...
  • 2. Tuỳ theo tính chất và nội dung của dự án, dự thảo, có thể tổ chức lấy ý kiến bằng các hình thức như sau:
Target excerpt

Điều 35. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lấy ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên Trang thông tin điện tử Chính phủ, của Bộ 1. Đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo phối hợp với Văn phòng Chính phủ đăng tải các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ (trừ các văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước) lên Trang thông tin điện tử của Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến, chỉnh lý dự án, dự thảo văn bản, xây dựng tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để hoàn chỉnh văn bản, xây dựng tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với dự án, dự thảo 1. Sau khi hoàn chỉnh dự án, dự thảo, đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo phải gửi hồ sơ dự án, dự thảo văn bản đến Vụ Pháp chế. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tham gia ý kiến về mặt pháp lý, kiểm tra hồ sơ chuẩn bị trước khi trình Bộ trưởng ký gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Dự án, dự thảo phải được Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 36, Điều 63 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và khoản 2 Điều 43 của Nghị định số 24/2009/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự án, dự thảo 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp, đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo kịp thời báo cáo Ban soạn thảo, Lãnh đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 26, 32 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.

Open section

Điều 37

Điều 37 . Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Đề xuất danh mục dự án, dự thảo để đề nghị đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b) Lập dự toán và điều chỉnh dự toán kinh phí cho công tác soạn thảo dự án, dự thảo của đơn vị theo quy định; c) Trình Lãnh đạo Bộ dự thảo quyết định thành lập...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hàn...
Added / right-side focus
  • Điều 37 . Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo
  • a) Đề xuất danh mục dự án, dự thảo để đề nghị đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Văn phòng Bộ chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hàn...
Target excerpt

Điều 37 . Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Đề xuất danh mục dự án, dự thảo để đề nghị đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b) Lập dự toán và điều chỉnh dự toán ki...

left-only unmatched

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ TRƯỞNG

Mục 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ soạn thảo 1. Tùy theo tính chất của từng loại văn bản, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì soạn thảo ban hành quyết định thành lập Tổ soạn thảo. 2. Thành phần Tổ soạn thảo a) Tổ trưởng Tổ soạn thảo là đại diện lãnh đạo đơn vị được giao chủ trì soạn thảo; b) Thành viên Tổ soạn thảo gồm đại diện Vụ Pháp chế (trong trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Soạn thảo văn bản Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm: 1. Tổng kết, đánh giá thực trạng quy định của pháp luật hiện hành và thực tiễn thực hiện pháp luật; nghiên cứu kinh nghiệm pháp luật và các thông tin tư liệu có liên quan đến nội dung của dự thảo văn bản; khảo sát, nghiên cứu thực tế địa phương, cơ sở hoặc nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện 1. Dự thảo văn bản phải được tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật về ban hành văn quy phạm pháp luật. Nếu dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp tham gia góp ý kiến 1. Cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ khi nhận được đề nghị tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tham gia cuộc họp, hội thảo thảo luận về dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu và tham gia ý kiến bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến góp ý, chỉnh lý dự thảo văn bản, xây dựng tờ trình Bộ trưởng 1. Lãnh đạo đơn vị chủ trì soạn thảo và Tổ soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu ý kiến để hoàn chỉnh văn bản, xây dựng tờ trình Bộ trưởng về dự thảo văn bản. 2. Việc tiếp thu ý kiến phải thể hiện bằng văn bản, giải trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ thẩm định 1. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Tờ trình Bộ trưởng về việc ban hành văn bản; c) Dự thảo văn bản (dự thảo lần cuối); d) Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản và bản sao ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thẩm định văn bản 1. Dự thảo văn bản phải được Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định thẩm định về mặt pháp lý trước khi trình Bộ trưởng ký, ban hành. 2. Nội dung thẩm định a) Sự cần thiết ban hành văn bản; b) Tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật; c) Nội dung của dự thảo văn bản; d) Việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, trừ trường hợp việc thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định khi xét thấy cần thiết để thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức việc thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Việc thẩm định phải bảo đảm khách quan, độc lập 2. Khi xét thấy cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau a) Gửi hồ sơ thẩm định lấy ý kiến các đơn vị, cá nhân có liên quan; b) Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức cuộc họp lấy ý kiến t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định a) Trường hợp cần thiết phải thành lập Hội đồng thẩm định theo quyết định của Bộ trưởng để thẩm định đối với các dự thảo văn bản do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm dự thảo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Bộ trưởng; b) Đối với các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức việc thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thẩm định, Chủ tịch Hội đồng thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ thẩm định cho từng thành viên Hội đồng và tổ chức cuộc họp Hội đồng thẩm định. 2. Cuộc họp của Hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành trong trường hợp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu, tiếp thu. 2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo phải nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hồ sơ trình Bộ trưởng Hồ sơ trình Bộ trưởng bao gồm: 1. Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo văn bản sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định. 2. Dự thảo văn bản đã được chỉnh lý sau khi có ý kiến thẩm định. 3. Bản tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về dự thảo văn bản; văn bản thẩm định về nội dung chuyên môn đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm trình ký ban hành văn bản 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành văn bản. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, rà soát hình thức, thể thức, kỹ thuật trình bày. 3. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hoàn chỉnh hoặc dự thảo văn bản có sai sót về hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 42.

Điều 42. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan phối hợp ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch thoả thuận để một cơ quan chịu trách nhiệm chủ trì xây dựng văn bản và phân công một đơn vị thuộc cơ quan mình làm đầu mối chịu trách nhiệm phối hợp xây dựng v...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Đối với dự thảo do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc dự thảo có nội dung phức tạp, liê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan phối hợp ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch thoả thuận để một cơ quan chịu trách nhiệm chủ trì xây dựng văn bản và phân công một đơn...
  • 2. Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thì việc xây dựng, ban hành văn bản được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Thông...
  • 2. Đối với dự thảo do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến công tác chuyên môn của nhiều đơn vị, lĩnh vực, Vụ Pháp chế đề nghị Lãnh đạo Bộ thành lập Hội đồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan phối hợp ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên tịch thoả thuận để một cơ quan chịu trách nhiệm chủ trì xây dựng văn bản và phân công một đơn...
  • 2. Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thì việc xây dựng, ban hành văn bản được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 2...

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Đính chính văn bản 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. a) Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của Bộ thì đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị văn bản đính chính trình Lãnh đạo Bộ ký để gửi các cơ quan có liên quan và Công báo về việc đính ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tiến độ, số lượng và chất lượng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật được ban hành là một trong những căn cứ đánh giá, nhận xét cán bộ, công chức, viên chức h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Kinh phí cho công tác xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí cho công tác xây dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do ngân sách Bộ cấp và huy động từ các nguồn khác (viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước). Hàng năm Bộ (Vụ Tài chính) bố trí nguồn kinh phí ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Pháp chế theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này tại đơn vị. 3. Các đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Bộ khi phát hiện văn bản thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký và thay thế các nội dung có liên quan đến việc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 9/11/2007 ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Bộ trưởng) ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. 2. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi là các đơn vị thuộc Bộ) và tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Điều 3. Chỉ đạo công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng chỉ đạo chung công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thứ trưởng chỉ đạo trực tiếp đơn vị hoặc lĩnh vực được Bộ trưởng phân công phụ trách việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luậ...
Điều 6. Điều 6. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật phải được xác định cụ thể trong văn bản nhưng không được sớm hơn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Đối với những văn bản có nội dung liên quan đến thỏa thuận và điều ước quốc tế mà Việt Nam...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên t...
Điều 8. Điều 8. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 192/2010/TTLT-BTC-BTP-VPCP ngày 02 tháng 12 năm 2010 giữa Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nướ...