Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020
32/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
32/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- Ban hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (có biểu chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01
- 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (có biểu chi tiết kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020, giao các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố xây dựng các kế hoạch, chương trình cụ thể thực hiện theo đúng Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. Ủy ban nhân dân tỉnh gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 củ...
- 2019 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
- Điều 2. Trên cơ sở các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp Kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016
- 2020, giao các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố xây dựng các kế hoạch, chương trình cụ thể thực hiện theo đúng Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2016./. . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký: Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành ./. Nơi nhận: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- - TT HĐND tỉnh;
- - Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2016./.
- Đã ký: Trần Thanh Liêm
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành ./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Nơi nhận: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
Left
Phần thứ ba:
Phần thứ ba: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU: 1. Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách: Xây dựng cơ chế thu hút và khuyến khích đầu tư của tỉnh phù hợp với từng lĩnh vực, từng ngành nghề và quy định của pháp luật. Rà soát, điều chỉnh, bổ sung kịp thời các cơ chế chính sách của tỉnh đã ban hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.