Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
07/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
05/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, bao gồm: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế (khoản 6 Điều 62); quản lý chất thải và thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải (khoản 7 Điều 72); khuyến khích việc phân loại riêng chất thải ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I QUẢN LÝ CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển 1. Phân loại: a) Chất thải công nghiệp thông thường là chất thải công nghiệp, được phân loại theo mã và ký hiệu phân loại là “TT” tại Phụ lục III Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý 1. Chất thải công nghiệp thông thường: a) Chất thải công nghiệp thông thường có khả năng tái sử dụng, tái chế làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho hoạt động sản xuất thì được quản lý như sản phẩm, hàng hóa; b) Chất thải công nghiệp thông thường (bao gồm cả tro, xỉ, thạch cao được phân định là chất thải rắn thông thườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải công nghiệp thông thường: a) Thực hiện phân loại chất thải công nghiệp thông thường ngay khi phát sinh chất thải; có thiết bị, dụng cụ, khu vực lưu giữ chất thải công nghiệp thông thường theo quy định; b) Chuyển giao cho cơ sở có chức năng thu gom,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Phân loại , lưu giữ, vận chuyển 1. Phân loại: a) Chất thải nguy hại phải được phân định theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại quy tại Phụ lục III Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; b) Chất thải nguy hại phải được phân loại bắt đầu từ thời điểm đưa vào khu vực lưu giữ tại cơ sở phát sinh chất thải nguy hại hoặc khi chuyển g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý 1. Chất thải nguy hại phải được xử lý bằng công nghệ phù hợp và đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; 2. Cơ sở phát sinh chất thải nguy hại được tự xử lý chất thải nguy hại trong khuôn viên cơ sở khi đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; 3. Cơ sở thực hiện dịch vụ xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại: a) Chịu trách nhiệm phân định, phân loại, khai báo khối lượng, loại chất thải nguy hại trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường hoặc nội dung đăng ký môi trường; b) Bố trí khu vực lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại; c) Lưu giữ chất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III QUẢN LÝ NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI VÀ CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nước thải 1. Hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải tách riêng hệ thống thoát nước mưa, trừ các cơ sở, dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng không phải có hệ thống thu gom, xử lý nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác 1. Quản lý bụi, khí thải thực hiện theo quy định tại Điều 88 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 3 Điều 41 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. 2. Quản lý và kiểm soát tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ, mùi khó chịu thực hiện theo quy định tại Điều 89 Luật Bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Quản lý hoạt động thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và thu gom trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển 1. Căn cứ tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thu gom chất thải rắn trên đường, khu vực công cộng và trên ao, hồ, sông, kênh, rạch, ven biển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV
Mục IV QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân loại, lưu giữ 1. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo các nhóm như sau: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải: Hộp, túi, lọ, ly, cốc bằng giấy; sách, truyện, vở, báo cũ, giấy viết; thùng, bìa carton; lõi giấy vệ sinh, giấy bọc gói, bì thư, biên lai, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, cụ thể: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, thủ tục về đất đai; ưu đãi về huy động vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Chuyển giao
- 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi tr...
- a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế hoặc cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt;
- Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, thủ tục về đất đai
- ưu đãi về huy động vốn đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập doanh nghiệp, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng
- Điều 13. Chuyển giao
- 1. Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị phải chứa, đựng chất thải rắn sinh hoạt sau khi phân loại theo quy định tại Điều 12 Quy định này để chuyển giao theo quy định tại khoản 3 Điều 75 Luật Bảo vệ môi tr...
- a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế hoặc cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt;
Điều 12. Ưu đãi và hỗ trợ tài chính đối với hoạt động đầu tư cho quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ về đầu tư x...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển 1. Điều kiện tham gia hoạt động thu gom, vận chuyển: a) Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại tại những địa điểm đã quy định; b) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập k...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 14. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển
- 1. Điều kiện tham gia hoạt động thu gom, vận chuyển:
- a) Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại tại những địa điểm đã quy định;
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
- Điều 14. Quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển
- 1. Điều kiện tham gia hoạt động thu gom, vận chuyển:
- a) Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại tại những địa điểm đã quy định;
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy địn...
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế, thu mua phế liệu trên địa bàn. 2. Chất thải thực phẩm: Khuyến khích tận dụng tối đa chất thải thực phẩm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 2. Thẩm định báo cáo đá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế, thu mua phế liệu...
- Chất thải thực phẩm:
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc thực hiện Luật Bảo vệ môi trường và...
- 2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, các khu tái chế, tái sử dụng, trạm trung chuyển, bãi chôn lấp theo quy định của pháp...
- Điều 15. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nông thôn
- 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom phân loại riêng để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân tái sử dụng, tái chế, thu mua phế liệu...
- Chất thải thực phẩm:
- Left: 3. Chất thải nguy hại: Hộ gia đình, cá nhân thu gom mang đến điểm tập kết do Ủy ban nhân dân xã bố trí, việc xử lý chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 Quy định này. Right: 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 4 và Khoản 5 Điều 13 Quy định này.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo lực lượng Thanh tra môi trường kiểm tra việc...
Left
Điều 16.
Điều 16. K huyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thực hiện phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt. 2. Hộ gia đình, cá nhân phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt không phải chi trả giá dịch vụ thu gom, vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Quy định này. 2. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định của pháp luật. 3. Thực hiện chuyển giao chất thải rắ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau; phối hợp, tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; hư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Quy định này.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định của pháp luật.
- 1. Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- hướng dẫn thực hiện công tác xã hội hóa quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Tổ chức công bố công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Cà Mau đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
- 1. Thực hiện việc phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Quy định này.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại tại nguồn cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 13.
- Left: Điều 17. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân Right: Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Left: 4. Hỗ trợ cơ quan quản lý nhà nước trong công tác điều tra, khảo sát xây dựng dữ liệu về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. Right: phối hợp, tổ chức hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị thực hiện vệ sinh môi trường về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
- Left: 6. Tham gia các lớp tuyên truyền, tập huấn về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. Right: 3. Phổ biến các tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về chất thải rắn sinh hoạt
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất thực hiện quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn sinh hoạt tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau; phối hợp, tổ...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển 1. Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Thực hiện thống kê danh sách thông tin người thu gom, số lượng, loại phương tiện thu gom, địa bàn thu gom theo hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý 1. Thực hiện ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, đảm bảo tận dụng sử dụng tối đa chất thải, giảm thiểu tối đa chất thải phải chôn lấp, không được để lẫn các loại chất thải đã phân loại để xử lý. 2. Thực hiện các quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 62 Nghị định số 08/2022/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật. Hằng năm xây dựng và triển khai kế hoạch thu gom, vận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 7 Điều 77 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và khoản 3 Điều 63 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Tổ chức, tuyên truyền, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V
Mục V QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu gom 1. Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế (sau đây gọi là Thông tư số 20/2021/TT-BYT). 2. Thu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom. b) Các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 22. Thu gom
- Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế qu...
- 2. Thu gom chất thải rắn y tế ngoài phạm vi khuôn viên cơ sở y tế:
- Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt:
- a) Số lượng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quãng đường, số lượng các điểm thu gom, khối lượng chất thải thu gom.
- Điều 22. Thu gom
- Thu gom chất thải rắn y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế qu...
- 2. Thu gom chất thải rắn y tế ngoài phạm vi khuôn viên cơ sở y tế:
Điều 7. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Số lượng phương tiện vận chuy...
Left
Điều 23.
Điều 23. Vận chuyển 1. Việc chuyển giao chất thải rắn y tế thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. 2. Vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm: a) Phương tiện, thiết bị vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm phải bảo đảm đáp ứng các quy định tại khoản 3 Điều 42 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; b) Tuyến đường và thời gian vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lưu giữ 1. Khu vực lưu giữ chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. 2. Thời gian lưu giữ chất thải rắn lây nhiễm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. Đối với chất thải y tế lây nhiễm được vận chuyển từ cơ sở phát...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này. 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 24. Lưu giữ
- 1. Khu vực lưu giữ chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT.
- Thời gian lưu giữ chất thải rắn lây nhiễm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT.
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- 2. Chỉ hợp đồng với chủ xử lý chất thải có cơ sở xử lý đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường hoặc cấp phép xử lý chất thải nguy hại (trong trường hợp cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt kết hợp với xử...
- Điều 24. Lưu giữ
- Thời gian lưu giữ chất thải rắn lây nhiễm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT.
- Đối với chất thải y tế lây nhiễm được vận chuyển từ cơ sở phát sinh về Cụm trưởng để xử lý theo mô hình cụm hoặc mô hình tập trung phải ưu tiên xử lý ngay trong ngày.
- Left: 1. Khu vực lưu giữ chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 8 Thông tư số 20/2021/TT-BYT. Right: 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy định này.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến điểm tập kết, trạm trung chuyển bằng các phương tiện, thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như qu...
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý 1. Xử lý chất thải rắn lây nhiễm: a) Xử lý chất thải rắn lây nhiễm theo mô hình cụm: Cụm 1: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau là Cụm trưởng, chịu trách nhiệm xử lý chất thải rắn lây nhiễm của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau và các cơ sở y tế trên địa bàn thành phố Cà Mau; Cụm 2: Trung tâm y tế huyện Thới Bình là Cụm trưởng, chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 25. Xử lý
- 1. Xử lý chất thải rắn lây nhiễm:
- a) Xử lý chất thải rắn lây nhiễm theo mô hình cụm:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xử lý chất...
- 2. Tổ chức, cá nhân có thể đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo các hình thức xã hội hóa với các nội dung sau đây:
- a) Đầu tư thiết bị, phương tiện thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
- Điều 25. Xử lý
- a) Xử lý chất thải rắn lây nhiễm theo mô hình cụm:
- Cụm 1: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau là Cụm trưởng, chịu trách nhiệm xử lý chất thải rắn lây nhiễm của Bệnh viện Đa khoa Cà Mau và các cơ sở y tế trên địa bàn thành phố Cà Mau;
- Left: 1. Xử lý chất thải rắn lây nhiễm: Right: Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 11. Xã hội hóa trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia xã hội hóa trong lĩnh vực thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý và đầu tư xây dựng, nghiên...
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Tổng hợp thông tin các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm mô hình cụm theo đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt theo quy định tại khoản 5 Điều 42 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. 2. Sở Y tế:...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 6 Điều 13 Quy định này. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu tư khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, các trạm trung chuyển rác theo quy hoạch được duyệt. 3. Phối hợp với các sở, ban, n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tổng hợp thông tin các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm mô hình cụm theo đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt...
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 6 Điều 13 Quy định này.
- 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu tư khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, các trạm trung chuyển rác theo quy hoạch được duyệt.
- Phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan xây dựng cơ chế hỗ trợ ưu đãi đầu tư đối với các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, xây dựng các nhà máy xử lý rác thải và các công trình phụ trợ theo qu...
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tổng hợp thông tin các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm mô hình cụm theo đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt...
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát thông tin các tổ chức thu gom, vận chuyển chất thải rắn lây nhiễm mô hình cụm theo đề xuất của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau để tham m...
- Left: Điều 26. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Khoản 6 Điều 13 Quy định này. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập các dự án đầu t...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành liên quan trong việc hướng dẫn thực hiện chính sách ưu đãi, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các cơ sở y tế đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trong đó có nội dung chưa phù hợp với Quy định này thì thực hiện điều chỉnh, bổ sung theo đúng Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections