Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường về: điều tra cơ bản về đa dạng sinh học; thông tin, cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học; quy chế quản lý khu bảo tồn; bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ng ày 14 thán...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng
  • phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ng ày 14 tháng 02 năm 2015 c ủa Ch ính ph ủ quy định...
  • t ổ chức thu ph í
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này. Right: 2. Thông tư này áp d ụng đối với cơ quan, tổ chức, c á nhân n ộp ph í
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy đ ịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản l ý và s ử dụng ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học 1. Nội dung, chỉ tiêu điều tra: a) Nội dung điều tra, bao gồm: điều tra cơ bản hệ sinh thái tự nhiên, loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm, nguồn gen có giá trị phục vụ công tác bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; b) Chỉ tiêu điều tra theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước; b) Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, thuận tiện trong c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í 1. T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc. Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của ph áp luật . 2. Trư ờng hợp tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
  • 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
  • a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í
  • T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc.
  • Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d ự to án c ủa tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ng ân sách nhà nư ớc theo quy định của ph áp l...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
  • 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
  • a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
Target excerpt

Điều 5. Q uản l ý và s ử dụng ph í 1. T ổ chức thu ph í ph ải nộp 100% tiền ph í thu đư ợc v ào ngân sách nhà nư ớc. Nguồn chi ph í trang tr ải cho hoạt động thẩm định, thu ph í do ngân sách nhà nư ớc bố tr í trong d...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học 1. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN; BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC; QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau: 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn; quản lý các hoạt động trong khu bảo tồn; quyền, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHÂN LOẠI, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ VÀ QUAN TRẮC CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân loại đất ngập nước 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững. 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau: a) Vùng đất ngập nước ven biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thống kê, kiểm kê , quan trắc các vùng đất ngập nước 1. Thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước a) Thống kê, kiểm kê về: diện tích và số lượng kiểu đất ngập nước, vùng đất ngập nước quan trọng; b) Định kỳ 05 năm một lần thực hiện thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước. 2. Quan trắc vùng đất ngập nước quan trọng a) Quan trắc về chế đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm: a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thực hiện 1. Các đơn vị thuộc Bộ: a) Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra và chủ trì thực hiện các nội dung thuộc chức năng nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư này. Chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện Chương trình điều tra cơ bản, kiểm kê, quan trắc đa d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề cử di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu tính đến ngày Thông tư có hiệu lực thi hành đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
Điều 2. Điều 2. Người nộp ph í và t ổ chức thu ph í 1. Ngư ời nộp ph í là các t ổ chức, c á nhân đ ề nghị cơ quan c ó th ẩm quyền ở trung ương thực hiện thẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung. Ngư ời nộp ph í th ực hiện nộp ph í khi n ộp hồ sơ đề nghị thẩm định. Ph í n ộp trực tiế...
Điều 3. Điều 3. Mức thu ph í M ức thu ph í th ẩm định phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng; phương án c ải tạo, phục hồi m ôi trư ờng bổ sung được quy định tại Biểu mức thu ph í ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Điều 4. K ê khai, n ộp ph í 1. Ch ậm nhất l à ngày 05 hàng tháng, t ổ chức thu ph í ph ải gửi số tiền ph í đã thu c ủa th áng trư ớc v ào tài khoản ph í ch ờ nộp ng ân sách m ở tại Kho bạc nh à nư ớc. 2. T ổ chức thu ph í th ực hiện k ê khai, n ộp số tiền ph í thu đư ợc theo th áng, quy ết to án theo năm theo hư ớng dẫn tại khoản 3 Điề...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện v à điều khoản thi h ành 1. Thông tư này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 10 tháng 6 năm 2017. 2. Các n ội dung kh ác liên quan đ ến thu, nộp, quản l ý, s ử dụng, chứng từ thu, c ông khai ch ế độ thu ph í th ẩm định kh ông đ ề cập tại Th ông tư này đư ợc thực hiện theo quy định tại Luật ph í và l ệ ph í; Ng...