Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí
Removed / left-side focus
  • Quy định về báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích để xác định sản lượng, giá cước bình quân và mức độ sai khác của báo cáo thống kê.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này hướng dẫn việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích để xác định sản lượng, giá cước bình quân và mức độ sai khác của báo cáo thống kê. Right: Thông tư này quy định về điều tra sản lượng và giá cước bình quân đối với dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (Bưu chính Việt Nam) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (Bưu chính Việt Nam) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc báo cáo thống kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích. Right: Thông tư này áp dụng đối với Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các báo cáo được lập theo kỳ hạn nhất định. 2. Điều tra thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các cuộc điều tra được tiến hành theo kế hoạch, nội d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định 1. Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập, đơn vị tính là thư, được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kết quả điều tra. 2. Sản lượng dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí, đơn vị tính là tờ (báo), cuốn (tạp chí), được xác định dựa tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định
  • 1. Sản lượng dịch vụ bưu chính phổ cập, đơn vị tính là thư, được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kết quả điều tra.
  • 2. Sản lượng dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí, đơn vị tính là tờ (báo), cuốn (tạp chí), được xác định dựa trên số liệu từ báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Báo cáo thống kê là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các báo cáo được lập theo kỳ hạn nhất định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích. 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là cái) được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo thống kê và kết quả điều tra thống kê hàng năm. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức điều tra 1. Việc điều tra được thực hiện theo quyết định, phương án của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Nội dung phương án điều tra: a) Mục đích; b) Đối tượng, đơn vị và phạm vi; c) Nội dung; d) Thời gian; đ) Mẫu; e) Kinh phí. 3. Thành phần tham gia điều tra: a) Đại diện Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Đại diện Sở Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức điều tra
  • 1. Việc điều tra được thực hiện theo quyết định, phương án của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Nội dung phương án điều tra:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích.
  • 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là cái) được xác định dựa trên cơ sở tính toán số liệu từ báo cáo thống kê và kết quả điều tra thống kê hàng năm.
  • Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng (đơn vị tính là tờ) theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA SẢN LƯỢNG, GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU TRA SẢN LƯỢNG, GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1. BÁO CÁO THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Mục 1. BÁO CÁO THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục tiêu và yêu cầu đối với báo cáo thống kê 1. Mục tiêu báo cáo thống kê: a) Xác định chỉ tiêu khối lượng thư (đơn vị tính là kg), đối với: - Dịch vụ thư cơ bản trong nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt Nam đi các nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ các nước đến Việt Nam đến 2 kg. b) Xác định chỉ tiê...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, yêu cầu và phương pháp điều tra 1. Nội dung điều tra Việc điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí nhằm thu thập số liệu, thông tin cho các nội dung sau: a) Xác định số thư bình quân trong một kilôgam thư và giá cước bình quân một thư đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, yêu cầu và phương pháp điều tra
  • 1. Nội dung điều tra
  • Việc điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí nhằm thu thập số liệu, thông tin cho các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục tiêu và yêu cầu đối với báo cáo thống kê
  • 1. Mục tiêu báo cáo thống kê:
  • a) Xác định chỉ tiêu khối lượng thư (đơn vị tính là kg), đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cách thức thực hiện báo cáo thống kê 1. Bưu chính Việt Nam thực hiện việc thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và dịch vụ phát hành báo tại tất cả các điểm phục vụ và thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản quốc tế tại các bưu cục ngoại dịch. 2. Báo cáo thống kê do Bưu chính Việt Nam lập được tổng hợp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian điều tra Việc điều tra được thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc; liên tục từ thứ hai đến thứ sáu và vào quý II hoặc quý III trong năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian điều tra
  • Việc điều tra được thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc; liên tục từ thứ hai đến thứ sáu và vào quý II hoặc quý III trong năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cách thức thực hiện báo cáo thống kê
  • Bưu chính Việt Nam thực hiện việc thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và dịch vụ phát hành báo tại tất cả các điểm phục vụ và thống kê toàn bộ sản lượng dịch vụ thư cơ bản quốc...
  • 2. Báo cáo thống kê do Bưu chính Việt Nam lập được tổng hợp dựa trên các báo cáo thống kê của các đơn vị trực thuộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kỳ báo cáo, thời điểm báo cáo 1. Báo cáo thống kê dịch vụ bưu chính công ích theo mẫu CI-1 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này được gửi Bộ Thông tin và Truyền thông, mỗi năm hai (02) lần: trước ngày 15/8 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 28/2 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm. 2. Bưu chính Việt Nam chịu trách nhi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chọn mẫu điều tra 1. Mẫu điều tra để xác định các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này được quy định như sau: a) Địa điểm điều tra: - Việc điều tra đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước được thực hiện ở trung tâm khai thác cấp tỉnh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam tại ít nhất bảy (07) tỉnh, thành phố trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chọn mẫu điều tra
  • 1. Mẫu điều tra để xác định các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này được quy định như sau:
  • a) Địa điểm điều tra:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kỳ báo cáo, thời điểm báo cáo
  • Báo cáo thống kê dịch vụ bưu chính công ích theo mẫu CI-1 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này được gửi Bộ Thông tin và Truyền thông, mỗi năm hai (02) lần:
  • trước ngày 15/8 đối với báo cáo 6 tháng và trước ngày 28/2 của năm tiếp theo đối với báo cáo năm.
left-only unmatched

Mục 2. ĐIỀU TRA THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Mục 2. ĐIỀU TRA THỐNG KÊ DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mục tiêu, yêu cầu và phương pháp điều tra thống kê 1. Mục tiêu điều tra thống kê a) Xác định chỉ tiêu số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là cái) và chỉ tiêu giá cước bình quân một cái thư (đơn vị tính là đồng Việt Nam), đối với: - Dịch vụ thư cơ bản trong nước đến 2 kg; - Dịch vụ thư cơ bản quốc tế từ Việt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cách thức điều tra Trong đợt điều tra, hàng ngày, tại từng địa điểm điều tra được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây: 1. Đối với các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này: a) Cân ngẫu nhiên khối lượng thư cần điều tra theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong đợt điều tra, hàng ngày, tại từng địa điểm điều tra được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây:
  • 1. Đối với các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này:
  • a) Cân ngẫu nhiên khối lượng thư cần điều tra theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mục tiêu, yêu cầu và phương pháp điều tra thống kê
  • 1. Mục tiêu điều tra thống kê
  • a) Xác định chỉ tiêu số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là cái) và chỉ tiêu giá cước bình quân một cái thư (đơn vị tính là đồng Việt Nam), đối với:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Yêu cầu điều tra thống kê Right: Điều 8. Cách thức điều tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định mẫu điều tra thống kê 1. Mẫu điều tra thống kê để xác định các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 như sau: a) Địa điểm điều tra thống kê: - Đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước: Điều tra thống kê tại ít nhất bảy (07) trung tâm khai thác cấp tỉnh của Bưu chính Việt Nam, trong đó ba (03) trung tâm khai thác cấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định các nội dung điều tra 1. Số thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này: Số thư bình quân trong một kilôgam thư = Tổng số thư được kiểm đếm Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra 2. Giá cước bình quân một thư cơ bản trong nước: Giá cước bình q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số thư bình quân trong một kilôgam thư
  • Tổng số thư được kiểm đếm
  • 2. Giá cước bình quân một thư cơ bản trong nước:
Removed / left-side focus
  • a) Địa điểm điều tra thống kê:
  • Đối với dịch vụ thư cơ bản trong nước: Điều tra thống kê tại ít nhất bảy (07) trung tâm khai thác cấp tỉnh của Bưu chính Việt Nam, trong đó ba (03) trung tâm khai thác cấp tỉnh bắt buộc là Hà Nội,...
  • các trung tâm khai thác cấp tỉnh khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định hàng năm theo tiêu chí mẫu điều tra trải đều trên toàn quốc và đại diện các vùng, miền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xác định mẫu điều tra thống kê Right: Điều 9. Xác định các nội dung điều tra
  • Left: 1. Mẫu điều tra thống kê để xác định các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 như sau: Right: 1. Số thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư này:
  • Left: b) Khối lượng thư điều tra thống kê: Right: Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời gian điều tra thống kê Việc điều tra thống kê được thực hiện ít nhất mỗi năm một lần vào quý II hoặc quý III. Mỗi kỳ điều tra thống kê thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc, liên tục từ thứ hai đến thứ sáu.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức độ sai khác của báo cáo 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo bằng (=) trị tuyệt đối của [1 trừ (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước]. 2. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo được xác định riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức độ sai khác của báo cáo
  • 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo bằng (=) trị tuyệt đối của [1 trừ (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước].
  • 2. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo được xác định riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian điều tra thống kê
  • Việc điều tra thống kê được thực hiện ít nhất mỗi năm một lần vào quý II hoặc quý III. Mỗi kỳ điều tra thống kê thực hiện ít nhất năm (05) ngày làm việc, liên tục từ thứ hai đến thứ sáu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức điều tra thống kê 1. Hàng năm, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định phương án điều tra thống kê và thành lập đoàn điều tra thống kê. 2. Nội dung phương án điều tra thống kê: a) Mục đích điều tra; b) Đối tượng, đơn vị và phạm vi điều tra; c) Nội dung điều tra; d) Thời gian điều tra; đ) Mẫu điều tra; e) Kinh phí điều...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là thư) = Số thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là thư) x Khối lượng thư của dịch vụ tương ứng (đơn vị tính là kg) 2. Trường hợp mức độ sai khác của báo cáo (≤) 03 % thì khối lượng thư nê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế
  • Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là thư)
  • Số thư bình quân trong một kilôgam thư (đơn vị tính là thư)
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức điều tra thống kê
  • 1. Hàng năm, Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định phương án điều tra thống kê và thành lập đoàn điều tra thống kê.
  • 2. Nội dung phương án điều tra thống kê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cách thức điều tra thống kê Trong kỳ điều tra thống kê, hằng ngày, tại từng địa điểm điều tra thống kê được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây: 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8: a) Cân ngẫu nhiên khối lượng thư cần điều tra theo quy định tại điểm b khoản 1...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo chí 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo (≤) 03 %. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo chí
  • 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo (≤) 03 %.
  • 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo chí (=) Sản lượng theo báo cáo hàng năm của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam lập (:) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo ( )...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cách thức điều tra thống kê
  • Trong kỳ điều tra thống kê, hằng ngày, tại từng địa điểm điều tra thống kê được lựa chọn, người tham gia điều tra thực hiện các công việc chính sau đây:
  • 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: Tổng hợp kết quả điều tra thống kê 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8: Từ kết quả điều tra hàng ngày của tất cả các tỉnh, thành phố được lựa chọn điều tra, đoàn điều tra tổng hợp, tính toán và ghi chép vào mẫu CI-4, CI-5 và CI-6 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với các chỉ tiê...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm: a) Hàng năm, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch và phương án điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí trên phạm vi toàn quốc. b) Chủ trì, hướng dẫn các địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ Bưu chính có trách nhiệm:
  • a) Hàng năm, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt kế hoạch và phương án điều tra sản lượng và giá cước bình quân dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Tổng hợp kết quả điều tra thống kê
  • 1. Đối với các chỉ tiêu thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8:
  • Từ kết quả điều tra hàng ngày của tất cả các tỉnh, thành phố được lựa chọn điều tra, đoàn điều tra tổng hợp, tính toán và ghi chép vào mẫu CI-4, CI-5 và CI-6 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xác định các chỉ tiêu điều tra thống kê trong một kỳ điều tra 1. Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8. Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (=) Tổng số cái thư được kiểm đếm (:) Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra. lượng thư được lựa chọn đi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí điều tra a) Ngân sách trung ương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13. b) Ngân sách địa phương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 2 Điều 13.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kinh phí điều tra
  • a) Ngân sách trung ương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 1 Điều 13.
  • b) Ngân sách địa phương bảo đảm cho việc thực hiện nội dung quy định tại khoản 2 Điều 13.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xác định các chỉ tiêu điều tra thống kê trong một kỳ điều tra
  • 1. Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư được tính riêng cho từng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8.
  • Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (=) Tổng số cái thư được kiểm đếm (:) Tổng khối lượng thư được lựa chọn điều tra.
left-only unmatched

Mục 3. XÁC ĐỊNH GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN, MỨC ĐỘ SAI KHÁC VÀ SẢN LƯỢNG

Mục 3. XÁC ĐỊNH GIÁ CƯỚC BÌNH QUÂN, MỨC ĐỘ SAI KHÁC VÀ SẢN LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xác định giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế Giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế (=) Trung bình cộng giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế tương ứng được xác định trong các kỳ điều tra thống kê.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2016. 2. Các nội dung quy định về điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Thông tư số 20/2009/TT-BTTTT ngày 28/5/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về báo cáo thông kê và điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2016.
  • Các nội dung quy định về điều tra thống kê dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Thông tư số 20/2009/TT-BTTTT ngày 28/5/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về báo cáo thông kê và điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xác định giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế
  • Giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế (=) Trung bình cộng giá cước bình quân một cái thư cơ bản trong nước và quốc tế tương ứng được xác định trong các kỳ điều tra thống kê.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức độ sai khác của báo cáo thống kê 1. Mức độ sai khác trong một năm của báo cáo thống kê (=) trị tuyệt đối của [1 (-) tỷ lệ chênh lệch trong cả nước]. Trường hợp trong một năm thực hiện nhiều kỳ điều tra thống kê thì tỷ lệ chênh lệch trong cả nước (=) Trung bình cộng các tỷ lệ chênh lệch được xác định trong các kỳ điều tra t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xác định sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế 1. Sản lượng dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (đơn vị tính là cái) (=) Số cái thư bình quân trong một kilôgam thư (x) Khối lượng thư của dịch vụ tương ứng (đơn vị tính là kg). 2. Trường hợp mức độ sai khác của báo cáo thống kê (≤) 03 % thì khối lượng thư nêu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định sản lượng dịch vụ phát hành báo 1. Sản lượng dịch vụ phát hành báo (=) Sản lượng theo báo cáo thống kê hàng năm của Bưu chính Việt Nam lập trong trường hợp mức độ sai khác của báo cáo thống kê (≤) 03 %. 2. Sản lượng dịch vụ phát hành báo (=) Sản lượng theo báo cáo thống kê hàng năm của Bưu chính Việt Nam lập (:) tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2009.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tham gia điều tra thống kê theo quyết định của Bộ Thông tin và Truyền thông trong từng kỳ điều tra. 2. Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thực hiện việc báo cáo thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.