Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 33
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Bộ trưởng) ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. 2. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng cục, Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi là các đơn vị thuộc Bộ) và tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chỉ đạo công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng chỉ đạo chung công tác soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thứ trưởng chỉ đạo trực tiếp đơn vị hoặc lĩnh vực được Bộ trưởng phân công phụ trách việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong văn bản nhưng không được sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định các biện pháp thi hành trong tình trạng khẩn cấp, văn bản đượ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 24/2009/N...
Added / right-side focus
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong văn bản nhưng không được sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.
  • 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định các biện pháp thi hành trong tình trạng khẩn cấp, văn bản được ban hành để kịp thời đáp ứng yêu cầu phòng, chống thiên tai, dịch bệnh thì có thể có...
  • đăng Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (sau đây gọi chung là Công báo) chậm nhất sau 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Ngôn ngữ , thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 60 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 24/2009/N...
  • Thông tư số 25/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
Target excerpt

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong văn bản nhưng không được sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký b...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo có tr...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định a) Trường hợp cần thiết phải thành lập Hội đồng thẩm định theo quyết định của Bộ trưởng để thẩm định đối với các dự thảo văn bản do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm dự thảo quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Bộ trưởng; b) Đối với các d...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.
  • 2. Trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản theo quy định tại Điều 38 Nghị định s...
Added / right-side focus
  • Điều 37. Hội đồng thẩm định
  • 1. Thành lập Hội đồng thẩm định
  • a) Trường hợp cần thiết phải thành lập Hội đồng thẩm định theo quyết định của Bộ trưởng để thẩm định đối với các dự thảo văn bản do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm d...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đánh giá tác động của văn bản, đánh giá thủ tục hành chính
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo khi đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.
  • 2. Trên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động trước và trong quá trình soạn thảo văn bản theo quy định tại Điều 38 Nghị định s...
Target excerpt

