Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015
23/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 Right: Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015
Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015: Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, mục I, Điều 1 như sau: “4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (Hỗ trợ trồng rừng thâm canh). - Đối tượng được hỗ trợ: + Các hộ, nhóm hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau: I - Đối với các chương trình sản xuất nông nghiệp trọng điểm 1. Chương trình sản xuất lương thực - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và định mức hỗ trợ: + Hộ dân thuộc các xã, thôn đặc biệt khó khăn, an toàn khu: Trường hợp sử dụng giống lúa lai, ngô lai gi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015:
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, mục I, Điều 1 như sau:
- “4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (Hỗ trợ trồng rừng thâm canh).
- I - Đối với các chương trình sản xuất nông nghiệp trọng điểm
- + Hộ dân thuộc các xã, thôn đặc biệt khó khăn, an toàn khu:
- Trường hợp sử dụng giống lúa lai, ngô lai gieo trồng, không giới hạn quy mô diện tích được hỗ trợ 25.000 đồng/kg giống (định mức kỹ thuật gieo trồng: Lúa lai 30kg/ha; ngô lai 20kg/ha).
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 4, mục I, Điều 1 như sau:
- + Các hộ, nhóm hộ gia đình có đất, thuê đất trồng rừng, thâm canh ít nhất một chu kỳ sản xuất với quy mô liền vùng từ 0,5 ha trở lên;
- + Các Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, cấp huyện
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015: Right: Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau:
- Left: “4. Chương trình phát triển rừng sản xuất (Hỗ trợ trồng rừng thâm canh). Right: 1. Chương trình sản xuất lương thực
- Left: - Đối tượng được hỗ trợ: Right: - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và định mức hỗ trợ:
Điều 1. Hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012 - 2015 như sau: I - Đối với các chương trình sản xuất nông nghiệp trọng điểm 1. Chương trình sản xuất lương thực - Đối tượng được hỗ trợ, quy mô và đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections