Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau: 1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau: “Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:
  • 1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau:
  • “Xác định giá đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2025. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2025.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Right: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn, bao gồm: a) Quy định các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 7 Điều 72, khoản 2 và khoản 6 Điều 75, khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (sau đây viết tắt là Luật Bảo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (bao gồm cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người nước ngoài đang cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Phước; các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có hoạt động liên quan đến chất thải rắn phải chấp hành Quy định này và các quy định của pháp l...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn phát sinh trong quá trình khảo sát, thi công xây dựng công trình (bao gồm công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ). 2. Chất thải nhựa là chất thải từ các sản phẩm làm từ nhự...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn 1. Coi chất thải là tài nguyên; thúc đẩy phân loại chất thải rắn tại nguồn, tăng cường quản lý chất thải rắn, thực hiện đồng thời các giải pháp nhằm đẩy mạnh công tác lưu giữ, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất thải rắn. 2. Việc quản lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, g...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 5. Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý theo nguyên tắc sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: a) Giấy thải gồm: - Hộp, túi, lọ, ly, cốc bằng giấy: Thực hiện loại bỏ nước, dung dịch chứa bên trong; thu gọn, ép dẹt, giảm kích thước, thể t...
Điều 6. Điều 6. Lưu giữ tạm thời chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn sau phân loại phải được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu giữ (thùng) riêng biệt, có dấu hiệu nhận biết loại chất thải hoặc theo các quy định hiện hành của pháp luật. Bao bì (túi), thiết bị lưu giữ (thùng) chất thải rắn sinh hoạt sau phân...