Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
11/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
03/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn k...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các d...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH hưng yên CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp phép xây dựng đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác được đầu tư x...
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ kh...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- Quy chế này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở,...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan đầu mối (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh) thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng; các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh
- các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Chương trình khoa học v...
- Các cơ quan đầu mối (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh) thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ...
- các sở, ban, ngành tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong giải quyết công việc của tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm: Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ.
- Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm:
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo đúng quy định pháp luật.
- Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và phương thức phối hợp a) Cơ quan đầu mối thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng khi thẩm định hồ sơ nếu thấy cần thiết thì đề nghị các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến công trình xây dựng tham gia ý kiến bằng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày...
- Điều 4. Nội dung và phương thức phối hợp
- a) Cơ quan đầu mối thực hiện thủ tục hành chính về thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế kỹ thuật (thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng khi thẩm định hồ sơ nếu thấy cần thiết...
- b) Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đầu mối trong việc tham gia ý kiến về các nội dung liên quan đến công trình.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính. b) Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không thuộc phạm vi giải q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ tr...
- Điều 5. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả
- 1. Tiếp nhận hồ sơ:
- a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH PHỐI HỢP THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- QUY TRÌNH PHỐI HỢP THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Thẩm định thiết kế cơ sở Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng ngu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất 1. Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo yêu cầu đề xuất gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất
- Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo...
- Trường hợp tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và xử lý theo quy định.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) và cấp giấy phép xây dựng đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- 1. Thẩm định thiết kế cơ sở
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn khác được xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh, gồm: Công trìn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Tờ trình thẩm định của chủ đầu tư (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). b) Hồ sơ thiết kế cơ sở, gồm: Thuyết minh và bản vẽ thiết kế cơ sở...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ; không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ
- a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ
- không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 24...
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Tờ trình thẩm định của chủ đầu tư (theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).
- b) Hồ sơ thiết kế cơ sở, gồm: Thuyết minh và bản vẽ thiết kế cơ sở; tài liệu khảo sát giai đoạn lập dự án.
- Left: Điều 7. Thẩm định thiết kế cơ sở Right: Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). b) Văn bản pháp lý: Quyết định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này.
- 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
- Điều 8. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, công trình thuộc dự án 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: -...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Quốc gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh
- Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá,...
- Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, công trình thuộc dự án
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây d...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng
- Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc q...
- Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung khoa học. 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng. 3. Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 4. Các nội dung khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung khoa học.
- 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng.
- Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo tuyến 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm: a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá. 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá
- 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá.
- 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính...
- Điều 12. Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo tuyến
- 1. Thành phần hồ sơ: Theo công bố tại Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, cụ thể gồm:
- a) Trường hợp cơ quan cấp giấy phép xây dựng không phải là cơ quan đầu mối thẩm định thiết kế, thành phần hồ sơ gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm niêm yết công khai, đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính liên thông theo quy định của pháp luật. Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhân, tổ chức; việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện không quá một lần trong suốt quá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan. 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Thành phần khác có liên quan theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc theo yêu cầu đặc thù của từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm
- 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan.
- 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
- 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm niêm yết công khai, đầy đủ, kịp thời các thủ tục hành chính liên thông theo quy định của pháp luật. Bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho cá nhâ...
- việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện không quá một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan đầu mối.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật 1. Trách nhiệm và kết quả thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác hàng năm của người đứng đầu các cơ quan đầu mối; các sở, ban, ngành tỉnh và cán bộ, công chức có liên quan. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực. 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng. 3. Đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá
- 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
- 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng.
- Điều 14. Khen thưởng, kỷ luật
- 1. Trách nhiệm và kết quả thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác hàng năm của người đứng đầu các cơ quan đầu mối
- các sở, ban, ngành tỉnh và cán bộ, công chức có liên quan.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá. a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định. b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ. 2. Đối với đoàn kiểm tra, đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá.
- a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định.
- b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ.
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Left: Điều 15. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá
Unmatched right-side sections