Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./. CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng QUY ĐỊNH Một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là cá nhân) tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Phương thức hỗ trợ Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) vùng sản xuất tập trung; nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa thành vùng tập trung 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật để cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa già cỗi, xuống cấp thành vùng tập trung trong 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất trồng trọt, chăn nuôi: 2,5 (hai phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 03 (ba) triệu đồng/ha/năm đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu trang trại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng. b) Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò, dê, gà, vịt. c) Sản phẩm thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, cá tra, cua biển, nghêu. d) Sản phẩm tại đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
  • c) Sản phẩm thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, cá tra, cua biển, nghêu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • Left: - Khu trang trại phải đạt giá trị sản lượng hàng hóa từ 4.000 triệu đồng/năm trở lên. Right: b) Trồng nấm ăn: Sản lượng đạt từ 04 tấn/năm trở lên.
  • Left: - Quy mô diện tích khu trang trại tối thiểu: 05 ha; Right: - Diện tích trồng rau nhà lưới từ 0,1 ha trở lên.
Target excerpt

Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng. b) Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò, d...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm cây trồng chuyển đổi hàng năm trên đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sản xuất Hỗ trợ một lần chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Mức hỗ trợ: - Sản xuất bắp, đậu phộng: 05 (năm) triệu đồng/ha; - Sản xuất các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Số điểm đầu tư và quy mô diện tích thực hiện hỗ trợ Số điểm đầu tư và quy mô diện tích sản xuất, liên kết tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thực hiện chính sách hỗ trợ trong 04 năm (2017 - 2020) như Phụ lục đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND tỉnh 1. Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình HĐND tỉnh quyết định. 2. Kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định. 3. Chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân thụ hưởng chính sách hỗ trợ Tổ chức thực hiện sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. Quản lý, sử dụng kinh phí được hỗ trợ đảm bảo đúng mục đích, hiệu quả và thanh toán, quyết toán theo đúng quy định hiện hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025.
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết: a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020. b) Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân...
Điều 3. Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực k...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phát triển rừng và bảo vệ rừng; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025 nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành n...
Điều 2. Điều 2. Hình thức hỗ trợ Các chính sách tại Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách và thủ tục thanh quyết toán 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Thủ tục thanh quyết toán Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán theo quy định hiện hành.