Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ

Open section

Tiêu đề

Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Removed / left-side focus
  • Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp. 2. Thông tư này áp dụng cho các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ trung cấp,
  • trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín
  • chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau 2 đây gọi chung là người học) cùng lớp thực hiện theo một kế hoạch đào tạo, thời khóa biểu chung,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau đây gọi là Trường).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng cho trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ở trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau đây gọi là Trường).
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đào tạo theo niên chế là phương thức tổ chức đào tạo theo năm học với
  • lớp học tương đối cố định trong toàn khoá học, cho phép học sinh, sinh viên (sau
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo 1. Chương trình đào tạo a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức, yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu trúc nội dung; phương pháp và hình thức đào tạo; cách thức đánh giá kết quả học tập. Chương trình đào tạo được xây dựng th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về chương trình đào tạo 1. Tên ngành, nghề trong chương trình đào tạo phải tuân thủ theo Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Nội dung phải đảm bảo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tên ngành, nghề trong chương trình đào tạo phải tuân thủ theo Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
  • 2. Nội dung phải đảm bảo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề...
  • 3. Chương trình đào tạo phải xác định được danh mục và thời lượng của từng môn học, mô đun tương ứng với phương thức đào tạo; thời gian học lý thuyết và thời gian học thực hành, thực tập.
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình đào tạo
  • a) Chương trình đào tạo thể hiện mục tiêu đào tạo, khối lượng kiến thức,
  • yêu cầu về năng lực mà người học cần đạt sau khi tốt nghiệp; phạm vi và cấu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chương trình và thời gian đào tạo Right: Điều 3. Yêu cầu về chương trình đào tạo
left-only unmatched

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ

chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. b) Chương trình đào tạo phải được công khai đối với người học trước khi tuyển sinh và khi bắt đầu khóa học. Những thay đổi, điều chỉnh liên quan đến

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất

chương trình đào tạo được công bố trước khi áp dụng, không gây tác động bất lợi cho người học. 2. Thời gian đào tạo là thời gian để người học hoàn thành một chương trình đào tạo cụ thể và đủ điều kiện để nhận bằng tốt nghiệp tương ứng với

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo đó, cụ thể:

chương trình đào tạo đó, cụ thể: a) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên từ một đến hai năm học tùy theo ngành, nghề đào tạo; b) Thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ là thời gian tích lũy đủ số lượng mô-đun, tín chỉ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình;

chương trình; c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa...

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
Removed / left-side focus
  • chương trình;
  • c) Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ hai
  • đến ba năm học tuỳ theo ngành, nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp
similar-content Similarity 0.73 rewritten

chương trình.

chương trình. 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời gian học các môn học, mô-đun và thời gian thi tốt nghiệp hoặc bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp do hiệu trưởng quyết định, bảo đảm không vượt quá 1,5 lần thời gian đào tạo đối với chương trìn...

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BIÊN SOẠN , LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH, DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BIÊN SOẠN , LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH, DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
Removed / left-side focus
  • chương trình.
  • 3. Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình
  • a) Thời gian tối đa để người học hoàn thành chương trình bao gôm thời
left-only unmatched

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường

chương trình giáo dục trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường xuyên không tính vào thời gian đào tạo nghề theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm đào tạo 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh 4 vực giáo dục nghề nghiệp và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. C ấu trúc của chương trình đào tạo Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề được thiết kế gồm: 1. Tên ngành, nghề đào tạo; 2. Mã ngành, nghề; 3. Trình độ đào tạo; 4. Đối tượng tuyển sinh; 5. Thời gian đào tạo; 6. Mục tiêu đào tạo; 7. Thời gian khóa học; 8. Khối lượng kiến thức toàn khóa học; 9. Danh mục và thời lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. C ấu trúc của chương trình đào tạo
  • Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề được thiết kế gồm:
  • 1. Tên ngành, nghề đào tạo;
Removed / left-side focus
  • 1. Địa điểm đào tạo được thực hiện tại trường, phân hiệu của trường, các
  • địa điểm liên kết đào tạo theo quy định tại Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
  • 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Địa điểm đào tạo Right: 5. Thời gian đào tạo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đào tạo 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học. 2. Trước khi bắt đầu khóa học, trường phải công bố công khai kế hoạch đào tạo đối với khóa học đó. Kế hoạch đào tạo cho từng khóa học, năm học phải thể hiện: Thời gian,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo 1. Thời gian khoá học được tính theo năm học, kỳ học và theo tuần. a) Thời gian khoá học theo niên chế: Thời gian khoá học đối với trình độ cao đẳng từ 2 đến 3 năm học và phải đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu theo từng ngành, nghề đào tạo là 60 tín chỉ . Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời gian khoá học được tính theo năm học, kỳ học và theo tuần.
  • a) Thời gian khoá học theo niên chế:
  • Thời gian khoá học đối với trình độ cao đẳng từ 2 đến 3 năm học và phải đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu theo từng ngành, nghề đào tạo là 60 tín chỉ .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch đào tạo
  • 1. Căn cứ vào khối lượng học tập của chương trình đào tạo, hiệu trưởng
  • phê duyệt kế hoạch phân bổ số môn học, mô-đun cho từng học kỳ, năm học.
Rewritten clauses
  • Left: thể hiện: Thời gian, hoạt động của chương trình đào tạo; thời điểm bắt đầu và Right: Điều 5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo
  • Left: có); thời gian thi hết môn học, mô-đun, thi tốt nghiệp; thời gian nghỉ hè, lễ tết, Right: thời gian thực học và thời gian thi, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun, thời gian ôn và thi tốt nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký nhập học 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. Giấy tờ khi ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo Quy trình xây dựng chương trình đào tạo được quy định như sau: 1. Chuẩn bị a) Thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình b) Xác định mục tiêu của chương trình, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với ngành, nghề đào tạo. 2. Xây dựng chương trình đào tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình xây dựng chương trình đào tạo
  • Quy trình xây dựng chương trình đào tạo được quy định như sau:
  • a) Thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký nhập học
  • 1. Khi đăng ký nhập học người học phải nộp các giấy tờ theo quy định tại
  • khoản 3 Điều 11 của Thông tư số 05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07 tháng 7 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một ngành, nghề đào tạo khác của trường. 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển ngành, nghề đào tạo khi: a) Người học có đơn đề nghị chuyển đổi ngành, nghề đào tạo; b) Ngành, nghề đào tạo dự kiến sẽ chuyển s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định chương trình đào tạo 1. Thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến nhận xét, đánh giá dự thảo chương trình đào tạo. 2. Tổ chức thẩm định. Ban Chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành lập Hội đồng thẩm định.
  • Hội đồng thẩm định do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập, Hội đồng thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu, chuẩn bị ý kiến nhận xét, đánh giá dự thảo chương trình đào tạo.
  • 2. Tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • 1. Người học được chuyển ngành, nghề đào tạo đang học sang học một
  • ngành, nghề đào tạo khác của trường.
  • 2. Hiệu trưởng quy định cụ thể và quyết định cho phép người học chuyển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chuyển ngành, nghề đào tạo Right: Điều 7. Quy trình thẩm định chương trình đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình; b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực hiện từ một đến hai năm học, đã học xong học kỳ thứ hai đối với chương trình có thời gian thực hiện trên hai năm học. Kết quả h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ban hành chương trình đào tạo Hiệu trưởng các trường căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng làm cơ sở đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp và tổ chức đào tạo theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hiệu trưởng các trường căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng làm cơ sở đăng ký hoạt động g...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện học cùng lúc hai chương trình
  • a) Người học có đơn đề nghị học cùng lúc hai chương trình;
  • b) Đã học xong học kỳ thứ nhất đối với chương trình có thời gian thực
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Học cùng lúc hai chương trình Right: Điều 8. Ban hành chương trình đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả học tập các môn học, mô-đun bảo lưu được tính khi xếp lo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cập nhật và đánh giá chương trình đào tạo 1. Ít nhất 03 năm 01 lần, Hiệu trưởng các trường thành lập Hội đồng chuyên môn để tổ chức đánh giá lại chương trình đào tạo đã ban hành để cập nhật, bổ sung những thay đổi trong quy định của nhà nước, những tiến bộ mới của khoa học công nghệ trong lĩnh vực ngành, nghề đào tạo; các kết q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ít nhất 03 năm 01 lần, Hiệu trưởng các trường thành lập Hội đồng chuyên môn để tổ chức đánh giá lại chương trình đào tạo đã ban hành để cập nhật, bổ sung những thay đổi trong quy định của nhà nư...
  • các kết quả nghiên cứu liên quan đến chương trình, những thay đổi trong các môn học, mô đun hoặc nội dung chuyên môn để phù hợp với thực tiễn sản xuất, kinh doanh và dịch vụ của thị trường lao động.
  • Việc sửa đổi, cập nhật, bổ sung những nội dung trong chương trình đào tạo được thực hiện theo các bước quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này hoặc theo quy trình rút gọn và tổ chức đơn giản h...
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo lưu kết quả học tập là việc nhà trường giữ nguyên kết quả người
  • học đã học và thi đạt yêu cầu đối với các môn học, mô-đun trong một khoảng
  • thời gian nhất định khi người học được tạm dừng chương trình đào tạo. Kết quả
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tạm dừng chương trình và bảo lưu kết quả học tập Right: Điều 9. Cập nhật và đánh giá chương trình đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập 1. Công nhận kết quả học tập a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo khác, trình độ đào tạo khác hoặc từ một trường khác trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp được xem xét công nhận trong chương trình đào tạo đang theo học không phân biệt hình thức đào tạo t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ban chủ nhiệm/ Tổ biên soạn chương trình đào tạo 1. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo cho từng ngành, nghề do Hiệu trưởng nhà trường thành lập để thực hiện nhiệm vụ xây dựng chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho từng ngành, nghề đào tạo. 2. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ban chủ nhiệm/ Tổ biên soạn chương trình đào tạo
  • Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo cho từng ngành, nghề do Hiệu trưởng nhà trường thành lập để thực hiện nhiệm vụ xây dựng chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ch...
  • 2. Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo bao gồm: chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, uỷ viên thư ký và các thành viên; số lượng và tiêu chuẩn các thành viên do Hiệu trưởng nhà trường quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận và miễn trừ nội dung học tập
  • 1. Công nhận kết quả học tập
  • a) Kết quả học tập của người học đã tích lũy từ một chương trình đào tạo
left-only unmatched

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn

phần nội dung học tập trong môn học, mô-đun và phải tham gia thi kết thúc môn học, mô-đun trong trường hợp đã học nội dung đó trong chương trình khác nhưng chưa dự thi kết thúc môn học, mô-đun hoặc thời lượng và nội dung môn 7 học, môn đun trước đây chưa phù hợp với thời lượng và nội dung của môn học trong chương trình đào tạo hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chuyển trường 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của cơ quan ra quyết định. Việc ra quyết định chuyển trường phải có sự đông ý bằng văn bản của người học. 2. Người học chuyển trường theo nhu cầu cá nhân thì việc chuyển trườ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường quyết định thành lập. 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức tư vấn về chuyên môn giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc thẩm định chương trình đào tạo; nhận xét, đánh giá và chịu trách nhiệm về chất lượng chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo
  • 1. Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường quyết định thành lập.
  • 2. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức tư vấn về chuyên môn giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc thẩm định chương trình đào tạo; nhận xét, đánh giá và chịu trách nhiệm về chất lượng chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chuyển trường
  • 1. Người học chuyển trường theo quyết định của cơ quan quản lý nhà
  • nước có thẩm quyền thì việc chuyển trường được thực hiện theo quyết định của
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ a) Kiểm tra thường xuyên do giáo viên, giảng viên giảng dạy môn học, mô-đun thực hiện tại thời điểm bất kỳ trong quá trình học theo từng môn học, mô-đun bằng các hình thức: Kiểm tra vấn đáp trong giờ học; kiểm tra...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu về giáo trình đào tạo 1. Tuân thủ mục tiêu và nội dung của các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo. 2. Bảo đảm tính chính xác, tính hệ thống, tính sư phạm; bảo đảm sự cân đối, phù hợp giữa các nội dung chuyên môn và các hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ minh họa. 3. Nội dung kiến thức, kỹ năng phải đảm bảo mục tiêu của từn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Yêu cầu về giáo trình đào tạo
  • 1. Tuân thủ mục tiêu và nội dung của các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo.
  • 2. Bảo đảm tính chính xác, tính hệ thống, tính sư phạm; bảo đảm sự cân đối, phù hợp giữa các nội dung chuyên môn và các hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ minh họa.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và thi kết thúc
  • môn học, mô-đun
  • 1. Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ
Rewritten clauses
  • Left: b) Kiểm tra định kỳ được quy định trong chương trình môn học, mô-đun; Right: 3. Nội dung kiến thức, kỹ năng phải đảm bảo mục tiêu của từng chương, bài trong mỗi môn học, mô đun.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp, thực hành, thực tập và đáp ứng được các yêu cầu khác quy định trong chương trình môn học, mô...

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . C ấu trúc của giáo trình đào tạo 1. Thông tin chung của giáo trình đào tạo; 2. Mã môn học, mô đun; vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò; mục tiêu của giáo trình môn học, mô đun; 3. Nội dung của giáo trình môn học, mô đun (gồm: kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ, công việc;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 3 . C ấu trúc của giáo trình đào tạo
  • 1. Thông tin chung của giáo trình đào tạo;
  • 2. Mã môn học, mô đun; vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò; mục tiêu của giáo trình môn học, mô đun;
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Người học được dự thi kết thúc môn học, mô-đun phải đảm bảo tham
  • dự ít nhất 80% thời gian học tập bao gôm: thời gian học lý thuyết, học tích hợp,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều kiện dự thi kết thúc môn học, mô-đun Right: 4. Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập khi kết thúc chương, bài và kết thúc môn học, mô đun.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Học lại và thi lại 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong các trường hợp: a) Không đủ điều kiện dự thi; b) Đã hết số lần dự thi kết thúc môn học, mô-đun theo quy định nhưng điểm thi chưa thuộc loại đạt; c) Người học theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ đăng ký học lại, thi lại để cải...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Biên soạn giáo trình đào tạo 1. Thiết kế cấu trúc giáo trình đào tạo a) Xác định mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun. b) Xác định kiến thức cốt lõi, đặc trưng; kết cấu, thể loại câu hỏi, bài tập/sản phẩm để hình thành kỹ năng nhằm đạt được mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun. c) Xin ý kiến chuyên gia để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Biên soạn giáo trình đào tạo
  • a) Xác định mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun.
  • b) Xác định kiến thức cốt lõi, đặc trưng; kết cấu, thể loại câu hỏi, bài tập/sản phẩm để hình thành kỹ năng nhằm đạt được mục tiêu của chương, bài trong môn học, mô đun.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Học lại và thi lại
  • 1. Người học phải học lại và thi lại môn học, mô-đun nếu thuộc một trong
  • các trường hợp:
Rewritten clauses
  • Left: thi chưa thuộc loại đạt; Right: 1. Thiết kế cấu trúc giáo trình đào tạo
  • Left: 3. Trường hợp không còn môn học, mô-đun do chương trình đào tạo thay Right: d) Tổng hợp, hoàn thiện nội dung về cấu trúc của giáo trình đào tạo.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun 1. Đề thi a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Lựa chọn giáo trình đào tạo Có thể lựa chọn giáo trình do các trường khác ở trong nước hoặc nước ngoài biên soạn phù hợp với chương trình, trình độ và lĩnh vực ngành, nghề cần đào tạo, tổ chức thẩm định và phê duyệt để đưa vào sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Lựa chọn giáo trình đào tạo
  • Có thể lựa chọn giáo trình do các trường khác ở trong nước hoặc nước ngoài biên soạn phù hợp với chương trình, trình độ và lĩnh vực ngành, nghề cần đào tạo, tổ chức thẩm định và phê duyệt để đưa và...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Ra đề thi, chấm thi kết thúc môn học, mô-đun
  • a) Đề thi phải phù hợp với nội dung môn học, mô-đun đã quy định trong
left-only unmatched

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường;

chương trình; được tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi của trường; đối với hình thức thi trực tuyến hoặc bằng các phần mềm chuyên biệt, hiệu trưởng quy định cụ thể về cách thức xây dựng hoặc lựa chọn đề thi; b) Đề thi đối với người có giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật do hiệu trưởng quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy 1. Điểm môn học, mô-đun a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có trọng số 0,4 và điểm thi kết thúc môn học, mô-đun có trọng số 0,6; b) Điểm trung bình điểm kiểm tra là trung bình cộng của các...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định giáo trình a) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập để thực hiện nhiệm vụ thẩm định giáo trình cho từng ngành, nghề theo từng cấp trình độ đào tạo. b) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo có nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng thẩm định giáo trình
  • a) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo do Hiệu trưởng nhà trường ra quyết định thành lập để thực hiện nhiệm vụ thẩm định giáo trình cho từng ngành, nghề theo từng cấp trình độ đào tạo.
  • b) Hội đồng thẩm định giáo trình đào tạo có nhiệm vụ giúp Hiệu trưởng nhà trường trong việc nhận xét, đánh giá, thẩm định giáo trình
Removed / left-side focus
  • năm học, khóa học và điểm trung bình chung tích lũy
  • 1. Điểm môn học, mô-đun
  • a) Điểm môn học, mô-đun bao gôm điểm trung bình các điểm kiểm tra có
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Tính điểm môn học, mô-đun; điểm trung bình chung học kỳ, Right: Điều 1 6 . Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai. 13 2. Trong quá trình thi, nếu người học có hành vi gian lận hoặc sử dụng cụ hỗ trợ trái phép trong khi thi hoặc giúp đỡ, tiếp tay cho việc gian lận t...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường tổ chức thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng. 2. Kiểm tra, giám sát việc tổ chức xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương chỉ đạo các trường tổ chức thực hiện việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình
  • tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xư lý vi phạm về kiểm tra, thi
  • 1. Người học thi hộ, nhờ người thi hộ sẽ bị đình chỉ học tập một năm đối
  • với vi phạm lần thứ nhất và bị buộc thôi học đối với vi phạm lần thứ hai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phá...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phối hợp với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ đạo và tạo điều kiện để các trường trực thuộc thực hiện đúng các quy định trong việc xây dựng, thẩm định và ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh , thành phố trực thuộc Trung ương
  • Phối hợp với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ đạo và tạo điều kiện để các trường trực thuộc thực hiện đúng các quy định trong việc xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình, giáo trình đà...
  • Kiểm tra, giám sát việc sử dụng chương trình đào tạo vào kế hoạch giảng dạy, học tập tại các trường, việc cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung chương trình, giáo trình đào tạo phù hợp với sự phát triển của...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bằng tốt nghiệp, bảng điểm, giấy chứng nhận kết quả học tập
  • 1. Người học được công nhận tốt nghiệp thì được hiệu trưởng cấp bằng tốt
  • nghiệp. Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng được quy định tại Thông tư số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; thực hiện bảo quản, lưu trữ, 14...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2017. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị - xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, trường cao đẳng, trường trung cấp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức chính trị
  • xã hội, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý hồ sơ, sổ sách đào tạo
  • 1. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm lập và quản lý hô sơ đào tạo theo quy
  • Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hô sơ, sổ sách
Rewritten clauses
  • Left: định tại Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Right: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2017.
similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ

Open section

Chương I V

Chương I V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO NIÊN CHẾ
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức lớp học Đào tạo theo niên chế được tổ chức theo năm học, một năm học có 2 học kỳ, mỗi học kỳ có ít nhất 15 tuần thực học cộng với thời gian thi kết thúc môn học, mô-đun. Ngoài hai học kỳ chính, hiệu trưởng xem xét quyết định tổ chức thêm kỳ học phụ để người học có điều kiện được học lại, học bù. Mỗi học kỳ phụ có ít nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xếp loại kết quả học tập 1. Sau mỗi học kỳ hoặc năm học, người học được xếp loại kết quả học tập theo thang điểm 10 như sau: a) Loại xuất sắc: từ 9,0 đến 10; b) Loại giỏi: từ 8,0 đến 8,9; c) Loại khá: từ 7,0 đến 7,9; d) Loại trung bình: từ 5,0 đến 6,9; đ) Loại yếu: dưới 5,0. 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh tiến độ học, buộc thôi học, tự thôi học 1. Người học chương trình có thời gian đào tạo từ 1,5 năm trở lên, kết thúc mỗi năm học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau thì buộc phải điều chỉnh tiến độ và phải hoàn thành các môn học, mô-đun chưa đạt mới được xem xét, cho phép học tiếp các môn học, mô-đun mới; thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 hoặc đã hết số lần được thi tốt nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 của Thông tư này nhưng điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp chưa thuộc loại đạt; c) Bị kỷ luật ở mức buộc thôi học. 3. Người học không thuộc diện bị buộc thôi học, nếu thuộc một trong các trường hợp sau được đề nghị trường cho thôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kế hoạch và tổ chức các hoạt động thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Kế hoạch thi, bảo vệ chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp phải được xây dựng và công bố công khai trước kỳ thi tốt nghiệp ít nhất là 04 tuần. 2. Nội dung, thời gian và hình thức tổ chức thi tốt nghiệp a) Nội dung thi tốt nghiệp gôm: Môn thi Lý thuyết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện dự thi và số lần dự thi tốt nghiệp 1. Điều kiện dự thi tốt nghiệp: a) Điểm tổng kết môn học, mô-đun trong chương trình từ đạt trở lên; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên, không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Còn số lần dự thi và trong quy thời gian đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp 1. Hiệu trưởng quyết định lớp học và người học được làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp; phân công giáo viên, giảng viên hướng dẫn làm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp theo đề nghị của khoa chuyên môn. 2. Khối lượng của chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp không quá 5 tín chỉ và được quy định trong ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện tốt nghiệp 1. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10; b) Không trong thời gian bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp 1. Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp đối với thi tốt nghiệp được tính theo công thức: Đ TN = 3.Đ TB + 2.Đ TNTH + Đ TNLT 6 Trong đó: Đ TN : điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp Đ TB : điểm trung bình chung toàn khoá học Đ TNTH : điểm môn thi Thực hành Đ TNLT : điểm môn thi Lý thuyết chuyên môn 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC TÍCH LŨY MÔ-ĐUN, TÍN CHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lớp học 1. Lớp học được tổ chức theo từng môn học, mô-đun dựa vào đăng ký học tập của người học ở từng học kỳ. Hiệu trưởng quy định số lượng người học tối thiểu cho mỗi lớp học lý thuyết, thực hành đảm bảo điều kiện tổ chức đào tạo phù hợp với tình hình thực tiễn nhưng bảo đảm lớp học tích hợp, thực hành không quá 18 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đăng ký khối lượng học tập 1. Trước mỗi học kỳ, người học phải đăng ký học tập theo quy chế đào tạo của trường. Khối lượng học tập người học đăng ký trong mỗi học kỳ như sau: a) Khối lượng học tập tối thiểu không nhỏ hơn 2/3 khối lượng trung bình một học kỳ theo kế hoạch học tập; b) Khối lượng học tập tối đa không quá 3/2 khối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký 1. Việc rút bớt khối lượng học tập đã đăng ký được thực hiện sau 2 tuần kể từ đầu học kỳ chính, sau 1 tuần kể từ đầu học kỳ phụ. Tùy theo điều kiện cụ thể, hiệu trưởng quy định khối lượng học tập tối đa được rút bớt. Ngoài khối lượng học tập được rút bớt, môn học, mô-đun vẫn được giữ nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy đổi điểm môn học, mô-đun và điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy 1. Quy đổi điểm môn học, mô-đun thành điểm chữ a) Điểm môn học, mô-đun được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Thông tư này theo thang điểm 10 sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân được chuyển thành điểm chữ như sau: Lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xếp loại kết quả học tập 1. Xếp loại kết quả học tập của người học theo học kỳ căn cứ vào điểm trung bình chung tích lũy theo thang điểm 4 như sau: Xuất sắc: từ 3,50 đến 4,00 Giỏi: từ 3,00 đến 3,49 Khá: từ 2,50 đến 2,99 24 Trung bình: từ 2,00 đến 2,49 Yếu: dưới 2,00 2. Người học có điểm đạt loại giỏi trở lên bị hạ xuống một mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cảnh báo kết quả học tập, buộc thôi học, tự thôi học 1. Cảnh báo kết quả học tập được thực hiện theo từng học kỳ, giúp cho người học có kết quả học tập kém biết và có kế hoạch học tập thích hợp để cải thiện kết quả học tập. Việc cảnh báo kết quả học tập của người học được thực hiện khi: a) Tổng số môn học, mô-đun không đạt tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều kiện tốt nghiệp 1. Kết thúc khóa học, hoặc khi người học tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ theo quy định trong chương trình, hiệu trưởng thành lập hội đông xét tốt nghiệp cho người học. 2. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau: a) Tích lũy đủ số mô-đun, tín chỉ quy định của chương trình; b) Điểm trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xếp loại tốt nghiệp 1. Xếp loại tốt nghiệp được xác định căn cứ điểm trung bình chung tích lũy của toàn khoá theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư này. 2. Người học có điểm xếp loại tốt nghiệp đạt từ loại giỏi trở lên sẽ bị giảm đi một mức xếp loại tốt nghiệp nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Có 01 môn học hoặc m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của các trường 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm lựa chọn phương thức đào tạo theo niên chế hoặc theo tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ phù hợp với điều kiện cụ thể của trường nhưng phải đảm bảo chất lượng đào tạo đối với từng chương trình. 2. Thực hiện đào tạo liên thông cho người học các ngành, nghề, trình độ mà trường đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo 1. Các trường được tự chủ trong việc ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức đào tạo của trường, cụ thể: a) Xây dựng hạ tầng, đầu tư công nghệ, trang thiết bị công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số trong đào tạo; b) Xây dựng các chương trình quản lý tổ chức đào t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào

chương trình đào tạo, đội ngũ nhà giáo; hô sơ điện tử người học từ khi vào trường đến khi tham gia thị trường lao động và các nội dung khác phục vụ cho hoạt động đào tạo của trường trên môi trường mạng máy tính; c) Xây dựng hệ thống đào tạo trực tuyến bao gôm việc học tập trực tuyến (e-learning), hệ thống quản lý học tập trực tuyến (LM...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chế độ báo cáo 1. Hiệu trưởng báo cáo bằng văn bản công tác đào tạo của trường theo năm thực hiện tính đến ngày 31 tháng 12 hàng năm về cơ quan trực tiếp quản lý trường; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương nơi đặt trụ sở của trường trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp theo. Báo cáo bao gôm các nội dung chính như: Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022. Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Trách nhiệm thi hành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổ chức Chính trị - Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các trường trung cấp, trường cao đẳng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG