Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
03/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
11/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn k...
- Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các d...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH hưng yên CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư x...
- Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở,...
- Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ kh...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan đầu mối (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh) thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng; các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan đầu mối (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh) thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ...
- các sở, ban, ngành tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh
- các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Chương trình khoa học v...
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm: Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong giải quyết công việc của tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo đúng quy định pháp luật.
- Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ.
- Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và phương thức phối hợp a) Cơ quan đầu mối thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng khi thẩm định hồ sơ nếu thấy cần thiết thì đề nghị các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến công trình xây dựng tham gia ý kiến bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung và phương thức phối hợp
- a) Cơ quan đầu mối thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng khi thẩm định hồ sơ nếu thấy cần thiết...
- b) Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đầu mối trong việc tham gia ý kiến về các nội dung liên quan đến công trình.
- Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH PHỐI HỢP THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH PHỐI HỢP THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính. b) Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi giải q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả
- 1. Tiếp nhận hồ sơ:
- a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ tr...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất 1. Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo yêu cầu đề xuất gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Thẩm định thiết kế cơ sở Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- 1. Thẩm định thiết kế cơ sở
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn khác được xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh, gồm: Công trìn...
- Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất
- Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo...
- Trường hợp tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và xử lý theo quy định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ; không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Tờ trình thẩm định của chủ đầu tư (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). b) Hồ sơ thiết kế cơ sở, gồm: Thuyết minh và bản vẽ thiết kế cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Tờ trình thẩm định của chủ đầu tư (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).
- b) Hồ sơ thiết kế cơ sở, gồm: Thuyết minh và bản vẽ thiết kế cơ sở; tài liệu khảo sát giai đoạn lập dự án.
- 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ
- a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ
- không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 24...
- Left: Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ Right: Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). b) Văn bản pháp lý: Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).
- Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này.
- 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Quốc gia...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, công trình thuộc dự án 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, công trình thuộc dự án
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
- Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh
- Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng
- Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc q...
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung khoa học. 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng. 3. Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 4. Các nội dung khác (nếu có).
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
- Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung khoa học.
- 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá. 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo tuyến 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo tuyến
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
- Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá
- 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá.
- 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan. 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Thành phần khác có liên quan theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc theo yêu cầu đặc thù của từng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm niêm yết công khai, đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính liên thông theo quy định của pháp luật. Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức; việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện không quá một lần trong suốt quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
- 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm niêm yết công khai, đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính liên thông theo quy định của pháp luật. Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhâ...
- việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện không quá một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối.
- Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm
- 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan.
- 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực. 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng. 3. Đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật 1. Trách nhiệm và kết quả thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác hàng năm của người đứng đầu các cơ quan đầu mối; các sở, ban, ngành tỉnh và cán bộ, công chức có liên quan. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật
- 1. Trách nhiệm và kết quả thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác hàng năm của người đứng đầu các cơ quan đầu mối
- các sở, ban, ngành tỉnh và cán bộ, công chức có liên quan.
- Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá
- 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
- 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá. a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định. b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ. 2. Đối với đoàn kiểm tra, đá...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá.
- a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định.
- b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ.
- Left: Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá Right: Điều 15. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự kiểm tra, đánh giá Trình tự kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá Việc xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 11, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu 1. Căn cứ Hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký. 2. Căn cứ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí đánh giá nghiệm thu 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh là kinh phí thực hiện nhiệm vụ lấy từ ngân sách nhà nước đã giao cho tổ chức thực hiện nhiệm vụ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Viêc tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thành phần hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thời gian nộp hồ sơ, hình thức nộp và thời gian thụ lý hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 7, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thành lập hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn, đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thẩm quyền thành lập, thành phần hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn, những trường hợp không được tham gia hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định trên cơ sở quy định tại Điều 9, Chương II, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phiên họp hội đồng đánh giá nghiệm thu Tài liệu đánh giá, nghiệm thu, phiên họp hội đồng, thành phần tham dự hội đồng, chương trình và trình tự làm việc của hội đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu đánh giá, nội dung đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở Khoa học và Công nghệ. Quy định hình thức phiếu đánh giá, nội dung đánh giá đối với báo cáo tổng hợp, đối với các sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phương pháp đánh giá và xếp loại kết quả Phương pháp đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 1. Đối với nhiệm vụ được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về việc quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và nộp Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Thành phần hồ sơ, thời gian thụ lý hồ sơ công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả nghiên cứu được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm định, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước Trình tự, thủ tục đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định việc đánh giá và thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bố trí kế hoạch ngân sách sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh và hợp đồng đã ký giữa hai đơn vị. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng, thời gian, tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực, bổ sung, hoàn thiện quy định Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.