Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về nhãn hàng hóa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Chả Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Chả Huế
Removed / left-side focus
  • về nhãn hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định nội dung, cách ghi và quản lý nhà nước về nhãn đối với hàng hóa lưu thông tại Việt Nam, hàng hóa nhập khẩu. 2. Những hàng hóa sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này: a) Bất động sản; b) Hàng hóa tạm nhập tái xuất; hàng hóa tạm nhập để tham gia hội chợ, triển lãm sau...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Chả Huế. Ký hiệu: QCĐP 01:2021/TT-H.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Chả Huế.
  • Ký hiệu: QCĐP 01:2021/TT-H.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định nội dung, cách ghi và quản lý nhà nước về nhãn đối với hàng hóa lưu thông tại Việt Nam, hàng hóa nhập khẩu.
  • 2. Những hàng hóa sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 02 năm 2021. Các sản phẩm Chả Huế đã công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm được giữ nguyên giá trị hiệu lực công bố kể từ ngày Sở Y tế xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 02 năm 2021.
  • Các sản phẩm Chả Huế đã công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm được giữ nguyên giá trị hiệu lực công bố kể từ ngày Sở Y tế xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa tại Việt Nam; tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhãn hàng hóa là bản viết, bản in, bản vẽ, bản chụp của chữ, hình vẽ, hình ảnh được dán, in, đính, đúc, chạm, khắc trực tiếp trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa hoặc trên các chất liệu khác được gắn trên hàng hóa, bao bì thương phẩm củ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QCĐP 01:2021/TT-H QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nhãn hàng hóa là bản viết, bản in, bản vẽ, bản chụp của chữ, hình vẽ, hình ảnh được dán, in, đính, đúc, chạm, khắc trực tiếp trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa hoặc trên các chất liệu k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vị trí nhãn hàng hóa 1. Nhãn hàng hóa phải được thể hiện trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa ở vị trí khi quan sát có thể nhận biết được dễ dàng, đầy đủ các nội dung quy định của nhãn mà không phải tháo rời các chi tiết, các phần của hàng hóa. 2. Trường hợp không được hoặc không thể mở bao bì ngoài thì trên bao bì ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với nguyên liệu 1. Thịt: phải đạt yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 7046:2019 Thịt tươi – Yêu cầu kỹ thuật. 2. Muối: phải đạt yêu cầu của Tiêu chuẩn TCVN 9639:2013 Muối (Natri Clorua) tinh. 3. Tiêu: phải đạt yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 7036:2008 Hạt tiêu đen – Quy định kỹ thuật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với nguyên liệu
  • 1. Thịt: phải đạt yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 7046:2019 Thịt tươi – Yêu cầu kỹ thuật.
  • 2. Muối: phải đạt yêu cầu của Tiêu chuẩn TCVN 9639:2013 Muối (Natri Clorua) tinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vị trí nhãn hàng hóa
  • Nhãn hàng hóa phải được thể hiện trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa ở vị trí khi quan sát có thể nhận biết được dễ dàng, đầy đủ các nội dung quy định của nhãn mà không phải tháo rời các...
  • 2. Trường hợp không được hoặc không thể mở bao bì ngoài thì trên bao bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình bày đầy đủ nội dung bắt buộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kích thước nhân hàng hóa, kích thước của chữ và số trên nhãn Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa tự xác định kích thước của nhãn hàng hóa, kích thước chữ và số thể hiện trên nhãn hàng hóa nhưng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: 1. Ghi được đầy đủ nội dung bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn an toàn thực phẩm đối với sản phẩm Chả Huế 1. Chỉ tiêu cảm quan Stt Tên chỉ tiêu Yêu cầu cảm quan Phương pháp thử Chỉ tiêu a Màu sắc Màu trắng ngà hoặc hơi ngã màu hồng nhạt của thịt chín. TCVN 11182:2015 B b Mùi Mùi thơm của thịt chín quyện với gia vị tỏi, tiêu và hành. TCVN 11182:2015 B c V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn an toàn thực phẩm đối với sản phẩm Chả Huế
  • 1. Chỉ tiêu cảm quan
  • Tên chỉ tiêu
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kích thước nhân hàng hóa, kích thước của chữ và số trên nhãn
  • Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa tự xác định kích thước của nhãn hàng hóa, kích thước chữ và số thể hiện trên nhãn hàng hóa nhưng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
  • 1. Ghi được đầy đủ nội dung bắt buộc theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn hàng hóa Màu sắc của chữ, chữ số, hình vẽ, hình ảnh, dấu hiệu, ký hiệu ghi trên nhãn hàng hóa phải rõ ràng. Đối với những nội dung bắt buộc theo quy định thì chữ, chữ số phải có màu tương phản với màu nền của nhãn hàng hóa.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bao gói, ghi nhãn 1. Bao gói: vật liệu bao gói trực tiếp đối với sản phẩm Chả Huế phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế. 2. Ghi nhãn: việc ghi nhãn sản phẩm Chả Huế phải theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bao gói, ghi nhãn
  • 1. Bao gói: vật liệu bao gói trực tiếp đối với sản phẩm Chả Huế phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
  • 2. Ghi nhãn: việc ghi nhãn sản phẩm Chả Huế phải theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn hàng hóa
  • Màu sắc của chữ, chữ số, hình vẽ, hình ảnh, dấu hiệu, ký hiệu ghi trên nhãn hàng hóa phải rõ ràng. Đối với những nội dung bắt buộc theo quy định thì chữ, chữ số phải có màu tương phản với màu nền c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ngôn ngữ trình bày nhãn hàng hóa 1. Những nội dung bắt buộc thể hiện trên nhãn hàng hóa phải được ghi bằng tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này. 2. Hàng hóa được sản xuất và lưu thông trong nước, ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này, nội dung thể hiện trên nhãn có thể được ghi bằng ngôn ngữ khá...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Công bố hợp quy Các sản phẩm Chả Huế được sản xuất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải được tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường. Việc tự công bố sản phẩm dựa trên kết quả kiểm nghiệm của phòng kiểm nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định. Thủ tụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Công bố hợp quy
  • Các sản phẩm Chả Huế được sản xuất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải được tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này trước khi lưu thông trên thị trường.
  • Việc tự công bố sản phẩm dựa trên kết quả kiểm nghiệm của phòng kiểm nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ngôn ngữ trình bày nhãn hàng hóa
  • 1. Những nội dung bắt buộc thể hiện trên nhãn hàng hóa phải được ghi bằng tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
  • Hàng hóa được sản xuất và lưu thông trong nước, ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này, nội dung thể hiện trên nhãn có thể được ghi bằng ngôn ngữ khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ghi nhãn phụ 1. Nhãn phụ sử dụng đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị định này. 2. Nhãn phụ được sử dụng đối với hàng hóa không xuất khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu thông trên thị trường. 3. Nhãn phụ phải được gắn trên hàng hóa hoặc bao bì thương phẩm của hàng hóa và không được che khuất nh...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm pháp luật 1. Các sản phẩm Chả Huế được sản xuất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và lưu thông trên thị trường phải chịu sự thanh tra, kiểm tra về chất lượng theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đảm bảo an toàn thực phẩm. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm pháp luật
  • Các sản phẩm Chả Huế được sản xuất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và lưu thông trên thị trường phải chịu sự thanh tra, kiểm tra về chất lượng theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, h...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra và giám sát đối với các sản phẩm Chả Huế sản xuất, lưu thông trên thị t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ghi nhãn phụ
  • 1. Nhãn phụ sử dụng đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị định này.
  • 2. Nhãn phụ được sử dụng đối với hàng hóa không xuất khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu thông trên thị trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa kể cả nhãn phụ phải bảo đảm ghi nhãn trung thực, rõ ràng, chính xác, phản ánh đúng bản chất của hàng hóa. 2. Hàng hóa sản xuất để lưu thông trong nước thì tổ chức, cá nhân sản xuất phải chịu trách nhiệm thực hiện ghi nhãn hàng hóa. Trong trường...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Chịu trách nhiệm về sản phẩm, bảo đảm sản phẩm phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại quy chuẩn này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện việc tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm về sản phẩm, bảo đảm sản phẩm phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại quy chuẩn này và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Thực hiện việc tự công bố sản phẩm phù hợp với các quy định kỹ thuật của Quy chuẩn này theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi h...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa kể cả nhãn phụ phải bảo đảm ghi nhãn trung thực, rõ ràng, chính xác, phản ánh đúng bản chất của hàng hóa.
  • 2. Hàng hóa sản xuất để lưu thông trong nước thì tổ chức, cá nhân sản xuất phải chịu trách nhiệm thực hiện ghi nhãn hàng hóa.
  • Trong trường hợp tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa yêu cầu tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc ghi nhãn thì tổ chức, cá nhân đó vẫn phải chịu trách nhiệm về nhãn hàng hóa của mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa Right: Điều 9 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ CÁCH GHI NHÃN HÀNG HÓA

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ CÁCH GHI NHÃN HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa 1. Nhãn hàng hóa bắt buộc phải thể hiện các nội dung sau: a) Tên hàng hóa; b) Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; c) Xuất xứ hàng hóa; d) Các nội dung khác theo tính chất của mỗi loại hàng hóa được quy định tại Phụ lục I của Nghị định này và văn b...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Tổ chức, cá nhân sản xuất chỉ được đưa ra lưu thông trên thị trường các sản phẩm Chả Huế đã được tự công bố sản phẩm phù hợp quy chuẩn này và đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Tổ chức, cá nhân sản xuất chỉ được đưa ra lưu thông trên thị trường các sản phẩm Chả Huế đã được tự công bố sản phẩm phù hợp quy chuẩn này và đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa
  • 1. Nhãn hàng hóa bắt buộc phải thể hiện các nội dung sau:
  • a) Tên hàng hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tên hàng hóa Tên hàng hóa phải ở vị trí dễ thấy, dễ đọc trên nhãn hàng hóa. Chữ viết tên hàng hóa phải là chữ có kích thước lớn nhất so với các nội dung bắt buộc khác trên nhãn hàng hóa. Tên hàng hóa ghi trên nhãn do tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa tự đặt. Tên hàng hóa không được làm hiểu sai lệch về bản chất, công dụng và...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tên hàng hóa
  • Tên hàng hóa phải ở vị trí dễ thấy, dễ đọc trên nhãn hàng hóa. Chữ viết tên hàng hóa phải là chữ có kích thước lớn nhất so với các nội dung bắt buộc khác trên nhãn hàng hóa.
  • Tên hàng hóa ghi trên nhãn do tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa tự đặt. Tên hàng hóa không được làm hiểu sai lệch về bản chất, công dụng và thành phần của hàng hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa 1. Tên riêng của tổ chức, cá nhân và địa danh ghi trên nhãn hàng hóa không được viết tắt. 2. Hàng hóa được sản xuất trong nước thì ghi tên của tổ chức, cá nhân và địa chỉ cơ sở sản xuất hàng hóa đó. a) Cơ sở sản xuất hàng hóa là thành viên trong một tổ chức như công...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành rà soát kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này. Phụ lục DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CHẢ HUẾ (Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2021/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành rà soát kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
  • DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CẢM QUAN VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CHẢ HUẾ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa
  • 1. Tên riêng của tổ chức, cá nhân và địa danh ghi trên nhãn hàng hóa không được viết tắt.
  • 2. Hàng hóa được sản xuất trong nước thì ghi tên của tổ chức, cá nhân và địa chỉ cơ sở sản xuất hàng hóa đó.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Định lượng hàng hóa 1. Hàng hóa định lượng bàng đại lượng đo lường thì phải ghi định lượng theo quy định của pháp luật Việt Nam về đo lường. 2. Hàng hóa định lượng bằng số đếm thì phải ghi định lượng theo số đếm tự nhiên. 3. Trường hợp trong một bao bì thương phẩm có nhiều đơn vị hàng hóa thì phải ghi định lượng của từng đơn v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn về chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với sản phẩm Chả Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn về chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với sản phẩm Chả Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Định lượng hàng hóa
  • 1. Hàng hóa định lượng bàng đại lượng đo lường thì phải ghi định lượng theo quy định của pháp luật Việt Nam về đo lường.
  • 2. Hàng hóa định lượng bằng số đếm thì phải ghi định lượng theo số đếm tự nhiên.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ngày sản xuất, hạn sử dụng 1. Ngày sản xuất, hạn sử dụng hàng hóa được ghi theo thứ tự ngày, tháng, năm của năm dương lịch. Trường hợp ghi theo thứ tự khác thì phải có chú thích thứ tự đó bằng tiếng Việt. Mỗi số chỉ ngày, chỉ tháng, chỉ năm ghi bằng hai chữ số, được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ số. Số chỉ ngày, tháng, năm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân sản xuất Chả Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chuẩn này áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân sản xuất Chả Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ngày sản xuất, hạn sử dụng
  • 1. Ngày sản xuất, hạn sử dụng hàng hóa được ghi theo thứ tự ngày, tháng, năm của năm dương lịch. Trường hợp ghi theo thứ tự khác thì phải có chú thích thứ tự đó bằng tiếng Việt.
  • Mỗi số chỉ ngày, chỉ tháng, chỉ năm ghi bằng hai chữ số, được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ số. Số chỉ ngày, tháng, năm của một mốc thời gian phải ghi cùng một dòng.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xuất xứ hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tự xác định và ghi xuất xứ đối với hàng hóa của mình nhưng phải bảo đảm trung thực, chính xác, tuân thủ các quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa hoặc các Hiệp định mà Việt Nam đã tham gia hoặc ký kết. 2. Cách ghi xuất xứ hàng hóa được quy định như sau: Ghi cụm từ “...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chả Huế là một sản phẩm truyền thống, được sản xuất theo phương pháp bán thủ công với nguyên liệu chính là thịt heo hoặc thịt bò được thái nhỏ và xay nhuyễn, phối trộn với nhiều gia vị khác nhau (tiêu, hành, muối, bột ngọt), được bao gói theo khối lượng nhất định sau đó đem đi hấp/luộc cho đến khi chín. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chả Huế là một sản phẩm truyền thống, được sản xuất theo phương pháp bán thủ công với nguyên liệu chính là thịt heo hoặc thịt bò được thái nhỏ và xay nhuyễn, phối trộn với nhiều gia vị khác nhau (t...
  • 2. Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để tự công bố sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xuất xứ hàng hóa
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tự xác định và ghi xuất xứ đối với hàng hóa của mình nhưng phải bảo đảm trung thực, chính xác, tuân thủ các quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa hoặc các...
  • 2. Cách ghi xuất xứ hàng hóa được quy định như sau: Ghi cụm từ “sản xuất tại” hoặc “chế tạo tại”, “nước sản xuất”, “xuất xứ” hoặc “sản xuất bởi” kèm tên nước hoặc vùng lãnh thổ sản xuất ra hàng hóa...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành phần, thành phần định lượng 1. Ghi thành phần là ghi tên nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra hàng hóa và tồn tại trong thành phẩm kể cả trường hợp hình thức nguyên liệu đã bị thay đổi. Trường hợp tên của thành phần được ghi trên nhãn hàng hóa để gây sự chú ý đối với hàng hóa thì thành phần đó bắt buộc phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo 1. Thông số kỹ thuật và dung sai của thông số này (nếu có), thông tin cảnh báo phải tuân thủ quy định của pháp luật có liên quan. Trường hợp không có quy định cụ thể, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm ghi nhãn hàng hóa tự xác định thông số kỹ thuật, dung sai và thông tin cảnh báo. Thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các nội dung khác thể hiện trên nhãn hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa được thể hiện mã số, mã vạch, dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy và những nội dung khác (nếu có). Những nội dung thể hiện thêm không được trái với pháp luật và phải bảo đảm trung thực, chính xác, phản ánh đúng bản chất của hàng hóa, không ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các thông tin phải thể hiện đối với hàng hóa có bao bì đóng gói đơn giản, hàng hóa dạng rời không có bao bì thương phẩm Hàng hóa có bao bì đóng gói đơn giản, hàng hóa dạng rời là phụ gia thực phẩm, hóa chất, không có bao bì thương phẩm để bán trực tiếp cho người tiêu dùng thì tổ chức, cá nhân bán hàng phải công khai các thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ QCĐP 01:2021/TT-H

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
  • QCĐP 01:2021/TT-H
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng và trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về nhãn hàng hóa. 2. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương thực hiện quản lý, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về nhãn hàng hóa. 3. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện quản lý nhãn hàng hóa. 2. Căn cứ yêu cầu thực tiễn quản lý đối với hàng hóa thuộc lĩnh vực được phân công, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý, thanh tra, kiểm tra về nhãn hàng hóa tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017. 2. Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hàng hóa có nhãn đúng quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định về nhãn hàng hóa đã được sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì được tiếp tục lưu thông, sử dụng cho đến hết hạn sử dụng ghi trên nhãn hàng hóa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN