Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh
64/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế Hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước
28/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế Hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND về ban hành Quy chế Hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước
- Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau: 1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau: “Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/2019, cụ thể như sau: 1. Bổ sung khoản 8 Điều 4 : 8. Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh (dichvucong.binhphuoc.gov.vn) được kết nối liên thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung khoản 8 Điều 4 :
- 8. Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh (dichvucong.binhphuoc.gov.vn) được kết nối liên thông với Cổng dịch vụ công Quốc gia và hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh.
- 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 4 Điều 5 :
- 1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau:
- “Xác định giá đất:
- Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp vớ...
- Left: Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/201...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/8/2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/8/2021.
- Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.