Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa...
Removed / left-side focus
  • Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí và cơ chế quản lý, sử dụng học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí và cơ chế quản lý, sử dụng học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng,...
  • 2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể...
  • I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
  • Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí Các trường trung cấp nghề nghiệp; trường cao đẳng; trường đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí
  • Các trường trung cấp nghề nghiệp; trường cao đẳng; trường đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
left-only unmatched

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - IX.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - 1 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên HT 2015- 2016 500 500 2 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 - 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 XI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.11 rewritten

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 79.333 79.333 18.582 18.582 32.021 32.021 - (1) Các dự án trả nợ - - - - - - - (2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 40.361 40.361 18.582 18.582 15.026 15.026 - 1 TCN xã Thạnh Trị TH 2016- 2017 96, 30/3/2016 6.164 6.164 2.500 2...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa...
Removed / left-side focus
  • Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)
  • Các dự án trả nợ
  • Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017
left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công

Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 2297/TTr-LĐTB (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 1 Huyện An Biên (NTN- NNCC) AB 8.100 8.100 7.370 7.370 2 Huyện An Minh (NTN- NNCC) AM 4.830 4.830 4.780 4.780 3 Huyện Châu Thành (NTN- NNCC) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015)

Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015) 5.104 5.104 - IX Dự phòng 60.000 60.000 - PHỤ LỤC III DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)

Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 30.000 30.000 - 1 TCN xã Vĩnh Thạnh GR 2016-2017 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 12.000 12.000 4.500 4.500 2 TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp CT 2016-2017 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.200 10.200 3.600 3.600 3 TCN xã Thủy Liễu (NCMR) GQ 2016-2017 485/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 12.000 12.000 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 1.000 1.000 2 TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) GT 2016-2017 463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 12.673 11.819 11.000 11.000 B.3 Ghi thu - ghi chi - - - - 65.100 65.100 - 1 Huyện Phú Quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó:

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó: 14.500 14.500 76.000 76.000 1.604 3.677 1 Xã điểm nông thôn mới Định Hòa GQ 2.797 2.797 2.797 2 Nhà Văn hóa xã Định Hòa GQ 880 880 880 3 Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới GQ 1.604 1.604 1.604 II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững 15.480 15.480 15.775 15.775 B Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg 25.000 25.000 C CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 17.542.416 12.192.129 2.251.862 1.830.574 383.310 373.310 0 20.845 I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223 THỰC HIỆN DỰ ÁN 8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223 (1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 168.573 168.573 - - 9.223 9.223 - 9.223 b Dự án nhóm B 1 Đường liên xã Vĩnh T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 660.261 609.432 152.028 143.000 24.000 24.000 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000 - - b Dự án nhóm B 1 Nâng cấp mở rộng cảng cá An Thới PQ 2016-2020 1180, 27/5/2011; 2599, 30/10/2015 62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000 (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 118.884 118.884 21.000 21.000 21.000 21.000 - - (1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 28.884 28.884 20.000 20.000 4.000 4.000 - - b Dự án nhóm B 1 DA nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh KG TT 2342, 02/10/2013 28.884 28.884 20.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 1.521.585 1.178.619 412.705 408.258 58.900 58.900 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 223.366 182.846 163.673 160.573 13.000 13.000 0 0 b Dự án nhóm B 1 Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông PQ 527m 2010-2014 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622 Thực hiện dự án 2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622 (1) Các dự án hoàn thành, bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - - 1 Trường PTDTNT THCS huyện An Biên AB 2180, 06/9/2013 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 VII

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - - Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - - b Dự án nhóm B 1 Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai KL, UMT 2016-2020 695, 28/3/2016; 1959, 31/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm

Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - - Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - - 1 Rà phá bom, mìn, vật nổ, khắc phục hậu quả sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang TT 2606, 30/10/2015 518.298 31.500 5.000 5.000 5....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo

Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo 1.672.000 1.672.000 210.000 210.000 40.098 40.098 - - X Dự phòng - - - - - - - - PHỤ LỤC VI DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí : ĐVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng Số TT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Nă m học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 I Hệ trung cấp 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 420.000 470.000 510.000 560.000...
Điều 4. Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí 1. Đối tượng không phải đóng học phí: a) Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước; b) Người theo học các ngành chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triể...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục đại học, học phí được thu 10 tháng/năm học. Trong trường hợp tổ chức giảng dạy, học tập theo tín chỉ, cơ sở giáo dục có thể quy đổi để thu họ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giáo dục và Đào tạo: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2011-2012 và mức thu học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đ...
Điều 8. Điều 8. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.