Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng là nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi quy định tại các Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Quyết định sửa đổi bổ sung thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới...

Open section

Điều 1.

Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu.
  • Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng là nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi quy định tại các Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 5 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 5 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u : 1. Xe ô tô c h ở n g ư ờ i từ 15 c h ỗ ngồ i t rở x uốn g (k ể cả lái xe) th u ộ c nhóm 870 2 v à 870 3 á p d ụ n g m ứ c t h u ế nh ập kh ẩu tuy ệt đố i quy đ ị n h tại Quyết đ ị n h số 69/2006/ Q Đ - T T g ngà y 2 8 thán g 0 3 năm 2006 c ủ a T h...
Điều 4 Điều 4 . Qu y ết đ ị n h nà y c ó h iệu l ự c th i hàn h sa u 1 5 ngà y k ể từ ngà y đ ăng Công bá o v à á p d ụ ng cho các Tờ kha i h ải qua n hàn g ho á x uất k h ẩ u , nh ập kh ẩu đ ă ng k ý vớ i cơ qua n hải quan k ể từ ng à y 0 1 thán g 0 1 n ă m 2008. M ứ c thu ế s u ất t h u ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi đ ố i vớ i m ặ t h à n g x ăng...