Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
59/2016/NQ-HĐND
Right document
Về quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
67/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- 2. Đối tượng áp dụng
- I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
- Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
- 1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
- Left: Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể... Right: Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung quy định phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trê...
Left
Điều 2
Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
- Left: ( Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Right: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Left: Thời gian KC-HT Right: Điều 2. Thời gian thực hiện
Left
Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC
Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - IX.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - 1 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên HT 2015- 2016 500 500 2 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 - 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 XI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 79.333 79.333 18.582 18.582 32.021 32.021 - (1) Các dự án trả nợ - - - - - - - (2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 40.361 40.361 18.582 18.582 15.026 15.026 - 1 TCN xã Thạnh Trị TH 2016- 2017 96, 30/3/2016 6.164 6.164 2.500 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công
Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 2297/TTr-LĐTB (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 1 Huyện An Biên (NTN- NNCC) AB 8.100 8.100 7.370 7.370 2 Huyện An Minh (NTN- NNCC) AM 4.830 4.830 4.780 4.780 3 Huyện Châu Thành (NTN- NNCC) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015)
Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015) 5.104 5.104 - IX Dự phòng 60.000 60.000 - PHỤ LỤC III DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 30.000 30.000 - 1 TCN xã Vĩnh Thạnh GR 2016-2017 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 12.000 12.000 4.500 4.500 2 TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp CT 2016-2017 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.200 10.200 3.600 3.600 3 TCN xã Thủy Liễu (NCMR) GQ 2016-2017 485/Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 12.000 12.000 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 1.000 1.000 2 TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) GT 2016-2017 463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 12.673 11.819 11.000 11.000 B.3 Ghi thu - ghi chi - - - - 65.100 65.100 - 1 Huyện Phú Quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó:
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó: 14.500 14.500 76.000 76.000 1.604 3.677 1 Xã điểm nông thôn mới Định Hòa GQ 2.797 2.797 2.797 2 Nhà Văn hóa xã Định Hòa GQ 880 880 880 3 Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới GQ 1.604 1.604 1.604 II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững 15.480 15.480 15.775 15.775 B Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg 25.000 25.000 C CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 17.542.416 12.192.129 2.251.862 1.830.574 383.310 373.310 0 20.845 I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223 THỰC HIỆN DỰ ÁN 8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223 (1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 168.573 168.573 - - 9.223 9.223 - 9.223 b Dự án nhóm B 1 Đường liên xã Vĩnh T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 660.261 609.432 152.028 143.000 24.000 24.000 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000 - - b Dự án nhóm B 1 Nâng cấp mở rộng cảng cá An Thới PQ 2016-2020 1180, 27/5/2011; 2599, 30/10/2015 62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000 (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 118.884 118.884 21.000 21.000 21.000 21.000 - - (1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 28.884 28.884 20.000 20.000 4.000 4.000 - - b Dự án nhóm B 1 DA nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh KG TT 2342, 02/10/2013 28.884 28.884 20.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 1.521.585 1.178.619 412.705 408.258 58.900 58.900 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 223.366 182.846 163.673 160.573 13.000 13.000 0 0 b Dự án nhóm B 1 Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông PQ 527m 2010-2014 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622 Thực hiện dự án 2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622 (1) Các dự án hoàn thành, bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - - 1 Trường PTDTNT THCS huyện An Biên AB 2180, 06/9/2013 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 VII
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - - Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - - b Dự án nhóm B 1 Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai KL, UMT 2016-2020 695, 28/3/2016; 1959, 31/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - - Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - - 1 Rà phá bom, mìn, vật nổ, khắc phục hậu quả sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang TT 2606, 30/10/2015 518.298 31.500 5.000 5.000 5....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo
Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo 1.672.000 1.672.000 210.000 210.000 40.098 40.098 - - X Dự phòng - - - - - - - - PHỤ LỤC VI DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections