Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
03/2017/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
04/2022/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
- Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp. 2. Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp,
- trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín
- chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.
- Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau đây gọi là Trường).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau 2 đây gọi chung là người học) cùng lớp thực hiện theo một kế hoạch đào tạo, thời khóa biểu chung,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với
- lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau
- Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau đây gọi là Trường).
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ
- QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về chương trình đào tạo 1. Tên ngành, nghề trong chương trình đào tạo phải tuân thủ theo Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Nội dung phải đảm bảo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo 1. Chương trình đào tạo a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức, yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu trúc nội dung; phương pháp và hình thức đào tạo; cách thức đánh giá kết quả học tập. Chương trình đào tạo được xây dựng th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo
- a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức,
- yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu
- 1. Tên ngành, nghề trong chương trình đào tạo phải tuân thủ theo Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
- 2. Nội dung phải đảm bảo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề...
- 3. Chương trình đào tạo phải xác định được danh mục và thời lượng của từng môn học, mô đun tương ứng với phương thức đào tạo; thời gian học lý thuyết và thời gian học thực hành, thực tập.
- Left: Điều 3. Yêu cầu về chương trình đào tạo Right: 1. Chương trình đào tạo
Left
Điều 4.
Điều 4. C ấu trúc của chương trình đào tạo Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề được thiết kế gồm: 1. Tên ngành, nghề đào tạo; 2. Mã ngành, nghề; 3. Trình độ đào tạo; 4. Đối tượng tuyển sinh; 5. Thời gian đào tạo; 6. Mục tiêu đào tạo; 7. Thời gian khóa học; 8. Khối lượng kiến thức toàn khóa học; 9. Danh mục và thời lượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh 4 vực giáo dục nghề nghiệp và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các
- địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
- 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
- Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề được thiết kế gồm:
- 1. Tên ngành, nghề đào tạo;
- 2. Mã ngành, nghề;
- Left: Điều 4. C ấu trúc của chương trình đào tạo Right: Điều 4. Địa điểm đào tạo
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo 1. Thời gian khoá học được tính theo năm học, kỳ học và theo tuần. a) Thời gian khoá học theo niên chế: Thời gian khoá học đối với trình độ cao đẳng từ 2 đến 3 năm học và phải đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu theo từng ngành, nghề đào tạo là 60 tín chỉ . Th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đào tạo 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học. 2. Trước khi bắt đầu khóa học, trường phải công bố công khai kế hoạch đào tạo đối với khóa học đó. Kế hoạch đào tạo cho từng khóa học, năm học phải thể hiện: Thời gian,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch đào tạo
- 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng
- phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học.
- 1. Thời gian khoá học được tính theo năm học, kỳ học và theo tuần.
- a) Thời gian khoá học theo niên chế:
- Thời gian khoá học đối với trình độ cao đẳng từ 2 đến 3 năm học và phải đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu theo từng ngành, nghề đào tạo là 60 tín chỉ .
- Left: Điều 5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo Right: kết thúc mỗi học kỳ, năm học, khóa học; thời gian, thời lượng đào tạo các môn
- Left: thời gian thực học và thời gian thi, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun, thời gian ôn và thi tốt nghiệp. Right: có); thời gian thi hết môn học, mô-đun, thi tốt nghiệp; thời gian nghỉ hè, lễ tết,
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo Quy trình xây dựng chương trình đào tạo được quy định như sau: 1. Chuẩn bị a) Thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình b) Xác định mục tiêu của chương trình, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với ngành, nghề đào tạo. 2. Xây dựng chương trình đào tạo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký nhập học 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Giấy tờ khi ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký nhập học
- 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại
- khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm
- Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo
- Quy trình xây dựng chương trình đào tạo được quy định như sau:
- a) Thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình thẩm định chương trình đào tạo 1. Thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến nhận xét, đánh giá dự thảo chương trình đào tạo. 2. Tổ chức thẩm định. Ban Chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một ngành, nghề đào tạo khác của trường. 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển ngành, nghề đào tạo khi: a) Người học có đơn đề nghị chuyển đổi ngành, nghề đào tạo; b) Ngành, nghề đào tạo dự kiến sẽ chuyển s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một
- ngành, nghề đào tạo khác của trường.
- 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển
- 1. Thành lập Hội đồng thẩm định.
- Hội đồng thẩm định do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến nhận xét, đánh giá dự thảo chương trình đào tạo.
- 2. Tổ chức thẩm định.
- Left: Điều 7. Quy trình thẩm định chương trình đào tạo Right: Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban hành chương trình đào tạo Hiệu trưởng các trường căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng làm cơ sở đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp và tổ chức đào tạo theo quy định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình; b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực hiện từ một đến hai năm học, đã học xong học kỳ thứ hai đối với chương trình có thời gian thực hiện trên hai năm học. Kết quả h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình
- a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình;
- b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực
- Hiệu trưởng các trường căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng làm cơ sở đăng ký hoạt động g...
