Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm - Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa - Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa
  • Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, v...
  • trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2017. Bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 30/2008/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm. 2. Thông tư số 70/2011/TT...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định số 30/2008/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa...
  • Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa và Thông tư...
  • 2011/BGTVT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 70/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2020. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2017. Bãi bỏ các văn bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về việc quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi không gắn động cơ, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này không điều chỉnh đối với: nhà hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, đầu tư, xây dựng, kinh doanh khai thác cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo (bao gồm phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung đối với các hoạt động kinh doanh nhà hàng nổi, cung ứng dịch vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí bằng phương tiện thủy nội địa trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển, các đảo trên địa bàn tỉnh 1. Hoạt động kinh doanh nhà hàng nổi, cung ứng dịch vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí sử dụng phương tiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hoạt động xâm phạm an ninh quốc phòng và trật tự an toàn xã hội, xâm hại môi trường hoặc gây nguy cơ hủy hoại môi trường tự nhiên và các hành vi trái pháp luật khác. 2. Kinh doanh các dịch vụ không đăng ký kinh doanh hoặc kinh doanh không đúng ngành nghề, phạm vi kinh doanh được cấp phép. 3. Đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA PHỤC VỤ DU LỊCH, VUI CHƠI GIẢI TRÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa phục vụ du lịch, vui chơi giải trí Việc đầu tư cảng, bến thủy nội địa phục vụ du lịch, vui chơi giải trí (bao gồm cả cảng, bến sử dụng riêng cho nhà hàng nổi) trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo (sau đây gọi chung là cảng, bến thủy nội địa) thực hiện theo quy định tại Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng, công bố hoạt động, cấp giấy phép hoạt động, đình chỉ hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1. Sở Giao thông vận tải có thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng, công bố hoạt động, cấp giấy phép hoạt động, đình chỉ hoạt động cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa Trong quá trình khai thác cảng, bến thủy nội địa, chủ cảng, bến phải thực hiện những quy định sau đây: 1. Duy trì trạng thái hoạt động của cảng, bến và các thiết bị neo đậu phương tiện theo thiết kế bảo đảm an toàn; duy trì báo hiệu đường thủy nội địa theo quy tắc báo hiệu đường thủy n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động tại các cảng, bến 1. Đối với các cảng, bến phục vụ nhà hàng nổi, phục vụ phương tiện tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh và trong các khu du lịch a) Đối với các cảng, bến không thuộc các khu du lịch do Nhà nước quản lý Chủ cảng, bến trực tiếp quản lý, chịu trách nhiệm về toàn bộ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ KINH DOANH NHÀ HÀNG NỔI, CUNG ỨNG DỊCH VỤ THAM QUAN DU LỊCH, VUI CHƠI GIẢI TRÍ BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký kinh doanh nhà hàng nổi 1. Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh nhà hàng nổi ngoài việc đăng ký kinh doanh, khai thác phương tiện thủy nội địa theo quy định tại Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa, còn phải đăng ký kinh doanh dịch vụ ăn uống theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký kinh doanh dịch vụ vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí bằng phương tiện thủy nội địa 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh cung ứng dịch vụ vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí bằng phương tiện thủy nội địa phải thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã và phải đảm bảo các điều kiện quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN CỦA NHÀ HÀNG NỔI, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VẬN TẢI KHÁCH THAM QUAN DU LỊCH, VUI CHƠI GIẢI TRÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện hoạt động và bảo đảm an toàn của nhà hàng nổi 1. Phương tiện được sử dụng để kinh doanh nhà hàng nổi phải bảo đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa của Bộ Giao thông vận tải; được đăng ký, đăng kiểm định kỳ theo quy định về đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy nội đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hoạt động và bảo đảm an toàn của phương tiện vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí 1. Phương tiện thủy nội địa đưa vào hoạt động vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí phải bảo đảm Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa của Bộ Giao thông vận tải; đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép cho phương tiện vào, rời cảng, bến 1. Việc cấp phép cho tàu vào, rời cảng, bến do Cảng vụ Đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Thông tư số 83/2015/TT-BGTVT ngày 30/12/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa. Trong thời gian chưa thành lập Cảng vụ Đường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vùng hoạt động của phương tiện Việc chấp thuận, công bố vùng hoạt động của phương tiện vận chuyển khách tham quan du lịch và vui chơi, giải trí dưới nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước, trừ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời gian hoạt động của phương tiện 1. Đối với nhà hàng nổi, phương tiện tham quan du lịch, vui chơi giải trí trong các khu du lịch: Thời gian hoạt động từ 06 giờ 00 đến 22 giờ 00 hàng ngày. 2. Đối với tàu, thuyền chở khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo: Thời gian hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CỦA NHÂN VIÊN PHỤC VỤ, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VẬN TẢI KHÁCH THAM QUAN DU LỊCH, VUI CHƠI GIẢI TRÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện của nhân viên phục vụ trên nhà hàng nổi Ngoài các điều kiện quy định đối với nhân viên phục vụ trong lĩnh vực kinh doanh ngành hàng ăn uống, nhân viên phục vụ trên nhà hàng nổi phải được tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luyện về cứu sinh, cứu hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế theo quy định tại Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện của người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy nội địa vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí 1. Chủ phương tiện thủy nội địa vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí phải bố trí thuyền viên, người điều khiển phương tiện đối với từng loại phương tiện theo đúng quy định tại Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG, CHỐNG CHÁY NỔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường và phòng, chống cháy nổ trên nhà hàng nổi 1. Nhà hàng nổi kinh doanh dịch vụ ăn uống phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định về bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm theo quy định của L...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm - Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa - Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Sửa đổi lần 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường và phòng, chống cháy nổ trên nhà hàng nổi
  • Nhà hàng nổi kinh doanh dịch vụ ăn uống phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định về bảo đảm vệ sinh, an t...
  • Trên phương tiện làm nhà hàng nổi phải có bể phốt nhà vệ sinh, két chứa chất thải, nước thải, thùng chứa rác và phải vận chuyển hoặc ký kết hợp đồng với đơn vị thu gom vận chuyển đến nơi xử lý theo...
Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình hoạt động, nhà hàng nổi phải tuân thủ các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 15/2017/TT-BGTVT ng... Right: Sửa đổi lần 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bảo vệ môi trường và phòng, chống cháy nổ trên phương tiện vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí 1. Các phương tiện vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí (trừ các phương tiện thô sơ) phải tuân thủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Thông tư liên tịch số 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận các dự án đầu tư nhà hàng nổi, các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chấp thuận các dự án đăng ký đầu tư nhà hàng nổi, các dự án du lịch có sử dụng phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải và các sở, ngành liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chấp thuận các dự án đầu tư nhà hàng nổi, các dự án du lịch có sử dụng phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kiểm tra, xử lý các vi phạm về giá tại các đơn vị cung ứng dịch vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí theo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tổ chức kiểm tra, hướng dẫn các biện pháp an toàn về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường của nhà hàng nổi, cảng, bến và phương tiện vận tải du lịch; xử lý các vi phạm về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Phối hợp với Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 1. Tham gia ý kiến cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận các dự án đầu tư nhà hàng nổi, các dự án du lịch có sử dụng phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí trong khu vực biên gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các sở, ban, ngành có liên quan có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chấp thuận các dự án đầu tư nhà hàng nổi, các dự án du lịch có sử dụng phương tiện thủy nội địa vận tải khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận vùng hoạt động của phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải (thuộc vùng 1) theo quy định tại Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí dưới nước theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; định kỳ hàng năm và đột xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình và kết quả thực hiện. 2. Các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.