Điều 37. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định a) Trường hợp cần thiết phải thành lập Hội đồng thẩm định theo quyết định của Bộ trưởng để thẩm định đối với các dự thảo văn bản do Vụ Pháp chế chủ trì soạn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật phải được xác định cụ thể trong văn bản nhưng không được sớm hơn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Đối với những văn bản có nội dung liên quan đến thỏa thuận và điều ước quốc tế mà Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành, liên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 192/2010/TTLT-BTC-BTP-VPCP ngày 02 tháng 12 năm 2010 giữa Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chương trình xây dựng dự án, dự thảo 1. Chương trình xây dựng dự án, dự thảo a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội và chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân công chủ trì soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành (sau đây gọi chung là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lập chương trình xây dựng luật, pháp lệnh 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh a) Chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP; b) Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Luật, pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ trì soạn thảo trình Chính phủ để Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. 2. Nghị định, quyết định do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lập chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
  • a) Chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Luật, pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ trì soạn thảo trình Chính phủ để Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.
  • 2. Nghị định, quyết định do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ trì soạn thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
  • a) Chuẩn bị hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Luật, pháp lệnh, nghị quyết do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao chủ trì soạn thảo trình Chính phủ để Chính phủ trìn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Lập chương trình xây dựng nghị định, quyết định 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định a) Chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 6 Điều 14 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP; b) Xây dựng hồ sơ đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 24/200...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Gửi đề nghị a) Các đơn vị thuộc Bộ lập danh mục văn bản quy phạm pháp luật dự kiến xây dựng ban hành trong năm gửi Vụ Pháp chế, Vụ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 của năm trước năm dự kiến ban hành để lậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập chương trình xây dựng nghị định, quyết định
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định
  • a) Chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 6 Điều 14 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Gửi đề nghị
  • a) Các đơn vị thuộc Bộ lập danh mục văn bản quy phạm pháp luật dự kiến xây dựng ban hành trong năm gửi Vụ Pháp chế, Vụ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 của năm trước năm dự kiến ban hành để lập dự t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập chương trình xây dựng nghị định, quyết định
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định
  • a) Chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 6 Điều 14 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Gửi đề nghị a) Các đơn vị thuộc Bộ lập danh mục văn bản quy phạm pháp luật dự kiến...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập chương trình xây dựng thông tư 1. Đơn vị thuộc Bộ căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và yêu cầu thực tế đề xuất danh mục thông tư dự kiến ban hành gửi Vụ Pháp chế trước ngày 15 tháng 11 năm trước năm dự kiến ban hành. Nội dung đề xuất nêu rõ: sự cần thiết ban hành; căn cứ pháp lý; đối tượng áp dụng; phạm vi điều chỉnh; dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng dự án, dự thảo 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Chương trình xây dự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định 1. Gửi đề nghị: a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội đến Vụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng dự án, dự thảo
  • 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Gửi đề nghị:
  • a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ của Quốc hội đến Vụ...
  • b) Chậm nhất là 125 (một trăm hai mươi lăm) ngày trước ngày 01 tháng 3 của năm trước năm dự kiến trình Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, các đơn vị được giao chủ trì xây dựng luật, pháp lệnh gửi...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng dự án, dự thảo
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định Right: Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định 1. Gửi đề nghị: a) Trước ngày 15 tháng 02 của năm đầu tiên của nhiệm kỳ Quốc hội, các đơn vị...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Theo dõi, đôn đốc, báo cáo việc thực hiện chương trình xây dựng dự án, dự thảo 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo a) Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì soạn thảo có trách nhiệm bảo đảm tiến độ soạn thảo, quy trình, chất lượng dự án, dự thảo; b) Thực hiện chế độ báo cáo 6 (sáu) tháng, hàng năm hoặc đột xuất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 SOẠN THẢO LUẬT, PHÁP LỆNH, NGHỊ ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Ban soạn thảo 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo được thực hiện theo quy định tại các Điều 30, 31, 32 và Điều 60 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tại các Điề...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện 1. Dự thảo văn bản phải được tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật về ban hành văn quy phạm pháp luật. Nếu dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Ban soạn thảo
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện
  • Dự thảo văn bản phải được tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật về ban hành văn quy phạ...
  • Nếu dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật (SPS) và rào cản kỹ thuật trong thương mại (TBT) thì gửi dự thảo đến Văn phòng SPS Việt Nam (Vụ Hợp t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ban soạn thảo
  • Thẩm quyền quyết định thành lập, thành phần Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Ban soạn thảo, nhiệm vụ của Trưởng Ban soạn thảo, trách nhiệm của thành viên Ban soạn thảo và hoạt động của Ban soạn thảo đượ...
  • 2. Việc thành lập Ban soạn thảo đối với quyết định của Thủ tướng Chính phủ do đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất nếu thấy cần thiết.
Target excerpt

Điều 30. Tổ chức lấy ý kiến đóng góp, phản biện 1. Dự thảo văn bản phải được tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản và của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của ph...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Tổ biên tập 1. Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo. Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập. 2. Tổ biên tập hoạt...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Dự án, dự thảo phải được Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 36, Điều 63 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và khoản 2 Điều 43 của Nghị định số 24/2009/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Tổ biên tập
  • Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
  • Dự án, dự thảo phải được Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 36, Điều 63 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và khoản 2 Điều...
  • 2. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ biên tập
  • Trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo, Trưởng Ban soạn thảo thành lập Tổ biên tập giúp Ban soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ của Ban soạn thảo.
  • Trường hợp không thành lập Ban soạn thảo, nếu thấy cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập.
Target excerpt

Điều 25. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Dự án, dự thảo phải được Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 36, Điều 63 của Luật Ban hành văn b...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Trình thành lập Ban soạn thảo, xây dựng kế hoạch hoạt động a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị dự thảo Quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập trình Lãnh đạo Bộ ban hành; b) Xây dựng kế hoạch hoạt động của Ban soạn thảo; chuẩn bị các tài liệu có liên quan đến nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình xây dựng dự án, dự thảo 1. Dự án, dự thảo phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, Khoản 2 Điều 67 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Điều 27, Khoản 5 Điều 31 Nghị định số 24...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, trừ trường hợp việc thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định khi xét thấy cần thiết để thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình xây dựng dự án, dự thảo
  • Dự án, dự thảo phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, Khoản 2 Điều 67 Luật Ban hành v...
  • 2. Lấy ý kiến của các đơn vị có liên quan thuộc Bộ
Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm thẩm định
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, trừ trường hợp việc thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định khi xét thấy cần thiết để thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc văn bản có tính chất và nội...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình xây dựng dự án, dự thảo
  • Dự án, dự thảo phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Điều 35, Điều 62, Khoản 2 Điều 67 Luật Ban hành v...
  • 2. Lấy ý kiến của các đơn vị có liên quan thuộc Bộ
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lấy ý kiến của tổ chức pháp chế của đơn vị mình đối với dự án, dự thảo. Right: Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm bảo đảm điều kiện cho hoạt động của Hội đồng thẩm định.
Target excerpt

Điều 35. Trách nhiệm thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, trừ trường hợp việc thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Bộ trưởng quyết đ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự án, dự thảo 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân; ý kiến của Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Bộ Tư pháp đối với nội dung quy định thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo. Trường hợp không tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xem xét, ký đồng trình dự án, dự thảo 1. Trước khi trình Bộ trưởng xem xét, ký gửi Bộ Tư pháp thẩm định, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, dự thảo đến Vụ Pháp chế để xem xét, ký đồng trình. 2. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Dự án, dự thảo được gửi Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ gửi thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 36, Khoản 2 Điều 63 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Khoản 2 Điều 43 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 1 N...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức việc thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Việc thẩm định phải bảo đảm khách quan, độc lập 2. Khi xét thấy cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau a) Gửi hồ sơ thẩm định lấy ý kiến các đơn vị, cá nhân có liên quan; b) Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức cuộc họp lấy ý kiến t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
  • 1. Dự án, dự thảo được gửi Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Hồ sơ gửi thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 36, Khoản 2 Điều 63 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Khoản 2 Điều 43 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 48/2013...
Added / right-side focus
  • 1. Việc thẩm định phải bảo đảm khách quan, độc lập
  • 2. Khi xét thấy cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau
  • a) Gửi hồ sơ thẩm định lấy ý kiến các đơn vị, cá nhân có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
  • 1. Dự án, dự thảo được gửi Bộ Tư pháp thẩm định trước khi trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Hồ sơ gửi thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều 36, Khoản 2 Điều 63 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Khoản 2 Điều 43 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 48/2013...
Rewritten clauses
  • Left: 4. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế Right: Điều 36. Tổ chức việc thẩm định của Vụ Pháp chế
Target excerpt

Điều 36. Tổ chức việc thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Việc thẩm định phải bảo đảm khách quan, độc lập 2. Khi xét thấy cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau a) Gửi hồ sơ thẩm...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự án, dự thảo Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo. Văn bản giải trình về việc tiếp thu, không tiếp thu ý kiến thẩm định phải được gửi đến Bộ Tư pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Điều 26, 32 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự án, dự thảo 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp, đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo kịp thời báo cáo Ban soạn thảo, Lãnh đạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hành...
Added / right-side focus
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo.
  • Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp, đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo kịp thời báo cáo Ban soạn thảo, Lãnh đạo Bộ để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét,...
  • Văn bản giải trình về việc tiếp thu, không tiếp thu ý kiến thẩm định phải được gửi đến Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để Bộ trưởng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 37, 38, 64 và Điều 65 Luật Ban hành...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo Right: Điều 26. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự án, dự thảo
Target excerpt

Điều 26. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự án, dự thảo 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi thông tin theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 12/2013/TT -BTP ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Bộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi thông tin theo quy định...
  • Trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin do các đơn vị gửi theo quy định tại Khoản 1 Điều này, Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp, cung cấp thông tin cho Bộ Tư pháp về...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
  • Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi thông tin theo quy định...
  • Trong thời gian 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin do các đơn vị gửi theo quy định tại Khoản 1 Điều này, Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp, cung cấp thông tin cho Bộ Tư pháp về...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SOẠN THẢO THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức soạn thảo 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập theo quy định tại Điều 16 của Thông tư này; b) Tổ chức soạn thảo thông tư theo...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bổ sung, điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Căn cứ bổ sung, điều chỉnh chương trình a) Nghị quyết của Quốc hội về điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh; b) Chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; c) Chỉ đạo của Bộ trưởng; d) Kết quả kiểm tra, rà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Tổ chức soạn thảo
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
  • a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập theo quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Bổ sung, điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Căn cứ bổ sung, điều chỉnh chương trình
  • a) Nghị quyết của Quốc hội về điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tổ chức soạn thảo
  • 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
  • a) Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo căn cứ vào chương trình xây dựng thông tư đã được Bộ trưởng phê duyệt hàng năm, trình Lãnh đạo Bộ quyết định thành lập Tổ biên tập theo quy đ...
Target excerpt

Điều 16. Bổ sung, điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Căn cứ bổ sung, điều chỉnh chương trình a) Nghị quyết của Quốc hội về điều chỉnh chương trình xâ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo thông tư 1. Dự thảo thông tư phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 68 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Khoản 5 Điều 31, Khoản 4 Điều 34, Khoản 5 Điều 36 Nghị định số...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp tham gia góp ý kiến 1. Cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ khi nhận được đề nghị tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tham gia cuộc họp, hội thảo thảo luận về dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu và tham gia ý kiến bằn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo thông tư
  • 1. Dự thảo thông tư phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 68 Luật Ban hành văn bản quy ph...
  • Khoản 5 Điều 31, Khoản 4 Điều 34, Khoản 5 Điều 36 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 18 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp tham gia góp ý kiến
  • Cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ khi nhận được đề nghị tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tham gia cuộc họp, hội thảo thảo luận về dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng có...
  • Trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản, cơ quan, đơn vị được đề nghị tham gia ý kiến phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và chịu trách nhiệm về chấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Tổ chức lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo thông tư
  • 1. Dự thảo thông tư phải được lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 68 Luật Ban hành văn bản quy ph...
  • Khoản 5 Điều 31, Khoản 4 Điều 34, Khoản 5 Điều 36 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 18 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp tham gia góp ý kiến 1. Cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ khi nhận được đề nghị tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tham gia cuộc họp, hội thảo thảo...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7 . Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo thông tư 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân. Trường hợp không tiếp thu ý kiến góp ý, đơn vị chủ trì soạn thảo phải có văn bản giải trình. Việc tiếp thu ý kiến góp ý đối với quy định th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Đối với dự thảo do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc dự thảo có nội dung phức tạp, liê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Thông...
  • 2. Đối với dự thảo do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến công tác chuyên môn của nhiều đơn vị, lĩnh vực, Vụ Pháp chế đề nghị Lãnh đạo Bộ thành lập Hội đồ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Tổ chức việc thẩm định thông tư
  • 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc Bộ chủ trì soạn thảo trước khi trình Bộ trưởng ký ban hành theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 24/2009/NĐ-CP và Thông...
  • 2. Đối với dự thảo do Vụ Pháp chế chủ trì soạn thảo hoặc dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến công tác chuyên môn của nhiều đơn vị, lĩnh vực, Vụ Pháp chế đề nghị Lãnh đạo Bộ thành lập Hội đồ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thành lập và hoạt động của Hội đồng thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo Bộ ban hành. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện các cơ quan, đơn vị có liên quan. Các chuyên gia, nhà khoa học có thể được mời tham gia Hội đồng thẩm định. 2. Cán bộ, công chức đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình ký ban hành thông tư 1. Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành thông tư gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo thông tư; b) Dự thảo thông tư sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định và ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Bản tổng hợp ý kiến, giải trình việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1 . Soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch 1. Trường hợp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì thì việc xây dựng, ban hành văn bản được thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Thông tư này và gửi tổ chức pháp chế của cơ quan liên tịch ban hành thẩm định đối với dự thảo thông tư liên tịch. 2. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Phát hành, đăng Công báo, gửi, đưa tin đối với văn bản quy phạm pháp luật là thông tư 1. Phát hành văn bản a) Sau khi văn bản được Lãnh đạo Bộ ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Văn phòng Bộ 02 (hai) bản chính kèm theo bản điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản điện tử so với bản chính củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 3 . Công bố thủ tục hành chính 1. Tất cả thủ tục hành chính sau khi được ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ phải được công bố công khai bằng Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Trình tự công bố thủ tục hành chính a) Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật phải được hợp nhất với văn bản được sửa đổi, bổ sung bao gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, văn bản liên tịch giữa Chính phủ với cơ quan Trung ương của tổ chức chính tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính. Việc đính chính phải thể hiện bằng quyết định của Bộ trưởng và phải được đăng Công báo. 2. Việc đính chính văn bản quy phạm pháp luật đã ban hành hoặc được đăng Công báo ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 6 . Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Lập dự thảo đề nghị chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trên cơ sở đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ; đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật sau khi được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo dự án, dự thảo theo phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Đề xuất danh mục dự án, dự thảo để đề nghị đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b) Lập dự toán và điều chỉnh dự toán kinh phí cho công tác soạn thảo dự án, dự thảo của đơn vị theo quy định; c) Trình Lãnh đạo Bộ dự thảo quyết định thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của tổ chức pháp chế Tổng cục, Cục thuộc Bộ 1. Giúp Tổng cục trưởng, Cục trưởng tổng hợp, lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của các đơn vị thuộc Tổng cục, Cục để trình Bộ (qua Vụ Pháp chế) đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 39

Điều 39 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 01 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phá...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu, tiếp thu. 2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo phải nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm p...
Added / right-side focus
  • Điều 39. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo
  • 1. Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu, tiếp thu.
  • 2. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo phải nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo văn bản trình Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 39 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 28/2009/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm p...
Target excerpt

Điều 39. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế hoặc Hội đồng thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu, tiếp thu. 2. Trong thời hạn 05 (năm)...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 0 . Trách nhiệm thi hành 1. Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm theo dõi, đánh giá, tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ, bố cục, số, ký hiệu, thể thức và kỹ thuật văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Điều 60 của Nghị định số 24/2009/NĐ -CP ngày 05 tháng 3 năm 2009 của...
Điều 6. Điều 6. Đăng Công báo, đưa tin, gửi, lưu trữ văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng sau khi được ký ban hành phải được gửi đăng Công báo, Trang thông tin điện tử của Chính phủ, của Bộ, tổ chức công bố, đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng (nếu có), trừ trường hợp v...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng chỉ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ bằng một văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng ban hành hoặc liên tịch ban hành hoặc bị đình chỉ việc...
Điều 8. Điều 8. Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành phải...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Lập dự thảo đề nghị chương trình, kế hoạch (sau đây gọi chung là chương trình) xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên cơ sở đề nghị của các đơn vị thuộc Bộ, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân. Tổ chức thực hiện chương trình xây dựng văn bả...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Đề xuất danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần soạn thảo để đề nghị đưa vào chương trình, kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b) Trình Lãnh đạo Bộ dự thảo quyết định thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập trong trường hợp thành lập Ban soạn thảo,...