Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
04/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
1825/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005.
- Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: TC, XD, TN&MT
- Đinh Văn Cương
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:04/2017/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:1825 /QĐ-UB ngày 27/12/ 2004)
- Left: ngày 21/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam) Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Quảng Nam, có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm:
- Left: đường bộ, đường thủy nội địa và an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Phạm vi áp dụng
- 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để:
- - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh
- đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loạ...
- giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Hà nam.
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà n...
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lãnh đạo Sở 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Gi...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: Đơn vị tính: đồng /m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất:
- 4.1. Nhóm đất nông nghiệp:
- 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
- Điều 4. Lãnh đạo Sở
- 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc
- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu tổ chức 1. Các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở: a) Văn phòng Sở b) Thanh tra Giao thông vận tải (Thanh tra Sở) c) Phòng Kế hoạch - Tài chính d) Phòng Quản lý Hạ tầng giao thông đ) Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các c...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi §ất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
- 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Điều 5. Cơ cấu tổ chức
- 1. Các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở:
- a) Văn phòng Sở
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên chế Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế viên chức) của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được c...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí 1 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hoà mạc 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị trấn Bình mỹ Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn
- 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế viên chức) của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng b...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Giao thông...
- Left: Điều 6. Biên chế Right: Thị trấn Kiện khê
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng ban chức năng và đơn vị hành chính sự nghiệp trực thuộc để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 7.000 4.200 1.750 613 Loại 2 5.000 3.000 1.250 438 Loại 3 3.000 1.800 750 263 Loại 4 2.000 1.200 500 175 Các loại đường còn lại, ngoại thị xã 800 480 200 70...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý
- 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí
- ĐVT: 1000đ/m 2
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh căn cứ quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, ban hành quy chế làm việc, chế độ thông tin báo cáo, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ: - Đường quốc lộ 1A: ĐVT: 1000đ/m 2 Quốc lộ 1A Vị trí 1 §ất ở Đất SX,KD,DV Khu vực cầu Gừng, ( H. Thanh liêm ) 2.500 1.500 Khu vực phố T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ):
- 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ:
- - Đường quốc lộ 1A:
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh cần điều chỉnh hoặc bổ sung, sửa đổi, Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan b...
Unmatched right-side sections