NGHỊ QUYẾT Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:
I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I)
Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II)
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III)
Trong đó:
+ Dự án ghi thu - ghi chi: 65.100 triệu đồng
+ Lập bản đồ địa chính (10%) : 103.490 triệu đồng
+ Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển): 310.470 triệu đồng
+ Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) : 620.940 triệu đồng
2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)
3. Nguồn vốn ngân sách T rung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:
Vốn trong nước : 490.085 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)
Vốn nước ngoài : 194.495 triệu đồng.
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)
II. Một số giải pháp thực hiện
1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.
2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.
3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.
4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.
5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.
6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…
7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đánh giá đầu tư, kết hợp tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật và đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ trực tiếp làm công tác xây dựng cơ bản.
Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
CHỦ TỊCH
Đặng Tuyết Em
Phụ lục I
DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
( Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016
Dự kiến kế hoạch năm 2017
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn
Trong đó: NSĐP
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Tổng số
Trong đó: Thanh toán nợ XDCB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
6.481.475
3.587.922
1.581.557
1.341.699
1.019.590
1.019.590
45.785
I
Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp
647.568
100.759
41.814
41.814
55.202
55.202
I.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
647.568
100.759
41.814
41.814
55.202
55.202
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
275.251
68.436
37.995
37.995
29.441
29.441
1
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt
RG
2016- 2017
2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015
262.851
56.036
32.227
32.227
23.809
23.809
2
Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng
UMT
2016- 2018
410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
5.484
5.484
3.318
3.318
1.632
1.632
3
ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên
AB
2016- 2018
60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016
6.916
6.916
2.450
2.450
4.000
4.000
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
363.442
23.448
3.819
3.819
17.809
17.809
1
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT)
TT
2015- 2020
2731/QĐ-UBND, 10/11/2015
313.499
10.750
3.499
3.499
5.431
5.431
2
ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang
CT
2015- 2017
2578,
29/10/2015
49.943
12.698
320
320
12.378
12.378
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
8.875
8.875
7.952
7.952
1
Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương
KL
2017
2019
536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
700
700
630
630
2
Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành
GT
2017
2019
377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
2.000
2.000
1.800
1.800
3
Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương
KL
2017
2018
537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
1.878
1.878
1.709
1.709
4
Hạt kiểm lâm Kiên Lương
KL
2017
2019
516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
4.297
4.297
3.813
3.813
II
Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề
2.042.113
1.804.251
657.372
640.872
399.754
399.754
18.313
II.1
Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý
955.210
740.717
199.886
188.386
176.123
176.123
II.1.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
955.210
740.717
199.886
188.386
176.123
176.123
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016
598.616
516.416
185.767
174.267
100.012
100.012
1
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)
RG
2013
2015
1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016;
29.886
20.386
14.063
14.063
5.000
5.000
2
Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P)
TH
2014
2018
2497, 21/10/2013
39.151
39.151
13.364
13.364
7.768
7.768
3
Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m 3 )
GR
2013
2015
347, 28/10/2013
14.741
14.741
9.562
9.562
1.300
1.300
4
Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn
RG
2013
2017
2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015;
28.371
28.371
14.639
14.639
6.600
6.600
5
Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang
RG
2013
2017
2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015;
28.648
28.648
20.451
20.451
1.500
1.500
6
Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công)
TH
2013
2017
2571, 30/10/2013
80.447
80.447
31.693
31.693
15.000
15.000
7
Trường PTDTNT THCS An Biên
AB
2013
2017
2180, 06/9/2013
81.961
56.761
20.515
9.015
9.400
9.400
8
Trường PT DTNT THCS Gò Quao
GQ
2013
2017
2574, 30/10/2013
53.110
53.110
21.216
21.216
3.000
3.000
9
Trường THPT Lại Sơn
KH
2014
2016
351, 28/10/2013
14.945
14.945
4.587
4.587
3.300
3.300
10
Trường THPT Vĩnh Phong
VT
2014
2016
304, 21/7/2014
13.521
13.521
5.521
5.521
3.500
3.500
11
Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng
UMT
466, 30/10/2014
11.000
11.000
5.156
5.156
3.000
3.000
12
Trường THPT Vĩnh Hòa
UMT
2013
2015
356, 29/10/2013
10.061
10.061
3.023
3.023
3.500
3.500
13
Trường THPT Đông Thái
AB
2009
2014
2949, ngày 23/11/2009
39.054
39.054
8.500
8.500
Huyện An Biên quản lý
14
Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ)
RG
2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013;
45.725
25.725
2.000
2.000
Tp Rạch Giá quản lý
15
Trường THPT Vĩnh Bình Bắc
VT
2014
2017
2496, 21/10/2013
42.211
27.211
800
800
Huyện Vĩnh Thuận quản lý
16
Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN)
VT
2016
2018
395,
29/10/2015
11.000
1.000
58
58
900
900
17
Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)
GQ, HĐ, GR, AM
2016
2017
25,
19/01/2016
1.250
1.250
600
600
600
600
18
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên
HT
2016
2018
389,
29/10/2015
6.322
6.322
1.497
1.497
3.500
3.500
19
Trung tâm GDTX Phú Quốc
PQ
2016
2018
398,
29/10/2015
7.977
7.977
500
500
5.000
5.000
20
Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước)
TH, HĐ
2016
2018
43,
22/02/2016
5.566
5.566
500
500
4.500
4.500
21
Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT)
RG
2016
2017
20,
14/01/2016
5.137
2.637
666
666
1.000
1.000
22
Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học
RG
2016
2018
1686, 25/7/2016;
28.532
28.532
18.156
18.156
10.344
10.344
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
309.997
177.704
14.119
14.119
68.696
68.696
1
Trường THPT Đông Thái (bổ sung)
AB
2014
2016
2233, 29/10/2014;
24.222
24.222
1.915
1.915
6.500
6.500
2
Trường THPT Võ Văn Kiệt
RG
2015
2017
819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016;
113.644
8.144
2.500
2.500
4.500
4.500
3
Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)
GR
2016
2017
68,
10/3/2016
4.319
1.096
165
165
500
500
4
Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)
GQ
2016
2017
120,
30/3/2016
4.460
1.209
270
270
500
500
5
Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)
AM
2016
2017
61,
09/3/2016
3.492
953
215
215
500
500
6
Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)
HĐ
2016
2017
62,
09/3/2016
3.066
786
119
119
500
500
7
Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p
KH
2016
2018
388,
29/10/2015
8.800
8.800
500
500
5.000
5.000
8
Trường THPT Nguyễn Thần Hiến
HT
2016 -2018
2592,
30/10/2015
23.000
23.000
500
500
8.000
8.000
9
Trường THCS Lê Quý Đôn
RG
2016
2018
2586, 30/10/2015
18.000
18.000
700
700
4.500
4.500
10
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải
KH
2016
2018
387,
28/10/2015
7.578
7.578
500
500
4.000
4.000
11
Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc
GQ
2016
2018
402,
30/10/2015
12.063
12.063
1.000
1.000
7.000
7.000
12
Trường THPT Mong Thọ
CT
2016
2018
83
29/3/2016
13.664
13.664
424
424
6.400
6.400
13
Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR
GR
2016- 2018
2238,
29/10/2015
22.000
22.000
50
50
2.000
2.000
14
Trường TH Kim Đồng
RG
2016- 2018
394,
29/10/2015
12.848
12.848
2.433
2.433
7.000
7.000
15
Trường THCS Mong Thọ A
CT
2016- 2017
405,
30/10/2015
5.000
5.000
1.704
1.704
2.796
2.796
16
Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2
CT
2016
2018
393,
29/10/2015
4.942
4.942
200
200
3.000
3.000
17
Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT)
RG
2016
2018
32,
03/02/2016
6.785
3.285
324
324
2.500
2.500
18
Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT)
GQ
2016
2018
130, 31/3/2016
7.660
2.660
200
200
1.000
1.000
19
Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT)
VT
2016
2018
31,
03/02/2016
5.739
2.239
200
200
1.500
1.500
20
Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT)
GR
2016
2017
47,
29/02/2016
8.715
5.215
200
200
1.000
1.000
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
46.597
46.597
7.415
7.415
1
Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo
RG
2017
2019
525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
5.000
5.000
440
440
2
Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)
CT
2017
2019
575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
10.637
10.637
300
300
3
Trường THPT Vân Khánh
AM
2017
2019
524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
14.000
14.000
300
300
4
Trường THCS Nguyễn Du
RG
576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
10.974
10.974
400
400
5
Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb)
CT
2017
2019
324, 06/12/2016 (GPMB)
5.986
5.986
5.975
5.975
GPMB
II,2
Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý
291.866
286.254
122.123
122.123
54.500
54.500
II.2.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
291.866
286.254
122.123
122.123
54.500
54.500
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
113.632
108.445
96.963
96.963
7.000
7.000
1
Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị)
RG
2110
27/9/2011;
1495, 08/7/2014
113.632
108.445
96.963
96.963
7.000
7.000
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
131.774
131.774
25.160
25.160
35.000
35.000
1
ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020
RG
2016
2020
2582, 29/10/2015
60.182
60.182
9.500
9.500
14.000
14.000
2
ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020
RG, CT
2016
2020
2585, 30/10/2015
48.200
48.200
8.660
8.660
10.000
10.000
3
Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020)
RG
2016
2018
407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
13.427
13.427
5.000
5.000
7.000
7.000
4
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ
PQ
2016
2018
1078, 25/3/2016
9.965
9.965
2.000
2.000
4.000
4.000
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
46.460
46.035
12.500
12.500
1
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
RG
2016
2020
2558, 30/10/2015
43.035
43.035
10.000
10.000
2
Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên
AB
2016
2018
5690, 28/10/2016
3.425
3.000
2.500
2.500
II.3
Công trình do huyện, thị quản lý
795.037
777.280
335.363
330.363
169.131
169.131
18.313
(1)
Thành phố Rạch Giá
212.549
212.549
96.160
96.160
32.000
32.000
1.1
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
26.136
26.136
300
300
1
Trường Tiểu học Châu Văn Liêm
RG
2018- 2019
5.019
5.019
50
50
2
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
RG
2018- 2019
4.117
4.117
50
50
3
Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi
RG
2018
2019
8.200
8.200
100
100
4
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
RG
2018
2019
8.800
8.800
100
100
II.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
186.413
186.413
96.160
96.160
31.700
31.700
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
11.056
11.056
8.870
8.870
1.000
1.000
1
Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
RG
2014
2016
415, 01/10/2013
11.056
11.056
8.870
8.870
1.000
1.000
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
133.868
133.868
87.290
87.290
17.450
17.450
1
Trường THCS An Bình
RG
2010
2015
2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014
53.969
53.969
38.464
38.464
4.500
4.500
2
Trường THCS Nguyễn Du
RG
2010- 2016
1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016;
50.763
50.763
39.482
39.482
4.000
4.000
TPRG quản lý
3
Mẫu giáo Hoa Mai
RG
2016
29, 29/01/2015
5.096
5.096
3.634
3.634
1.462
1.462
4
Mầm non Sao Mai
RG
2016
28, 29/01/2015
8.613
8.613
2.420
2.420
3.000
3.000
5
Mẫu giáo Họa Mi
RG
2016
438, 11/9/2015
12.380
12.380
2.036
2.036
3.000
3.000
6
Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016
RG
2016
620, 30/10/2015
3.047
3.047
1.254
1.254
1.488
1.488
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
41.489
41.489
13.250
13.250
1
Trường THCS Trần Hưng Đạo
RG
2017
2018
737, 27/10/2016
5.500
5.500
2.000
2.000
2
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
RG
2017
2018
736, 27/10/2016
10.000
10.000
2.800
2.800
3
Trường THCS Ngô Quyền
RG
2017
738, 28/10/2016
12.289
12.289
3.000
3.000
4
Sửa chữa các phòng học năm 2017
RG
2017
2018
735, 27/10/2016
3.700
3.700
2.000
2.000
5
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
RG
2017
2019
739, 28/10/2016
10.000
10.000
3.450
3.450
Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016
(2)
Huyện Phú Quốc
93.829
88.861
17.566
17.566
18.000
18.000
2.1
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
40.700
40.700
400
400
1
Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm)
PQ
2018
2020
2.800
2.800
50
50
2
Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)
PQ
2018
2018
5865, 28/10/2016
8.400
8.400
50
50
3
Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6)
PQ
2018
2020
4.200
4.200
50
50
4
Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính)
PQ
2018
2020
4.200
4.200
50
50
5
Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm)
PQ
2018
2020
2.800
2.800
50
50
6
Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính)
PQ
2018
2020
5.600
5.600
50
50
7
Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS)
PQ
2018
2020
10.700
10.700
50
50
8
Sửa chữa các điểm trường 2018
PQ
2018
2019
5660, 21/10/2016
2.000
2.000
50
50
2.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
53.129
48.161
17.566
17.566
17.600
17.600
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
33.719
33.719
17.566
17.566
12.765
12.765
1
Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào)
PQ
2016
6217,
29/10/2014
4.700
4.700
2.470
2.470
1.290
1.290
2
Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính)
PQ
2016
4971,
26/10/2015
4.093
4.093
1.470
1.470
2.450
2.450
3
Trường TH An Thới 1 (điểm chính)
PQ
2016
4992,
27/10/2015
7.397
7.397
4.940
4.940
1.717
1.717
4
Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính)
PQ
2016
4999,
28/10/2015
7.373
7.373
2.940
2.940
3.696
3.696
5
Trường TH Dương Đông 1 (điểm chính)
PQ
2016
6217,
29/10/2015
2.780
2.780
980
980
1.540
1.540
6
Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp)
PQ
2016
4945,
23/10/2015
5.378
5.378
2.960
2.960
1.880
1.880
7
Sửa chữa hè 2016
PQ
2016
4941,
22/10/2015
1.998
1.998
1.806
1.806
192
192
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
19.410
14.442
4.835
4.835
1
Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới)
PQ
2016
2018
5751, 26/10/2016
13.468
8.500
2.285
2.285
NS huyện 4,968 tỷ đ
2
Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính)
PQ
2016
2018
5778, 27/10/2016
3.876
3.876
1.450
1.450
3
Sửa chữa các điểm trường 2017
PQ
2017
5660, 21/10/2016
2.066
2.066
1.100
1.100
(3)
Huyện Tân Hiệp
152.163
147.163
71.526
66.526
33.131
33.131
3.427
3.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
152.163
147.163
71.526
66.526
33.131
33.131
3.427
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
58.310
58.310
48.062
48.062
6.829
6.829
3.427
6
Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới)
TH
2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012
6.774
6.774
6.260
6.260
514
514
7
Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P)
TH
1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013
5.352
5.352
5.034
5.034
58
58
8
Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1)
TH
1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013
3.447
3.447
3.148
3.148
27
27
9
Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p)
TH
2156, 30/12/2011
8.016
8.016
6.829
6.829
1.187
1.187
10
Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa
TH
1122, 31/10/2012
8.455
8.455
7.360
7.360
1.095
1.095
11
Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào
TH
1470, 29/10/2014
3.200
3.200
2.920
2.920
85
85
12
Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P)
TH
1007, 16/9/2013
6.265
6.265
5.400
5.400
296
296
13
Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1)
TH
787, 31/7/2012;
308, 14/3/2014
4.508
4.508
4.030
4.030
20
20
14
Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội
TH
783, 31/7/2012; 336-21/3/2014
3.469
3.469
2.980
2.980
120
120
15
Trường PTCS Tân Hiệp B3
TH
1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013
8.824
8.824
4.101
4.101
3.427
3.427
3.427
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
44.263
39.263
23.464
18.464
12.526
12.526
1
Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB)
TH
1472,
29/10/2014
9.232
9.232
5.077
5.077
3.500
3.500
2
Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P)
TH
1452,
29/10/2014
4.794
4.794
2.817
2.817
1.744
1.744
3
Trường PTCS Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P)
TH
1473,
29/10/2014
3.866
3.866
3.289
3.289
330
330
4
Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB)
TH
1085,
25/10/2012; 661-02/6/2015
9.253
9.253
3.084
3.084
400
400
5
Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P)
TH
1449,
29/10/2014
3.512
3.512
2.262
2.262
1.083
1.083
6
Trường TH Tân An 2 (4P)
TH
1468,
29/10/2014
2.309
2.309
735
735
1.364
1.364
7
Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB)
TH
788,
31/7/2012
8.297
3.297
5.150
150
2.220
2.220
8
Cải tạo, sửa chữa các điểm trường
TH
2156,
29/10/2015
1.500
1.500
525
525
940
940
9
Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường
TH
2157,
29/10/2015
1.500
1.500
525
525
945
945
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
49.590
49.590
13.776
13.776
1
Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)
TH
2017
2018
1906, ngày 30/9/2016
14.500
14.500
3.000
3.000
2
Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)
TH
2017
2018
1907, 30/9/2016
11.059
11.059
2.500
2.500
3
Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)
TH
2017
2018
2055, ngày 19/10/2016
10.131
10.131
3.375
3.375
4
Trường TH và THCS Đông Thọ (14P)
TH
2017
2018
2054, ngày 19/10/2016
13.900
13.900
4.901
4.901
(4)
Huyện Châu Thành
95.201
93.752
47.034
47.034
26.000
26.000
5.079
4.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
95.201
93.752
47.034
47.034
26.000
26.000
5.079
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
66.580
66.580
46.034
46.034
7.079
7.079
5.079
1
Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An
CT
2014
1229, 26/3/2014
14.792
14.792
11.990
11.990
229
229
229
2
Trường Tiểu học Mong Thọ B1
CT
2015
4061, 28/10/2014
14.527
14.527
9.634
9.634
2.000
2.000
3
Trường Tiểu học Giục Tượng 3
CT
2015
4062, 28/10/2014
13.297
13.297
5.645
5.645
2.000
2.000
2.000
4
BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú
CT
2014
4355, 30/10/2012
6.900
6.900
4.150
4.150
2.596
2.596
2.596
5
Trường THCS Mong Thọ B
CT
2014
3531, 16/10/2013
6.923
6.923
4.960
4.960
141
141
141
6
Trường THCS Minh Hòa
CT
2014
3590, 16/10/2013
5.336
5.336
4.850
4.850
101
101
101
7
Trường TH Giục Tượng 1
CT
2014
2337, 06/6/2014;
2533, 06/6/2014
4.805
4.805
4.805
4.805
12
12
12
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
28.621
27.172
1.000
1.000
18.921
18.921
1
Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng
CT
2016- 2017
3749, 28/10/2014
8.556
8.556
1.000
1.000
6.000
6.000
2
Trường Mẫu giáo Mong Thọ A
CT
2017
4065, 28/10/2014
2.054
2.054
1.848
1.848
3
Trường Tiểu học Mong Thọ 1
CT
2017
2018
3449, 18/10/2016
4.481
4.481
3.500
3.500
4
Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1
CT
2017
2018
3448, 18/10/2016
6.164
6.164
4.000
4.000
5
Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú
CT
2015
4070, 28/10/2016
1.285
1.285
1.157
1.157
6
Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2)
CT
2017
2018
3935, 26/10/2016
2.863
2.088
1.300
1.300
7
Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc
CT
2017
2018
3936, 26/10/2016
3.218
2.544
1.116
1.116
(5)
Huyện An Minh
99.240
99.240
26.620
26.620
25.000
25.000
8.670
5.1
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017
23.100
23.100
300
300
1
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p)
AM
3.900
3.900
50
50
2
Trường THCS Thị trấn Thứ 11
AM
4.500
4.500
50
50
3
Trường Tiểu học Thuận Hòa 4
AM
5.000
5.000
50
50
4
Trường Tiểu học Đông Hưng 2
AM
4.000
4.000
50
50
5
Trường Tiểu học Thuận Hòa 2
AM
4.200
4.200
50
50
6
Trường Tiểu học Đông Thạnh 1
AM
1.500
1.500
50
50
5.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
76.140
76.140
26.620
26.620
24.700
24.700
8.670
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
31.950
31.950
17.450
17.450
9.120
9.120
8.670
1
Trường TH Đông Hòa 2 (NTM)
AM
2015
1586, 25/4/2014
6.500
6.500
4.932
4.932
220
220
220
2
Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p)
AM
2015
1578,
25/4/2014
5.000
5.000
3.848
3.848
490
490
490
3
Nhà vệ sinh trường học (7p)
AM
2015
1579,
25/4/2014
800
800
550
550
240
240
240
4
Trường Tiểu học Đông Hưng A2
AM
2015
5064, 29/10/2014
6.900
6.900
2.965
2.965
2.400
2.400
2.400
5
Trường Tiểu học Vân Khánh 1
AM
2015
1583,
25/4/2014
6.300
6.300
2.280
2.280
3.020
3.020
3.020
6
Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM)
AM
2015
1585,
25/4/2014
5.500
5.500
2.475
2.475
2.300
2.300
2.300
7
Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa)
AM
2016
4750,
29/9/2014
950
950
400
400
450
450
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
22.790
22.790
9.170
9.170
11.445
11.445
1
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016
AM
2016
4388, 28/10/2015
3.900
3.900
2.100
2.100
1.410
1.410
2
Nhà vệ sinh trường học năm 2016
AM
2016
4389, 28/10/2015
790
790
375
375
380
380
3
Trường Mẫu giáo Thị trấn
AM
2016
2017
4390, 28/10/2015
4.400
4.400
1.440
1.440
2.520
2.520
4
Trường Tiểu học Đông Hòa 3
AM
2016
2017
4391, 28/10/2015
3.900
3.900
2.365
2.365
1.145
1.145
5
Trường Tiểu học Vân Khánh 2
AM
2016
2017
4392, 28/10/2015
4.900
4.900
1.415
1.415
2.995
2.995
6
Trường Tiểu học Tân Thạnh 1
AM
2016
2017
4393, 28/10/2015
4.900
4.900
1.475
1.475
2.995
2.995
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
21.400
21.400
4.135
4.135
7
Trường Tiểu học Đông Hòa 4
AM
2017
2018
6512, 24/10/2016
4.500
4.500
2.135
2.135
8
Trường Tiểu học thị trấn 2
AM
2017
2018
6513, 24/10/2016
4.300
4.300
500
500
9
Trường Tiểu học Thuận Hòa 1
AM
2016
2019
6514, 24/10/2016
4.500
4.500
500
500
10
Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)
AM
2016
2019
6515, 24/10/2016
4.300
4.300
500
500
11
Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017
AM
2017
2018
6511, 24/10/2016
3.800
3.800
500
500
(6)
Huyện An Biên
116.496
110.156
66.557
66.557
25.000
25.000
1.137
I.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
116.496
110.156
66.557
66.557
25.000
25.000
1.137
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
26.247
26.247
23.868
23.868
1.145
1.145
1.137
1
TH Tây Yên A1 (phòng học)
AB
2014
2016
3305; 26/7/2014
6.408
6.408
5.888
5.888
27
27
27
2
Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính)
AB
2014
313, 20/02/2014
3.909
3.909
2.872
2.872
480
480
480
3
Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2
AB
2014
5201, 22/10/2013
6.394
6.394
6.042
6.042
350
350
350
4
Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015
AB
2015
3857, 23/10/2014
2.908
2.908
2.800
2.800
108
108
100
5
Trường Mầm non Tây Yên
AB
2013
2015
385l; 23/10/2012
6.628
6.628
6.266
6.266
180
180
180
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
49.200
49.200
37.689
37.689
7.715
7.715
1
Trường Mầm non Nam Thái A
AB
2014
4667, 02/10/2013
7.408
7.408
6.980
6.980
428
428
2
Trường TH Đông Yên 3
AB
2015
3856, 23/10/2014
6.121
6.121
3.850
3.850
1.127
1.127
3
Trường THCS Đông Yên
AB
2015
3855, 23/10/2014
8.852
8.852
5.600
5.600
2.252
2.252
4
Trường TH Đông Yên 1
AB
2014
5203, 22/10/2013
6.447
6.447
5.951
5.951
494
494
5
Trường THCS Thị trấn
AB
2014
311, 20/02/2014
8.253
8.253
6.267
6.267
983
983
6
Trường Mầm non Thị trấn
AB
2014
5204, 22/10/2013
6.224
6.224
4.978
4.978
1.099
1.099
7
Trường TH Tây Yên 1
AB
2014
2908, 28/10/2010
5.895
5.895
4.063
4.063
1.332
1.332
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
25.500
21.659
5.000
5.000
8.635
8.635
1
Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB)
AB
2016
3577,
30/10/2015
770
770
500
500
193
193
2
Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB)
AB
2016
836d,
02/4/2015
1.821
1.200
500
500
647
647
3
Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)
AB
2016
3573,
30/10/2015
2.500
2.500
500
500
1.750
1.750
4
Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)
AB
2016
3873,
24/10/2012
2.034
2.034
1.500
1.500
331
331
5
Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước)
AB
2016
2017
3866,
24/12/2012
3.648
3.648
1.000
1.000
2.283
2.283
6
Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB)
AB
2016
3572,
30/10/2015
4.150
1.930
500
500
1.237
1.237
7
Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020
AB
6.883
6.883
+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016
AB
3567,
30/10/2016
3.694
2.694
500
500
2.194
2.194
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
15.549
13.050
7.505
7.505
1
Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lấp và hàng rào)
AB
5730, 28/10/2016
9.999
7.500
4.000
4.000
2
Trường MN Nam Yên
AB
2017
5685, ngày 27/10/16
1.100
1.100
990
990
3
Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)
AB
2017
2019
5686, ngày 27/10/16
4.450
4.450
2.515
2.515
(7)
Huyện Giang Thành
25.559
25.559
9.900
9.900
10.000
10.000
7.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
25.559
25.559
9.900
9.900
10.000
10.000
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
15.659
15.659
9.900
9.900
4.688
4.688
1
Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2)
GT
2016
2017
1398, 15/10/2015
3.060
3.060
2.500
2.500
560
560
2
Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học
GT
2016
2017
1399, 15/10/2015
1.886
1.886
1.300
1.300
586
586
3
Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ
GT
2016
2017
1400, 15/10/2015
3.499
3.499
2.600
2.600
549
549
4
XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ
GT
2016
2017
1401, 15/10/2015
7.214
7.214
3.500
3.500
2.993
2.993
(2)
Các dự án khởi công mới năm 2017
9.900
9.900
5.312
5.312
1
XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)
GT
2016
2017
1981, 18/10/2016
4.600
4.600
2.722
2.722
2
Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)
GT
2016
2018
1974, 18/10/2016
3.800
3.800
1.542
1.542
3
Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang)
GT
2016
2018
1984, 18/10/2016
1.500
1.500
1.048
1.048
III
Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng
473.992
287.502
117.001
96.420
114.032
114.032
871
III.1
BCH QUÂN SỰ
297.271
153.456
69.251
69.251
65.126
65.126
871
III.1.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
297.271
153.456
69.251
69.251
65.126
65.126
871
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
62.077
31.663
44.647
44.647
8.518
8.518
871
1
Tiểu đoàn bộ binh 519
HT
2592, 31/10/2013
29.660
29.660
33.780
33.780
5.647
5.647
Đang trình chủ trương
2
Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2)
UMT
2593, 31/12/2013
30.414
10.867
10.867
2.000
2.000
3
Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT)
GQ
3752, ngày 26/9/2016
2.003
2.003
871
871
871
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
200.143
86.742
24.604
24.604
25.208
25.208
1
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1)
KL
1793, 18/7/2013
132.633
19.232
12.853
12.853
2
Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng
KL
81, 24/3/2016
3.592
3.592
3.400
3.400
192
192
3
Bờ kè BCH QS huyện Gò Quao
GQ
89- 29/3/2016
1.700
1.700
1.200
1.200
500
500
4
Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải
KH
90,
29/3/2016
1.400
1.400
1.000
1.000
400
400
5
Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh
RG
2016
2020
2584, 30/10/2015
29.800
29.800
8.000
8.000
6.000
6.000
6
BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2)
GT
128, 30/3/2016
3.693
3.693
2.000
2.000
7
Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở
AB
2016
2017
1177a, 30/3/2016
1.351
1.351
1.200
1.200
190
190
8
Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
HT
113, 30/3/2016
15.000
15.000
3.000
3.000
9
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT;
TT
91,
29/3/2016
10.974
10.974
9.804
9.804
73
73
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
35.051
35.051
31.400
31.400
1
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp)
TT
2017
2018
571, ngày 31/10/2016
10.818
10.818
9.700
9.700
2
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông)
TT
2017
2018
572, 31/10/2017
11.999
11.999
10.700
10.700
3
Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã)
TT
2017
2020
573, 31/10/2018
12.234
12.234
11.000
11.000
III.2
BCH BIÊN PHÒNG
47.823
47.823
18.000
18.000
III.2.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
47.823
47.823
18.000
18.000
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
47.823
47.823
18.000
18.000
1
Trạm Kiểm soát Bãi Thơm
PQ
2017
2018
166, ngày 11/10/2016
3.965
3.965
3.600
3.600
2
Trạm Kiểm soát Bình An
KL
2017
565, ngày 31/10/2016
2.999
2.999
2.700
2.700
3
Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746)
KH
2017
566, ngày 31/10/2016
859
859
900
900
4
Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá
RG
2017
2019
2463, ngày 31/10/2016
40.000
40.000
10.800
10.800
III.C
CÔNG AN
128.898
86.223
47.750
27.169
30.906
30.906
I.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
128.898
86.223
47.750
27.169
30.906
30.906
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
32.605
14.930
32.532
11.951
5.665
5.665
1
Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB)
PQ
2014
2015
331, 26/10/2012
12.024
12.024
11.951
11.951
2.759
2.759
2
Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng
UMT
2011
2014
2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010
20.581
2.906
20.581
2.906
2.906
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
14.804
14.804
9.849
9.849
3.921
3.921
1
Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ
CT, VT, GT
2016
2017
75,
17/3/2016
7.411
7.411
5.200
5.200
1.550
1.550
2
Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp
AB, TH
2016
2017
28,
29/01/2016
7.393
7.393
4.649
4.649
2.371
2.371
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
13.989
13.989
5.369
5.369
4.035
4.035
1
Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương
KL
2016
2018
471,
30/10/2014; 117,
30/3/2016
13.989
13.989
5.369
5.369
4.035
4.035
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
67.500
42.500
17.285
17.285
1
Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du
GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH
2017
2019
522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
9.800
9.800
3.885
3.885
2
Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất
AM, HĐ
2017
2019
528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
7.700
7.700
3.400
3.400
3
Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy
RG
2016
2017
50.000
25.000
10.000
10.000
IV
Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể
167.696
167.696
49.330
49.330
48.835
48.835
IV.1
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
48.123
48.123
415
415
1
Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá
RG
2016
2019
45.123
45.123
350
350
2
Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất
HĐ
2018
1.000
1.000
35
35
3
Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng
UMT
2018
2.000
2.000
30
30
IV.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
119.573
119.573
49.330
49.330
48.420
48.420
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
102.484
102.484
49.330
49.330
33.500
33.500
1
Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang
RG
2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014
33.603
33.603
19.295
19.295
10.000
10.000
2
Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên
HT
2242, 29/10/2014
45.881
45.881
11.301
11.301
20.000
20.000
3
Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh
RG
452, 28/10/2014
13.000
13.000
9.734
9.734
2.500
2.500
4
Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng
UMT
2016
2017
129,
31/3/2016
10.000
10.000
9.000
9.000
1.000
1.000
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
17.089
17.089
14.920
14.920
1
Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh
RG
2017
530, 28/10/2016
3.000
3.000
2.700
2.700
2
Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy
RG
2017
2018
531, 28/10/2016
6.000
6.000
5.000
5.000
3
Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao
GQ
2017
2019
987, 04/4/2016
2.250
2.250
2.000
2.000
4
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha)
UMT
2017
2018
532, 28/10/2016
2.000
2.000
1.800
1.800
5
Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành
GT
2016
2018
1982 18/10/2016
2.000
2.000
1.800
1.800
6
Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ
RG
2016
2017
532, 28/10/2016
1.839
1.839
1.620
1.620
V
Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ
156.480
155.280
42.685
42.685
51.180
51.180
V.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
156.480
155.280
42.685
42.685
51.180
51.180
(2)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
108.702
108.702
42.685
42.685
40.877
40.877
1
Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc
PQ
2014
2017
1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015;
42.826
42.826
21.685
21.685
16.877
16.877
2
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc
PQ
2016
2018
406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
13.479
13.479
3.000
3.000
7.000
7.000
3
Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN
CT, KL, RG
2016
2018
409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
14.551
14.551
3.000
3.000
5.000
5.000
4
XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT)
RG
2016
2018
408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
14.917
14.917
8.000
8.000
5.000
5.000
5
Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020
RG
2016
2018
2583, 30/10/2015
22.929
22.929
7.000
7.000
7.000
7.000
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
47.778
46.578
10.303
10.303
1
Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc
PQ
2017
2019
523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
14.978
14.978
2.000
2.000
2
Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020
RG
2017
2020
2465, 31/10/2016
30.000
30.000
6.703
6.703
3
Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
RG
2017
577, 31/10/2016
2.800
1.600
1.600
1.600
VI
Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước
271.714
261.486
132.900
132.900
89.395
89.395
34
VI.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
271.714
261.486
132.900
132.900
89.395
89.395
34
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
44.228
44.228
32.259
32.259
10.862
10.862
34
1
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang
RG
2264; 29/10/2012
32.230
32.230
22.500
22.500
9.500
9.500
2
Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn)
VT
2015
4274, 23/10/2014
284
284
34
34
34
3
Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy
GQ
2012
2013
4467, 31/10/2012
5.237
5.237
4.833
4.833
404
404
4
SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương
KL
2016
2018
964,
30/3/2016
3.977
3.977
3.335
3.335
265
265
5
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa
GQ
2016
2017
3679, 01/10/2015
2.500
2.500
1.591
1.591
659
659
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
100.111
92.211
64.967
64.967
21.717
21.717
1
Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư
RG
370, 15/10/2015
14.733
14.733
10.453
10.453
3.500
3.500
2
Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ
HĐ
94, 30/3/2016
2.951
2.951
2.000
2.000
700
700
3
Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh
RG
127,
30/3/2016
2.638
2.638
2.000
2.000
514
514
4
Trụ sở UBMTTQ tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2)
RG
2016
2018
95, 30/3/2016
5.754
5.754
4.000
4.000
1.179
1.179
5
Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn
HĐ
3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015;
10.797
10.797
6.826
6.826
4.339
4.339
6
UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn)
VT
2015
2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014
8.232
8.232
5.968
5.968
1.500
1.500
7
Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên
UMT
2015
2016
2217, 27/6/2014
8.700
8.700
5.500
5.500
3.200
3.200
8
Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành
CT
2015
3829, 28/11/2011
4.794
4.794
3.920
3.920
800
800
9
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh
GR
1116, 21/10/2013
6.951
6.951
5.450
5.450
1.000
1.000
10
Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Kiên Hải
KH
2014
2016
926, 29/10/2014
6.000
6.000
5.100
5.100
500
500
11
Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá
RG
2015
2017
464, 09/10/2014
14.900
7.000
5.000
5.000
1.035
1.035
12
Trạm liên lạc huyện Kiên Hải
KH
2016
2017
914, 30/10/2015
3.000
3.000
2.500
2.500
200
200
13
Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị
HĐ
2016
3435, 30/9/2014
5.841
5.841
3.250
3.250
2.007
2.007
14
Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ
UMT
2015
2017
1863, 26/10/2015
4.820
4.820
3.000
3.000
1.243
1.243
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
87.161
84.833
35.674
35.674
31.762
31.762
1
Trụ sở UBND xã Đông Thạnh
AM
2016
2018
4395, 28/10/2015
8.000
8.000
4.500
4.500
2.700
2.700
2
Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc
VT
2016
2018
2172, 23/8/2011
8.247
8.247
4.500
4.500
2.922
2.922
3
Trụ sở UBND huyện Châu Thành
CT
2016
2017
3744, 27/10/2015
14.926
14.926
6.232
6.232
5.340
5.340
4
Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân
RG
2016
2018
619, 30/10/2015
11.679
11.679
4.000
4.000
6.000
6.000
5
Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh
RG
2016
2018
535, 27/10/2015
11.417
11.417
2.442
2.442
4.000
4.000
6
Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng
AB
2015
2018
3487, 27/10/2015
7.564
7.564
4.500
4.500
2.250
2.250
7
Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường
AB
2015
2018
3563, 29/10/2015
7.498
6.000
3.000
3.000
1.400
1.400
8
Trụ sở làm việc xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới
UMT
2015
2017
1855, 26/10/2015
9.330
8.500
4.500
4.500
3.150
3.150
9
Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao
GQ
2015
2017
6633, 31/12/2015
8.500
8.500
2.000
2.000
4.000
4.000
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2017
40.214
40.214
25.054
25.054
1
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh
RG
2017
2018
529, 28/10/2016
1.500
1.500
1.350
1.350
2
Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng
GR
2017
2018
570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016
3.000
3.000
2.700
2.700
3
Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)
AM
2017
2019
6519, 24/10/2016
11.200
11.200
10.080
10.080
4
ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang
RG
2017
2019
574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
6.495
6.495
3.000
3.000
CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016
5
Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn
HĐ
2017
8098, 20/10/2016
8.019
8.019
3.000
3.000
6
Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn
KH
1045, 31/10/2016
10.000
10.000
4.924
4.924
VII
Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện)
84.801
84.801
21.991
21.991
34.685
34.685
VII.1
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
22.105
22.105
1.000
1.000
1
Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành
GT
2018
2.348
2.348
100
100
2
Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành
GT
2018
1.975
1.975
100
100
3
Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành
GT
2018
1.796
1.796
100
100
4
Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng
UMT
2018
8.350
8.350
340
340
5
Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên
AB
2019
5.161
5.161
150
150
6
Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao
GQ
2018
895
895
70
70
7
Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương
KL
2018
790
790
70
70
8
Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận
VT
2018
790
790
70
70
VII.2
THỰC HIỆN DỰ ÁN
62.696
62.696
21.991
21.991
33.685
33.685
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
33.283
33.283
20.622
20.622
9.023
9.023
1
Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2)
AM
2016
2017
3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015
12.276
12.276
8.477
8.477
2.563
2.563
2
Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên
AB
2016
2017
375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015
5.442
5.442
3.700
3.700
599
599
3
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất
HĐ
2016
2017
374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015
4.511
4.511
2.333
2.333
1.708
1.708
4
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh
AM
2016
2017
378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015
7.608
7.608
4.406
4.406
2.649
2.649
5
Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên
AB
2016
2017
377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015
3.446
3.446
1.706
1.706
1.504
1.504
(3)
Các dự án khởi công mới năm 2017
29.413
29.413
1.369
1.369
24.662
24.662
1
Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT
UMT
2017
483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016
1.792
1.792
102
102
1.553
1.553
2
Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận
VT
2017
2018
493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016
7.626
7.626
435
435
6.570
6.570
3
Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT
UMT
2017
2018
490/QĐ-KHĐT 12/10/2016
13.349
13.349
727
727
10.440
10.440
4
Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng
GR
2017
492/QĐ-KHĐT 12/10/2016
1.017
1.017
50
50
865
865
5
Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành
GT
2017
491/QĐ-KHĐT 12/10/2016
1.600
1.600
55
55
1.385
1.385
6
Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành
CT
2017
2018
494/QĐ-KHĐT 12/10/2016
1.150
1.150
1.035
1.035
7
Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải
KH
2017
2018
484/QĐ-KHĐT 11/10/2016
653
653
588
588
8
Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn
KH
2017
2018
535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
2.226
2.226
2.226
2.226
VIII
Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA
1.622.736
443.492
292.723
90.683
104.831
104.831
4.450
VIII.1
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.622.736
443.492
292.723
90.683
104.831
104.831
4.450
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016
24.000
4.450
4.450
4.450
1
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán)
RG
540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009
24.000
4.450
4.450
4.450
4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
559.474
118.448
125.923
50.883
20.666
20.666
1
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn
HĐ
2015
2016
2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016
279.737
59.224
110.923
35.883
1.366
1.366
2
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên
AB
2015
2016
2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016
279.737
59.224
15.000
15.000
19.300
19.300
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017
1.039.262
325.044
166.800
39.800
79.715
79.715
1
ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai
KL, UMT
695, 28/3/2016
80.591
53.591
7.000
10.000
10.000
2
Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát)
KL
1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014
177.800
17.525
2.200
2.200
12.000
12.000
3
Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát)
HT
1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014
177.800
7.757
600
600
5.215
5.215
4
Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải
KH
2015
2019
2260, 30/10/2014
72.323
25.423
12.000
12.000
10.000
10.000
5
Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá
RG
2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014;
389.778
159.778
145.000
25.000
30.000
30.000
6
Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn)
PQ
2017
2018
559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016
10.970
10.970
10.500
10.500
7
Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh
RG
130.000
50.000
2.000
2.000
TW 80 tỷ
IX
Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)
Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công
Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015)
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn
MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó:
Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo
MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI