Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ng ày 14 thán...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân loại đất ngập nước 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững. 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau: a) Vùng đất ngập nước ven biển...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng
  • phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ng ày 14 tháng 02 năm 2015 c ủa Ch ính ph ủ quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân loại đất ngập nước
  • 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững.
  • 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng
  • phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ng ày 14 tháng 02 năm 2015 c ủa Ch ính ph ủ quy định...
Target excerpt

Điều 7. Phân loại đất ngập nước 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững. 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người nộp ph í và t ổ chức thu ph í 1. Ngư ời nộp ph í là các t ổ chức, c á nhân đ ề nghị cơ quan c ó th ẩm quyền ở trung ương thực hiện thẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung. Ngư ời nộp ph í th ực hiện nộp ph í khi n ộp hồ sơ đề nghị thẩm định. Ph í n ộp trực tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu ph í M ức thu ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung được quy định tại Biểu mức thu ph í ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. K ê khai, n ộp ph í 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc. 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án theo năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điề...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học 1. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. K ê khai, n ộp ph í
  • 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc.
  • 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án theo năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ng ày 06...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học
  • Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành.
  • Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. K ê khai, n ộp ph í
  • 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc.
  • 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án theo năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ng ày 06...
Target excerpt

Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học 1. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên n...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í 1. T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc. Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của ph áp luật . 2. Trư ờng hợp tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước; b) Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, thuận tiện trong c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í
  • T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc.
  • Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của ph áp l...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
  • 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
  • a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í
  • T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc.
  • Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của ph áp l...
Target excerpt

Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thô...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 10 tháng 6 năm 2017. 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í th ẩm định kh ông đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í và l ệ ph í; Ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau: 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn; quản lý các hoạt động trong khu bảo tồn; quyền, n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành
  • 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 10 tháng 6 năm 2017.
  • 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í th ẩm định kh ông đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn
  • Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau:
  • 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành
  • 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 10 tháng 6 năm 2017.
  • 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í th ẩm định kh ông đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í...
Target excerpt

Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau: 1. Khu b...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường về: điều tra cơ bản về đa dạng sinh học; thông tin, cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học; quy chế quản lý khu bảo tồn; bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Chương II Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Điều 3. Điều 3. Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học 1. Nội dung, chỉ tiêu điều tra: a) Nội dung điều tra, bao gồm: điều tra cơ bản hệ sinh thái tự nhiên, loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm, nguồn gen có giá trị phục vụ công tác bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; b) Chỉ tiêu điều tra theo quy định t...
Chương III Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN; BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC; QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Mục 1 Mục 1 QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN