Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 14
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết: a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020. b) Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./. CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng QUY ĐỊNH Một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./.
  • Trần Trí Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Target excerpt

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phát triển rừng và bảo vệ rừng; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025 nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hình thức hỗ trợ Các chính sách tại Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách và thủ tục thanh quyết toán 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Thủ tục thanh quyết toán Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices): Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. 2. VietGAHP (Good Animal Husbandry Practice): Thực hành chăn nuôi tốt. 3. GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành sản xuất tốt. 4. SSOP (Standrad Sanitation Operating Procedure): Quy phạm vệ sinh chuẩn hay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng. b) Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò, dê, gà, vịt. c) Sản phẩm thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, cá tra, cua biển, nghêu. d) Sản phẩm tại đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm và xây dựng câu chuyện sản phẩm nhưng không quá 10.000.000 đồng/sản phẩm. b) Điều kiện hỗ trợ Cơ sở được cấp thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm đạt sản p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất trồng trọt, chăn nuôi: 2,5 (hai phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 03 (ba) triệu đồng/ha/năm đối v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP
  • 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ:
  • - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất trồng trọt, chăn nuôi: 2,5 (hai phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 03 (ba) triệu đồng/ha/năm đối với hợp tác xã, tổ hợp tác;
  • - Hỗ trợ chi phí thuê đất nuôi cua biển, cá tra, cá lóc, cá rô phi thâm canh: 3,5 (ba phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 04 (bốn) triệu đồng/ha/năm đối với hợp tác xã, tổ hợ...
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP
  • Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm và xây dựng câu chuyện sản phẩm nhưng không quá 10.000.000 đồng/sản phẩm.
  • Cơ sở được cấp thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm đạt sản phẩm OCOP từ 03 sao trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP Right: Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn
  • Left: b) Điều kiện hỗ trợ Right: 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ
Target excerpt

Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất tr...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần 30% kinh phí mua máy móc và trang thiết bị sản xuất, đường ống nhựa phục vụ cho việc tưới tiêu; xây dựng nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sản xuất an toàn. Tổng kinh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) vùng sản xuất tập trung; nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn
  • 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) vùng sản xuất tập trung
  • 150 (một trăm năm mươi) triệu đồng/ha đối với hợp tác xã, tổ hợp tác.
  • - Hỗ trợ chi phí duy trì (chứng nhận, tái chứng nhận) tiêu chuẩn VietGAP cho rau an toàn. Mức hỗ trợ 07 (bảy) triệu đồng/ha đối với doanh nghiệp, cá nhân; 08 (tám) triệu đồng/ha đối với hợp tác xã,...
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ một lần 30% kinh phí mua máy móc và trang thiết bị sản xuất, đường ống nhựa phục vụ cho việc tưới tiêu
  • - Hỗ trợ một lần kinh phí thuê kiểm soát chất lượng và dán tem: 17.000.000 đồng/1,0 ha. Nếu diện tích cao hơn hoặc thấp hơn 1,0 ha thì hỗ trợ theo tỷ lệ tương ứng. Tổng mức hỗ trợ tối đa không quá...
  • - Quy mô theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5; điểm k khoản 2 Điều 5 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn Right: 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh
  • Left: xây dựng nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sản xuất an toàn. Tổng kinh phí hỗ trợ không quá 300.000.000 đồng/cơ sở. Right: nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật VietGAP. Mức hỗ trợ 140 (một trăm bốn mươi) triệu đồng/ha đối với doanh nghiệp, cá nhân
  • Left: - Có dự án đầu tư phát triển rau an toàn và cam kết tiến độ triển khai dự án được Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận. Right: - Có dự án đầu tư phát triển rau an toàn và cam kết tiến độ triển khai dự án được Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chấp thuận;
Target excerpt

Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng lúa 1. Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần trồng mới vườn cây ăn quả, vườn cây dừa 20.000.000 đồng/1,0 ha năm đầu và 10.000.000 đồng/1,0 ha năm thứ 2. Trường hợp cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản. Mức hỗ trợ tối đa: a) Sản xuất bắp, đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu trang trại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nu...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn
  • Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ thống cấp nước, hệ thống thu gom nước thải sau xử lý đến chân hàng rào, hệ thống xử lý nước thải bên trong khu...
  • 3.500 (ba ngàn năm trăm) triệu đồng/khu đối với hợp tác xã, tổ hợp tác.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả
  • Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nu...
  • Mức hỗ trợ tối đa:
Rewritten clauses
  • Left: c) Diện tích trồng cỏ để được hỗ trợ tối thiểu từ 0,5 ha trở lên. Right: - Quy mô diện tích khu trang trại tối thiểu: 05 ha;
Target excerpt

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ đầu tư hạ tầng ngoài hàng rào khu trang trại chăn nuôi tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào, gồm: đường giao thông, đường điện, hệ th...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ 1. Hỗ trợ phát triển trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí mua cây giống trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) tói đa không quá 37.000.000 đồng/1,0 ha. Mật độ trồng tối thiểu 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin a) Nội dung và mức hỗ trợ Khoán xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Phương thức hỗ trợ Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin
  • Khoán xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin: 5.000 đồng/hộ/đợt tiêm.
Rewritten clauses
  • Left: a) Nội dung và mức hỗ trợ Right: Điều 3 . Phương thức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 3 . Phương thức hỗ trợ Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS nhưng không quá 10.500.000 đồng/thiết bị/tàu cá và 100% cước phí thuê bao dịch vụ vệ tinh 24 tháng cho thiết bị giám sát hành trình tàu cá nhưng không quá 240.000 đồng/thiết bị/tháng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhan dân tỉnh a) Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm đảm bảo đúng quy định của pháp luật, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách càn sửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là cá nhân) tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách tỉnh.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa thành vùng tập trung 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật để cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa già cỗi, xuống cấp thành vùng tập trung trong 02...
Điều 9. Điều 9. Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm cây trồng chuyển đổi hàng năm trên đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sản xuất Hỗ trợ một lần chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Mức hỗ trợ: - Sản xuất bắp, đậu phộng: 05 (năm) triệu đồng/ha; - Sản xuất các loại...