Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
75/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
04/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
- Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ngh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ như sau: 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 như sau: “1. Hóa đơn quy định tại Nghị định này gồm các loại sau: b) Hóa đơn giá trị gia tăng là hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ dành cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ như sau:
- 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 như sau:
- “1. Hóa đơn quy định tại Nghị định này gồm các loại sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính 1. Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống: ( Đ ơn vị tính: đồng) TT Diện tích thửa đất Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Ng oại nghiệp N ội nghiệp Tổng 1 Đất đô thị Quy mô thửa đất < 100 m 2 1.454.619 284.015 1.738.634 100-300 m 2 1.727.361 337.267 2.064.628 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
- 1. Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống:
- ( Đ ơn vị tính: đồng)
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ
- Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Khi thu tiền giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/20...
- Nguồn thu từ cung ứng giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật, thủ trưởng cơ quan, đơn vị,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, đơn vị được nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ thực hiện thu đúng, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.