- Left: Điều 8. Ban hành chương trình đào tạo Right: Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình
Left
Điều 9.
Điều 9. Cập nhật và đánh giá chương trình đào tạo 1. Ít nhất 03 năm 01 lần, Hiệu trưởng các trường thành lập Hội đồng chuyên môn để tổ chức đánh giá lại chương trình đào tạo đã ban hành để cập nhật, bổ sung những thay đổi trong quy định của nhà nước, những tiến bộ mới của khoa học công nghệ trong lĩnh vực ngành, nghề đào tạo; các kết q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả học tập các môn học, mô-đun bảo lưu được tính khi xếp lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người
- học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng
- thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả
- 1. Ít nhất 03 năm 01 lần, Hiệu trưởng các trường thành lập Hội đồng chuyên môn để tổ chức đánh giá lại chương trình đào tạo đã ban hành để cập nhật, bổ sung những thay đổi trong quy định của nhà nư...
- các kết quả nghiên cứu liên quan đến chương trình, những thay đổi trong các môn học, mô đun hoặc nội dung chuyên môn để phù hợp với thực tiễn sản xuất, kinh doanh và dịch vụ của thị trường lao động.
- Việc sửa đổi, cập nhật, bổ sung những nội dung trong chương trình đào tạo được thực hiện theo các bước quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này hoặc theo quy trình rút gọn và tổ chức đơn giản h...
- Left: Điều 9. Cập nhật và đánh giá chương trình đào tạo Right: Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập
Left
Điều 10.
Điều 10. Ban chủ nhiệm/ Tổ biên soạn chương trình đào tạo 1. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo cho từng ngành, nghề do Hiệu trưởng nhà trường thành lập để thực hiện nhiệm vụ xây dựng chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho từng ngành, nghề đào tạo. 2. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập 1. Công nhận kết quả học tập a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo khác, trình độ đào tạo khác hoặc từ một trường khác trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp được xem xét công nhận trong chương trình đào tạo đang theo học không phân biệt hình thức đào tạo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công nhận kết quả học tập
- a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo
- khác, trình độ đào tạo khác hoặc từ một trường khác trong hệ thống giáo dục
- Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo cho từng ngành, nghề do Hiệu trưởng nhà trường thành lập để thực hiện nhiệm vụ xây dựng chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ch...
- 2. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo bao gồm: chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, uỷ viên thư ký và các thành viên; số lượng và tiêu chuẩn các thành viên do Hiệu trưởng nhà trường quyết định.
- 3. Thành viên Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo là những người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, am hiểu và có kinh nghiệm về phát triển chương trình
- Left: Điều 10. Ban chủ nhiệm/ Tổ biên soạn chương trình đào tạo Right: Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường quyết định thành lập. 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức tư vấn về chuyên môn giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc thẩm định chương trình đào tạo; nhận xét, đánh giá và chịu trách nhiệm về chất lượng chương...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chuyển trường 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của cơ quan ra quyết định. Việc ra quyết định chuyển trường phải có sự đông ý bằng văn bản của người học. 2. Người học chuyển trường theo nhu cầu cá nhân thì việc chuyển trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chuyển trường
- 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà
- nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của
- Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo
- 1. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường quyết định thành lập.
- 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức tư vấn về chuyên môn giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc thẩm định chương trình đào tạo; nhận xét, đánh giá và chịu trách nhiệm về chất lượng chương...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BIÊN SOẠN , LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH, DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC TÍCH LŨY MÔ-ĐUN, TÍN CHỈ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC
- TÍCH LŨY MÔ-ĐUN, TÍN CHỈ
- TỔ CHỨC BIÊN SOẠN , LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH, DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu về giáo trình đào tạo 1. Tuân thủ mục tiêu và nội dung của các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo. 2. Bảo đảm tính chính xác, tính hệ thống, tính sư phạm; bảo đảm sự cân đối, phù hợp giữa các nội dung chuyên môn và các hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ minh họa. 3. Nội dung kiến thức, kỹ năng phải đảm bảo mục tiêu của từn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ a) Kiểm tra thường xuyên do giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô-đun thực hiện tại thời điểm bất kỳ trong quá trình học theo từng môn học, mô-đun bằng các hình thức: Kiểm tra vấn đáp trong giờ học; kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc
- môn học, mô-đun
- 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ
- Điều 12. Yêu cầu về giáo trình đào tạo
- 1. Tuân thủ mục tiêu và nội dung của các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo.
- 2. Bảo đảm tính chính xác, tính hệ thống, tính sư phạm; bảo đảm sự cân đối, phù hợp giữa các nội dung chuyên môn và các hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ minh họa.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . C ấu trúc của giáo trình đào tạo 1. Thông tin chung của giáo trình đào tạo; 2. Mã môn học, mô đun; vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò; mục tiêu của giáo trình môn học, mô đun; 3. Nội dung của giáo trình môn học, mô đun (gồm: kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ, công việc;...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp, thực hành, thực tập và đáp ứng được các yêu cầu khác quy định trong chương trình môn học, mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
- a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham
- dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp,
- Điều 1 3 . C ấu trúc của giáo trình đào tạo
- 1. Thông tin chung của giáo trình đào tạo;
- 2. Mã môn học, mô đun; vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò; mục tiêu của giáo trình môn học, mô đun;
- Left: 4. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập khi kết thúc chương, bài và kết thúc môn học, mô đun. Right: 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Biên soạn giáo trình đào tạo 1. Thiết kế cấu trúc giáo trình đào tạo a) Xác định mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun. b) Xác định kiến thức cốt lõi, đặc trưng; kết cấu, thể loại câu hỏi, bài tập/sản phẩm để hình thành kỹ năng nhằm đạt được mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun. c) Xin ý kiến chuyên gia để...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Học lại và thi lại 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong các trường hợp: a) Không đủ điều kiện dự thi; b) Đã hết số lần dự thi kết thúc môn học, mô-đun theo quy định nhưng điểm thi chưa thuộc loại đạt; c) Người học theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ đăng ký học lại, thi lại để cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Học lại và thi lại
- 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong
- các trường hợp:
- Điều 1 4 . Biên soạn giáo trình đào tạo
- 1. Thiết kế cấu trúc giáo trình đào tạo
- a) Xác định mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun.
- Left: d) Tổng hợp, hoàn thiện nội dung về cấu trúc của giáo trình đào tạo. Right: 3. Trường hợp không còn môn học, mô-đun do chương trình đào tạo thay
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Lựa chọn giáo trình đào tạo Có thể lựa chọn giáo trình do các trường khác ở trong nước hoặc nước ngoài biên soạn phù hợp với chương trình, trình độ và lĩnh vực ngành, nghề cần đào tạo, tổ chức thẩm định và phê duyệt để đưa vào sử dụng.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Đề thi a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun
- a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong
- Điều 1 5 . Lựa chọn giáo trình đào tạo
- Có thể lựa chọn giáo trình do các trường khác ở trong nước hoặc nước ngoài biên soạn phù hợp với chương trình, trình độ và lĩnh vực ngành, nghề cần đào tạo, tổ chức thẩm định và phê duyệt để đưa và...
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định giáo trình a) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập để thực hiện nhiệm vụ thẩm định giáo trình cho từng ngành, nghề theo từng cấp trình độ đào tạo. b) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo có nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy 1. Điểm môn học, mô-đun a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học, mô-đun có trọng số 0,6; b) Điểm trung bình điểm kiểm tra là trung bình cộng của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy
- 1. Điểm môn học, mô-đun
- a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có
- 1. Hội đồng thẩm định giáo trình
- a) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập để thực hiện nhiệm vụ thẩm định giáo trình cho từng ngành, nghề theo từng cấp trình độ đào tạo.
- b) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo có nhiệm vụ giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc nhận xét, đánh giá, thẩm định giáo trình
- Left: Điều 1 6 . Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình đào tạo Right: Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ,
Left
Chương I V
Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường tổ chức thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. 2. Kiểm tra, giám sát việc tổ chức xâ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai. 13 2. Trong quá trình thi, nếu người học có hành vi gian lận hoặc sử dụng cụ hỗ trợ trái phép trong khi thi hoặc giúp đỡ, tiếp tay cho việc gian lận t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi
- 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối
- với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai.
- Điều 17 . Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường tổ chức thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình
- tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phối hợp với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ đạo và tạo điều kiện để các trường trực thuộc thực hiện đúng các quy định trong việc xây dựng, thẩm định và ban...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập
- 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt
- nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số
- Điều 18 . Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương
- Phối hợp với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ đạo và tạo điều kiện để các trường trực thuộc thực hiện đúng các quy định trong việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình, giáo trình đà...
- Kiểm tra, giám sát việc sử dụng chương trình đào tạo vào kế hoạch giảng dạy, học tập tại các trường, việc cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung chương trình, giáo trình đào tạo phù hợp với sự phát triển của...
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2017. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, trường cao đẳng, trường trung cấp và...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thực hiện bảo quản, lưu trữ, 14...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo
- 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy
- Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị
- xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2017. Right: định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của
Unmatched right-side sections