Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
27/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh
11/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Việc quản lý, vận hành khai thác đường và cầu trên đường giao thông nông thôn theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 8 năm 2014 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Những nội dung không được đề cập tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; b) Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; c) Quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 126 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp về công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh (như phụ lục kèm theo). 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, khai thác, bảo trì mạng lưới đường huyện và đường đô thị nằm trong địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình. 1. Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/8/2009 của UBND...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
- Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình.
- Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017. Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/8/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quy trình ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tr...
- Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
- Bảo trì công trình đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình.
- Bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường bộ, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để...
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành ở tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Q...
Left
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 06 tháng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn Nhà nước a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Đối với công trình BOT và công trình dự án khác: Doanh nghiệp, chủ đầu dự án căn cứ kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí cho các các sở, ban, ngành để thực hiện hiệu quả công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, công tác pháp chế của cơ quan, đơn vị; bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ
- Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- Điều 41. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí cho các các sở, ban, ngành để thực hiện hiệu quả công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, công tác pháp chế của cơ quan, đơn vị
- bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 14. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ
- Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí cho các các sở, ban, ngành để thực hiện hiệu quả công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, công tác...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng Những tổ chức và cá nhân được khen thưởng theo quy định của pháp luật khi có các thành tích sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng; 2. Đóng góp công sức, của cải vật chất vào việc bảo vệ mạng lưới đường tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm về bảo vệ công trình giao thông nếu gây thiệt hại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này và pháp luật có liên quan; b) Báo cáo tổng hợp tìn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết áp dụng trong trường hợp ban hành nghị quyết để quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật, trừ nghị quyết đã có trong Danh mục vă...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương
- Điều 7. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết
- Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết áp dụng trong trường hợp ban hành nghị quyết để quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp...
- Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan không phải là cơ quan chuyên môn nhưng có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước căn cứ vào văn bản quy phạm pháp luật của c...
- Điều 17. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường địa phương
Điều 7. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết 1. Đề nghị xây dựng nghị quyết quy định chi tiết áp dụng trong trường hợp ban hành nghị quyết để quy định chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong văn bản quy ph...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã Thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường huyện, đường xã và đường khác trên địa bàn theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Quy định này và pháp luật có liên quan; báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ do mìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các nhà thầu quản lý, bảo dưỡng, khai thác công trình, quan trắc và các hoạt động khác để bảo trì công trình đường bộ a) Thực hiện việc quản lý, bảo dưỡng công trình đường bộ được giao theo Quy định này, quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, quy trình khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt và đúng quy định của pháp luật; b) Ch...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Danh mục văn bản quy định chi tiết Danh mục văn bản quy định chi tiết là danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ
- a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thô...
- b) Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật;
- Điều 26. Danh mục văn bản quy định chi tiết
- Danh mục văn bản quy định chi tiết là danh mục văn bản quy phạm pháp luật
- của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
- Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ
- a) Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thô...
- b) Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật;
Điều 26. Danh mục văn bản quy định chi tiết Danh mục văn bản quy định chi tiết là danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác a) Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để thực hiện dự án; b) Thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections