Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1: Qui định này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân các thành phần kinh tế (gọi tắt là cơ sở) tham gia sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các thuật ngữ sử dụng 2.1 Giống cây trồng là tập hợp các cây nông lâm nghiệp cùng loài, có sự đồng nhất về di truyền, có đặc điểm khác biệt với cây trồng cùng loài về một hay nhiều đặc tính và khi sinh sản vẫn giữ được tính đó. 2.2 Giống bao gồm các nguyên liệu sinh sản của thực vật trong sản xuất nông lâm nghiệp: Hạt, củ, rễ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: UBND tỉnh khuyến khích và bảo hộ quyền lợi hợp pháp của các cơ sở trong và ngoài nước hoạt động nghiên cứu chọn tạo, nhập khẩu và sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIỐNG MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giống cây trồng mới chọn tạo hay mới nhập khẩu, trước khi đưa vào sản xuất đại trà phải qua khảo nghiệm hoặc sản xuất thử. Đơn vị sản xuất thử do Sở Nông nghiệp và PTNT chỉ định. Các cơ sở có giống khảo nghiệm hoặc sản xuất thử phải đăng ký với Sở Nông nghiệp và PTNT về tên giống, nguồn gốc đặc tính của giống, địa điểm sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SẢN XUẤT KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỔNG Đi ề u 7: Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống cây trồng do tỉnh quản lý (trử các cơ sở Trung ương hoặc cá nhân người nước ngoài hoặc liên doanh với người nước ngoài sản xuất giống cây trồng tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT cấp giấy phép). Đi ề u 8: Cơ sở sản xuất giống để bán phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Cơ sở kinh doanh giống cây trồng phải có điều kiện sau: a) Có người am hiểu về giống cây trồng, phải qua lớp tập huấn về giống cây trồng của cơ quan chức năng chuyên môn đào tạo tập huấn. b) Phải có kho bảo quản và trang thiết bị cần thiết để bảo quản giống cây trồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Nghiêm cấm mọi hành vi sản xuất và buôn bán giống giả, giống kém phẩm chất, giống lẫn tạp, giống có mầm mống sâu bệnh và giống chưa được công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống cây trồng phải hoạt động đúng giấy phép đã được cấp và chịu sự kiểm tra chất lượng của Sở Nông nghiệp và PTNT và UBND các huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Người bán giống phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống và phải chịu bồi thường thiệt hại cho người sử dụng nếu thiệt hại đó do giống không đảm bảo chất lượng gây ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XUẤT, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Sở Nông nghiệp và PTNT là cơ quan được UBND tỉnh ủy quyền quản lý xuất, nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, đề xuất việc xuất, nhập khẩu giống cây trồng để UBND tỉnh đề nghị Bộ duyệt cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Các đơn vị, cơ sở không thuộc diện quản lý của tỉnh chỉ được nhập khẩu giống cây trồng vào tỉnh khi có sự đồng ý của cơ quan quản lý giống cây trồng của tỉnh và Bộ Nông nghiệp và PTNT, khi nhập khẩu phải thực hiện đúng quy định về nhập khẩu hàng hóa, Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật và phải nộp lệ phí theo qui định hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Giống mới nhập về không nằm trong danh mục giống thì phải khảo nghiệm, những giống đã trồng trong tỉnh không phải khảo nghiệm nhưng phải thực hiện theo Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và PTNT thống nhất quản lý Nhà nước về giống cây trồng trên địa bàn tỉnh bao gồm: Điều tra và bảo vệ quỹ gen, chọn tạo khảo nghiệm sản xuất thử, đề nghị công nhận giống mới, sản xuất kinh doanh, xuất, nhập khẩu, kiểm nghiệm, kiểm định, kiểm dịch quản lý chất lượng giống cây trồng trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Tỉnh lập quỹ giống dự phòng thiên tai cho một số cây trồng: Lúa, ngô, đậu, lạc, rau đậu và các loại, bạch đàn... giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư xây dựng quỹ giống dự phòng thiên tai hàng năm trình UBND tỉnh duyệt. Căn cứ kế hoạch được duyệt giao Sở Nông nghiệp và PTNT thu mua, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư ban hành một số chính sách về giống cây trồng trên địa bàn theo mục 2,3 của chương VII tại Thông tư 02/NN.KN-KL ngày 01- 3-1997 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA - THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: UBND tỉnh giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành kiểm tra, thanh tra xử lý các cơ sở sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn tỉnh theo định kỳ (hàng quý, vụ, năm) và đột xuất về chất lượng giống. Việc thực hiện các điều trong qui định này, khi cần thiết UBND tỉnh s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Đối tượng thanh tra, kiểm tra là các cơ sơ có hoạt động sản xuất kinh doanh, xuất, nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Kết quả kiểm tra, thanh tra phải ghi vào biên bản và gửi cho cơ sở được kiểm tra, thanh tra và cơ quan quản lý cấp trên. Các cơ sở sản xuất kinh doanh giống cây trồng phải thực hiện đầy đủ các kết luận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG – XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý giống cây trồng thì được khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Người có hành vi vi phạm qui định này thì tùy theo mức độ gây thiệt hại cho Nhà nước và tổ chức, cá nhân sẽ bị xử phạt và bồi thường vật chất theo các qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 27: Qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành, những qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ. Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thi hành qui định này. Đi ề u 28: Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.
Điều 2. Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...
Điều 3. Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...
Điều 4. Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...
Điều 5. Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI