Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 26
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( Ban hành kèm theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Vứt, đổ chất thải rắn sinh hoạt, không đúng thời gian và không đúng nơi quy định; để chất thải rắn sinh hoạt ra vỉa hè, lòng đường, đổ ra hệ thống thoát nước, ao, hồ, sông, công viên, vườn hoa và nơi công cộng khác. 2. Để lẫn chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn nguy hại. 3. Vận chuyển chất thải rắn si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt Nội dung về đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ những nội dung cơ bản theo quy định tại các Điều 11, 13, 15, 16, 17, 18 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn; các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 2...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển 1. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Nội dung về đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ những nội dung cơ bản theo quy định tại các Điều 11, 13, 15, 16, 17, 18 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007...
  • các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
Added / right-side focus
  • Điều 11 . Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển
  • Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven...
  • Trong trường hợp trên đường, khu vực công cộng có chất thải rắn gây mất an toàn giao thông, mỹ quan, Ủy ban nhân dân cấp xã xác định nguồn gốc chất thải và yêu cầu chủ nguồn thải khắc phục trong th...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Nội dung về đầu tư quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ những nội dung cơ bản theo quy định tại các Điều 11, 13, 15, 16, 17, 18 Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007...
  • các Điều 19, 20, 21 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
Target excerpt

Điều 11 . Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển 1. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ quan,...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu. 2. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế, thu mua phế liệu trên địa bàn. 2. Chất thải thực phẩm: Khuyến khích tận dụng tối đa chất thải thực phẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
  • 2. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế, thu mua phế liệu...
  • Chất thải thực phẩm:
  • Khuyến khích tận dụng tối đa chất thải thực phẩm để làm phân bón hữu cơ, làm thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phải thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu.
  • 2. Việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt trực tiếp từ nguồn phát sinh trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau:
  • a) Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ được đơn vị thu gom do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) thành lập và qu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn
Target excerpt

Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái s...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom. b) Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này. 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý 1. Chất thải nguy hại phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp và đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; 2. Cơ sở phát sinh chất thải nguy hại được tự xử lý chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở khi đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; 3. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử l...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
  • 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý
  • 1. Chất thải nguy hại phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp và đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
  • 2. Cơ sở phát sinh chất thải nguy hại được tự xử lý chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở khi đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
  • 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:
Target excerpt

Điều 7. Xử lý 1. Chất thải nguy hại phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp và đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; 2. Cơ sở phát sinh chất thải nguy hại được tự xử lý chất thải nguy hại trong khuôn viê...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu. 2. Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Chủ tịch...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thu gom 1. Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế (sau đây gọi là Thông tư số 20/2021/TT-BYT). 2. Thu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu.
  • Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt như quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 38/2015...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Thu gom
  • Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế qu...
  • 2. Thu gom chất thải rắn y tế ngoài phạm vi khuôn viên cơ sở y tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt như quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu.
  • Xây dựng phương án giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt gửi Sở Tài chính thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt như quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 38/2015...
Target excerpt

Điều 22. Thu gom 1. Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế qu...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng; đổ chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để ch...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Phân loại , lưu giữ, vận chuyển 1. Phân loại: a) Chất thải nguy hại phải được phân định theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại quy tại Phụ lục III Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; b) Chất thải nguy hại phải được phân loại bắt đầu từ thời điểm đưa vào khu vực lưu giữ tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại hoặc khi chuyển g...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi côn...
  • đổ chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Phân loại , lưu giữ, vận chuyển
  • a) Chất thải nguy hại phải được phân định theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại quy tại Phụ lục III Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
  • b) Chất thải nguy hại phải được phân loại bắt đầu từ thời điểm đưa vào khu vực lưu giữ tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại hoặc khi chuyển giao chất thải nguy hại cho cơ sở thực hiện dịch vụ xử...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh ở nơi côn...
  • đổ chất thải đúng thời gian và nơi quy định, không để chất thải sinh hoạt trên hè phố, lòng đường
Rewritten clauses
  • Left: không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng Right: không để lẫn chất thải nguy hại với chất thải thông thường
Target excerpt

Điều 6 . Phân loại , lưu giữ, vận chuyển 1. Phân loại: a) Chất thải nguy hại phải được phân định theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại quy tại Phụ lục III Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; b) Chất thải nguy hại p...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thả...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phân loại, lưu giữ 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các nhóm như sau: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải: Hộp, túi, lọ, ly, cốc bằng giấy; sách, truyện, vở, báo cũ, giấy viết; thùng, bìa carton; lõi giấy vệ sinh, giấy bọc gói, bì thư, biên lai, k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất...
  • 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo các hình thức xã hội hóa với các nội dung sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Phân loại, lưu giữ
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các nhóm như sau:
  • a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất...
  • 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo các hình thức xã hội hóa với các nội dung sau đây:
Target excerpt

Điều 12. Phân loại, lưu giữ 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các nhóm như sau: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải: Hộp, túi, lọ, ly, cố...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, thủ tục về đất đai; ưu đãi về huy động vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau; phối hợp, tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 2. Thẩm định báo cáo đá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuyển giao 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, cụ thể: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và...
  • 2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, các khu tái chế, tái sử dụng, trạm trung chuyển, bãi chôn lấp theo quy định của pháp...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuyển giao
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi tr...
  • a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế hoặc cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và...
  • 2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, các khu tái chế, tái sử dụng, trạm trung chuyển, bãi chôn lấp theo quy định của pháp...
Target excerpt

Điều 13. Chuyển giao 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 6 Điều 13 Quy định này. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu tư khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, các trạm trung chuyển rác theo quy hoạch được duyệt. 3. Phối hợp với các sở, ban, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng thực hiện Khoản 6, Điều 13 Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan thực hiện Khoản 8 Điều 13 Quy định này. 3. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các chủ đầu tư và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng trong việc xác định các nhiệm vụ có liên quan đến công nghệ xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở Giao thông vận tải phối hợp với Thanh tra Sở Xây dựng, Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm do chủ thu gom làm rơi, vãi, đổ chất thải rắn sinh hoạt trên vỉa hè, lòng đường và nơi công cộng theo thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Công Thương Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của các doanh nghiệp, đơn vị sản xuất trên địa bàn tỉnh và hướng dẫn các doanh nghiệp phân loại, lên danh mục và thống kê số lượng chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân cân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan báo, đài tổ chức tuyên truyền phổ biến Quy định này trên các phương tiện thông tin đại chúng; chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động nhân dân tham gia vào hoạt động thu gom và thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Đầu mối huy động các nguồn vốn từ các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và các nguồn vốn tài trợ nước ngoài khác để đầu tư các công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở các điểm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ban ngành khác có liên quan 1. Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, các sở, ban ngành thuộc tỉnh liên quan có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị trực thuộc thực hiện vệ sinh môi trường theo đúng các nội dung tại Quy định này và theo đúng các quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các sở, ban ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt đô thị thuộc địa phương mình quản lý theo đúng quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo các lực lượng, các phòng ban chức năng kiểm tra tình hình...

Open section

Điều 16.

Điều 16. K huyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thực hiện phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt. 2. Hộ gia đình, cá nhân phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt không phải chi trả giá dịch vụ thu gom, vậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phối hợp với các sở, ban ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt đô thị thuộc địa phương mình quản lý theo đúng quy...
  • Chỉ đạo các lực lượng, các phòng ban chức năng kiểm tra tình hình hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, quản lý vệ sinh môi trường trên địa bàn theo quy định, đồng thời kiến...
Added / right-side focus
  • Điều 16. K huyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thực hiện phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt.
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt không phải chi trả giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phối hợp với các sở, ban ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt đô thị thuộc địa phương mình quản lý theo đúng quy...
  • Chỉ đạo các lực lượng, các phòng ban chức năng kiểm tra tình hình hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, quản lý vệ sinh môi trường trên địa bàn theo quy định, đồng thời kiến...
Target excerpt

Điều 16. K huyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thực hiện phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt. 2. Hộ gia đ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sự phối hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp với chính quyền các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, vận động nhân dân làm tốt công tác phân loại chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức sắp xếp hoàn thiện hệ thống quản lý chất rắn sinh hoạt trên địa bàn theo mô hình quản lý như Quy định này trong thời gian 06 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. 2. Các chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm rà soát, chuyển đổi phương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải t...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, bao gồm: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế (khoản 6 Điều 62); quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải (khoản 7 Điều 72); khuyến khích việc phân loại riêng chất thải ngu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI