Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
09/2009/TT-NHNN
Right document
Về việc bố sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành Ngân sách Nhà nước năm 2010
4188 /2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bố sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành Ngân sách Nhà nước năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bố sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành Ngân sách Nhà nước năm 2010
- Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích hỗ trợ lãi suất Nhà nước hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn ngân hàng bằng đồng Việt Nam của các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là khách hàng vay) để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn nhằm giảm chi phí đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước ban hành tại Quyết định số: 4089/2006/QĐ-UBND ngàỵ 20/12/2006; Quyết định số: 4168/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006; Quyểt định số 5015/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007; Quyết định số 3988/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay bổ sung, sửa đổi một số cơ chế và biện pháp điều hành ngân sách nhà nước ban hành tại Quyết định số: 4089/2006/QĐ-UBND ngàỵ 20/12/2006
- Quyết định số: 4168/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006
- Quyểt định số 5015/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007
- Điều 1. Mục đích hỗ trợ lãi suất
- Nhà nước hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn ngân hàng bằng đồng Việt Nam của các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là khách hàng vay) để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất 1. Các tổ chức tín dụng thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn bằng đồng Việt Nam của khách hàng vay để mua máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn, bao gồm: a) Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2010.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất
- Các tổ chức tín dụng thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn bằng đồng Việt Nam của khách hàng vay để mua máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông ng...
- a) Ngân hàng thương mại theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời hạn, mức tiền cho vay và hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn, phương thức hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại, công ty tài chính cho vay các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu x...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Ke hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Ke hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các cơ quan, đơn vị
- Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời hạn, mức tiền cho vay và hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn, phương thức hỗ trợ lãi suất
- Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại, công ty tài chính cho vay các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghi...
- 2. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng vay:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình và trách nhiệm của khách hàng vay, ngân hàng thương mại, công ty tài chính thực hiện hỗ trợ lãi suất 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a) Trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 5 đến 31 tháng 12 năm 2009, khi phát sinh khoản vay lần đầu tại ngân hàng thương mại, công ty tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hàng tháng, chuyển tối đa 90% số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất theo báo cáo của ngân hàng thương mại, công ty tài chính. Việc chuyển số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất còn lại hàng năm, được thực hiện sau khi nhận được báo cáo quyết toán về hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thương mạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Xác nhận khách hàng vay là đối tượng được vay vốn hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.