Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh
11/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/8/2009 của UBND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/8/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quy trình ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tr...
- Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/8/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quy trình ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tr...
- Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- - Văn phòng Chính phủ;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - CT, PCT UBND tỉnh; Right: - CT, các PCT UBND tỉnh;
- Left: - Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong việc lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, soạn thảo, thẩm định, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phiên họp thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật vào phiên họp thường kỳ hàng tháng. Ngày tổ chức phiên họp quy định trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phiên họp thông qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Thông qua tại phiên họp Ủy ban nhân dân Áp dụng đối với thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật 1. Khi soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, cơ quan chủ trì soạn thảo phải ghi rõ thời điểm có hiệu lực của văn bản: “có hiệu lực kể từ ngày ... tháng .... năm…". 2. Cơ quan phát hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng Công báo, niêm yết, đưa tin, cập nhật cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật phải được đăng Công báo, niêm yết, đưa tin theo quy định tại Điều 150 của Luật và theo quy định của Chính phủ. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức đăng tải kịp thời, đầy đủ nội dung các văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH CHI TIẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết áp dụng trong trường hợp ban hành nghị quyết để quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật, trừ nghị quyết đã có trong Danh mục vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân công soạn thảo dự thảo nghị quyết 1. Trường hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận đề nghị xây dựng nghị quyết, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo về việc phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Soạn thảo, lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm soạn thảo, lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết theo quy định tại Điều 119, Điều 120 của Luật, khoản 3 Điều 25 của Nghị định. 2. Cơ quan chủ trì soạn thảo có thể huy động và tạo điều kiện cho các viện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định tại Điều 121 của Luật; Điều 49, Điều 52 của Nghị định. 2. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm: a) Các tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều 121 của Luật; b) Đối với các dự thảo sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tư vấn thẩm định 1.Việc thành lập và hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định thực hiện theo Điều 50, Điều 51 của Nghị định. 2. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Sở Tư pháp, Thư ký là đại diện Sở Tư pháp; các thành viên Hội đồng là lãnh đạo các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, đại diện cơ quan, tổ chức khác có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 122 của Luật. 2. Thông qua dự thảo nghị quyết thực hiện vào phiên họp thường kỳ của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến các thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Gửi hồ sơ dự thảo văn bản để thẩm tra, ủy quyền làm việc trong quá trình thẩm tra dự thảo nghị quyết 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 124 của Luật và gửi đến Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh được phân công thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý đối với trường hợp dự thảo phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Trường hợp sau khi làm việc với Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh mà phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua thì cơ quan soạn thảo phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT THUỘC CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết thuộc chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh áp dụng đối với các trường hợp ban hành nghị quyết nêu tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 27 của Luật. 2. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan không phải là cơ q...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt và đúng quy định của pháp luật; b) Ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 15. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết thuộc chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh áp dụng đối với các trường hợp ban hành nghị quyết nêu tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 27 của Luật.
- Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan không phải là cơ quan chuyên môn nhưng có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồn...
- Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ
- a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thô...
- b) Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật;
- Điều 15. Lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết thuộc chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh áp dụng đối với các trường hợp ban hành nghị quyết nêu tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 27 của Luật.
- Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan không phải là cơ quan chuyên môn nhưng có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồn...
Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và b...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách Việc xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Nghị định (trừ việc lấy ý kiến góp ý, phản biện dự thảo báo cáo đánh giá tác động của chính...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; b) Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; c) Quy đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 16. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách
- Việc xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Nghị định (trừ việc lấy...
- Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ
- 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
- a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình;
- Điều 16. Xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách
- Việc xây dựng nội dung chính sách, đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 của Nghị định (trừ việc lấy...
Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình,...
Left
Điều 17.
Điều 17. Tư vấn, phản biện và giám định xã hội Khuyến khích các cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc tư vấn, phản biện và giám định xã hội đối với những dự thảo nghị quyết thuộc phạm vi tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh theo quy định tại Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lấy ý kiến về đề nghị ban hành nghị quyết 1. Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của cơ quan, tổ chức, cá nhân phù hợp với nội dung chính sách và đối tượng được lấy ý kiến theo quy định tại Điều 113 của Luật, Điều 10 của Nghị định. 2. Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết có thể huy động...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: a...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 18. Lấy ý kiến về đề nghị ban hành nghị quyết
- Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của cơ quan, tổ chức, cá nhân phù hợp với nội dung chính sách và đối tượng được lấy ý kiến theo quy định tại Điều 113 c...
- Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết có thể huy động và tạo điều kiện cho các viện nghiên cứu, trường đại học, hội, hiệp hội, tổ chức khác có liên quan, các chuyên gia, nhà khoa học tham gia vào các...
- Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản.
- 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
- Điều 18. Lấy ý kiến về đề nghị ban hành nghị quyết
- Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của cơ quan, tổ chức, cá nhân phù hợp với nội dung chính sách và đối tượng được lấy ý kiến theo quy định tại Điều 113 c...
- Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết có thể huy động và tạo điều kiện cho các viện nghiên cứu, trường đại học, hội, hiệp hội, tổ chức khác có liên quan, các chuyên gia, nhà khoa học tham gia vào các...
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mứ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết gửi thẩm định gồm: a) Các tài liệu theo quy định tại Điều 114 của Luật. b) Đối với các dự thảo sửa đổi, bổ sung ngoài tài liệu quy định tại điểm a khoản 1 điều này, hồ sơ còn bao gồm báo cáo tổng kết, đánh giá việc thực hiện đối với văn bản được sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này và pháp luật có liên quan; b) Báo cáo tổng hợp tìn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 19. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết gửi thẩm định gồm:
- a) Các tài liệu theo quy định tại Điều 114 của Luật.
- Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương
- Điều 19. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết gửi thẩm định gồm:
- a) Các tài liệu theo quy định tại Điều 114 của Luật.
Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đườn...
Left
Điều 20.
Điều 20. Gửi và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết chuẩn bị hồ sơ gồm: tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 19 của Quy định này; dự thảo quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết; báo cáo thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Sở Tư pháp và gửi đến Văn phòng Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình, quan trắc và các hoạt động khác để bảo trì công trình đường bộ a) Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo Quy định này, quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, quy trình khai thá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 20. Gửi và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết chuẩn bị hồ sơ gồm: tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 19 của Quy định này
- dự thảo quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
- Điều 19. Trách nhiệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình, quan trắc và các hoạt động khác để bảo trì công trình đường bộ
- a) Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo Quy định này, quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, quy trình khai thác (...
- b) Báo cáo cơ quan quản lý đường bộ (hoặc chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ) về tình hình quản lý, bảo dưỡng và khai...
- Điều 20. Gửi và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Cơ quan đề xuất ban hành nghị quyết chuẩn bị hồ sơ gồm: tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 19 của Quy định này
- dự thảo quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
Điều 19. Trách nhiệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình, quan trắc và các hoạt động khác để bảo trì công trình đường bộ a) Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo Qu...
Left
Điều 21.
Điều 21. Thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết, quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Trình tự thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Quy định này. 2. Kết quả thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết tại phiên họp thường kỳ của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn Nhà nước a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 21. Thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết, quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Trình tự thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Quy định này.
- Kết quả thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết tại phiên họp thường kỳ của Ủy ban nhân dân tỉnh phải được thể hiện bằng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn Nhà nước
- a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 21. Thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết, quyết định thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết
- 1. Trình tự thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Quy định này.
- Kết quả thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết tại phiên họp thường kỳ của Ủy ban nhân dân tỉnh phải được thể hiện bằng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn Nhà nước a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh...
Left
Điều 22.
Điều 22. Phân công soạn thảo, soạn thảo, thẩm định, thông qua dự thảo nghị quyết 1. Trường hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận đề nghị xây dựng nghị quyết, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 22. Phân công soạn thảo, soạn thảo, thẩm định, thông qua dự thảo nghị quyết
- Trường hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận đề nghị xây dựng nghị quyết, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,...
- Nội dung phân công soạn thảo nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này.
- Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
- 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
- Điều 22. Phân công soạn thảo, soạn thảo, thẩm định, thông qua dự thảo nghị quyết
- Trường hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận đề nghị xây dựng nghị quyết, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,...
- Nội dung phân công soạn thảo nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này.
Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đườ...
Left
Mục 3
Mục 3 XÂY DỰNG, BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đề nghị xây dựng quyết định 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 127 của Luật, trừ quyết định đã có trong Danh mục văn bản quy định chi tiết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong thời hạn 03...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Việc soạn thảo, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 128 của Luật, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Quy định này. 2. Trường hợp phát sinh chính sách mới trong quá trình soạn thảo quyết định quy định c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình. 1. Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 24. Soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Việc soạn thảo, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 128 của Luật, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Quy định này.
- Trường hợp phát sinh chính sách mới trong quá trình soạn thảo quyết định quy định chi tiết văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên quy định tại điểm c khoản 2 Điều 128 của Luật thì cơ quan chủ trì so...
- Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
- Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình.
- Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để...
- Điều 24. Soạn thảo, lấy ý kiến, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Việc soạn thảo, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 128 của Luật, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Quy định này.
- Trường hợp phát sinh chính sách mới trong quá trình soạn thảo quyết định quy định chi tiết văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên quy định tại điểm c khoản 2 Điều 128 của Luật thì cơ quan chủ trì so...
Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình. 1. Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa c...
Left
Điều 25.
Điều 25. T hông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tổ chức phiên họp thường kỳ để cho ý kiến vào dự thảo. 2. Trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản thì thành viên Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 LẬP, XÂY DỰNG, THEO DÕI XÂY DỰNG DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Danh mục văn bản quy định chi tiết Danh mục văn bản quy định chi tiết là danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm đề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết 1. Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan không phải là cơ quan chuyên môn nhưng có chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có nội dung được giao quy định chi tiết có trách nhiệm: a) Đề xuất văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết: a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo, thời hạn trình văn bản quy định chi tiết theo quyết định ban hành danh mục văn bản quy định chi tiết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào nội dung giao quy định chi tiết trong luật lập đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân và gửi Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp. 2. Đề nghị xây dựng nghị quyết phải nêu rõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phân công soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thông báo phân công cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân soạn thảo dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp. Nội dung phân công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm soạn thảo, lấy ý kiến vào dự thảo nghị quyết theo quy định tại Điều 133 của Luật, khoản 2, khoản 4 Điều 9 của Quy định này và tiếp thu, chỉnh lý dự thảo. 2. Chậm nhất là 10 ngày trước ngày Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1.Phòng Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự thảo nghị quyết theo quy định tại Điều 134 của Luật, Điều 53 và Điều 54 của Nghị định. 2. Trường hợp hồ sơ gửi thẩm định chưa bảo đảm theo quy định, thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thông qua dự thảo nghị quyết, gửi hồ sơ dự thảo văn bản để thẩm tra, ủy quyền làm việc trong quá trình thẩm tra dự thảo nghị quyết 1. Việc thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quy định này. 2. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Xử lý đối với trường hợp dự thảo phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo được Ủy ban nhân dân cấp huyện thông qua Trường hợp sau khi làm việc với Ban của Hội đồng nhân dân mà phát sinh nội dung mới hoặc khác so với dự thảo Ủy ban nhân dân thông qua thì cơ quan soạn thảo phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện để xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SOẠN THẢO, THÔNG QUA DỰ THẢO QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào nội dung giao quy định chi tiết trong luật đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện và gửi Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp. 2. Đề nghị xây dựng quyết định phải nêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Soạn thảo, thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thông báo phân công cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp soạn thảo dự thảo quyết định. Nội dung phân công thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 8 của Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo quyết định đến các thành viên Ủy ban nhân dân cùng cấp chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp để cho ý kiến vào dự thảo. 2. Trường hợp lấy ý kiến bằng văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện nghiêm trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 7 của Luật. 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp về công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh (như phụ lục kèm theo). 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, khai thác, bảo trì mạng lưới đường huyện và đường đô thị nằm trong địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 38. Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện nghiêm trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 7 của Luật.
- 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đặc biệt là công tác xây dựng chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 7. Phân cấp về công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường bộ
- 1. Sở Giao thông Vận tải quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh (như phụ lục kèm theo).
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, khai thác, bảo trì mạng lưới đường huyện và đường đô thị nằm trong địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý.
- Điều 38. Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Thực hiện nghiêm trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 7 của Luật.
- 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đặc biệt là công tác xây dựng chính sách trong đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 7. Phân cấp về công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh (như phụ lục kèm theo). 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, khai thác, bảo trì mạng l...
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Tổ chức thực hiện tốt công tác thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1.Kiểm tra việc tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy định của Luật đối với các đề nghị ban hành nghị quyết, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; không trình Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các đề nghị, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí cho các các sở, ban, ngành để thực hiện hiệu quả công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, công tác pháp chế của cơ quan, đơn vị; bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections