Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm - Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa - Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa
  • Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, v...
  • trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2017. Bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 30/2008/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm. 2. Thông tư số 70/2011/TT...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định số 30/2008/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa...
  • Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa và Thông tư...
  • 2011/BGTVT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2017. Bãi bỏ các văn bản sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi không gắn động cơ, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này không điều chỉnh đối với: nhà hàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, đầu tư, xây dựng, kinh doanh khai thác cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo (bao gồm phương tiệ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chứ...
Điều 4. Điều 4. Quy định chung đối với các hoạt động kinh doanh nhà hàng nổi, cung ứng dịch vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí bằng phương tiện thủy nội địa trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển, các đảo trên địa bàn tỉnh 1. Hoạt động kinh doanh nhà hàng nổi, cung ứng dịch vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí sử dụng phương tiện th...
Điều 5. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hoạt động xâm phạm an ninh quốc phòng và trật tự an toàn xã hội, xâm hại môi trường hoặc gây nguy cơ hủy hoại môi trường tự nhiên và các hành vi trái pháp luật khác. 2. Kinh doanh các dịch vụ không đăng ký kinh doanh hoặc kinh doanh không đúng ngành nghề, phạm vi kinh doanh được cấp phép. 3. Đưa...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA PHỤC VỤ DU LỊCH, VUI CHƠI GIẢI TRÍ
Điều 6. Điều 6. Đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa phục vụ du lịch, vui chơi giải trí Việc đầu tư cảng, bến thủy nội địa phục vụ du lịch, vui chơi giải trí (bao gồm cả cảng, bến sử dụng riêng cho nhà hàng nổi) trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo (sau đây gọi chung là cảng, bến thủy nội địa) thực hiện theo quy định tại Thôn...