Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
17/2017/TT-BTC
Right document
Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
163/CAAV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của cục trưởng cục hàng không dân dụng Việt Nam số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994
- Hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải do các Cảng vụ hàng hải được giao nhiệm vụ tổ chức thu. 2. Phí, lệ phí hàng hải do các Cảng vụ hàng hải tổ chức thu bao gồm: phí trọng tải tàu, thuyền; phí sử dụng vị trí neo, đậu; phí xác nhận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản Qui chế cấp, gia hạn và thừa nhận hiệu lực chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay dân dụng Việt Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải do các Cảng vụ hàng hải được giao nhiệm vụ tổ chức thu.
- 2. Phí, lệ phí hàng hải do các Cảng vụ hàng hải tổ chức thu bao gồm: phí trọng tải tàu, thuyền; phí sử dụng vị trí neo, đậu; phí xác nhận kháng nghị hàng hải và lệ phí ra, vào cảng biển.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu và kê khai, thu, nộp phí, lệ phí 1. Mức thu phí trọng tải tàu, thuyền; phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước; phí xác nhận kháng nghị hàng hải (sau đây gọi chung là phí cảng vụ hàng hải) và lệ phí ra, vào cảng biển thực hiện theo Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Tổng Giám đốc các Hãng hàng không, các chủ sở hữu tầu bay và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Mức thu và kê khai, thu, nộp phí, lệ phí
- 1. Mức thu phí trọng tải tàu, thuyền
- phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí 1. Các Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí ra, vào cảng biển thu được vào ngân sách trung ương theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Các Cảng vụ hàng hải được để lại 57% tiền phí thu được để trang trải chi phí theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ. Nguyễn Hồng Nhị (Đã ký) QUI CHẾ CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/CAAV ngày 31 tháng 01 năm 1994 của Cục trưởng Cục HKDDVN)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản Qui chế này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với qui chế này đều huỷ bỏ.
- Nguyễn Hồng Nhị
- CẤP, GIA HẠN VÀ THỪA NHẬN CHỨNG CHỈ ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
- Điều 3. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí
- 1. Các Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí ra, vào cảng biển thu được vào ngân sách trung ương theo chương, mục, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước.
- Các Cảng vụ hàng hải được để lại 57% tiền phí thu được để trang trải chi phí theo quy định tại khoản 3 Điều này, trong đó bao gồm chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam theo quyết định của Thủ tướng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, phân bổ, giao dự toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải Việc lập, phân bổ, giao dự toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung cụ thể như sau: 1. Lập dự toán Hàng năm căn cứ vào Chỉ thị của Thủ tướng Chính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc đóng lệ phí chứng chỉ đủ điều kiện bay do nhà chức trách Việt Nam quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Việc đóng lệ phí chứng chỉ đủ điều kiện bay do nhà chức trách Việt Nam quy định.
- Điều 4. Lập, phân bổ, giao dự toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải
- Việc lập, phân bổ, giao dự toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung cụ...
- 1. Lập dự toán
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán thu, chi phí, lệ phí Việc quyết toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tất cả các bản sao các giấy tờ nói tại Điều 3 phải có xác nhận của công chức nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tất cả các bản sao các giấy tờ nói tại Điều 3 phải có xác nhận của công chức nhà nước Việt Nam hoặc có xác nhận của nhà chức trách Hàng không Việt Nam qua đối chiếu với các văn bản gốc.
- Điều 5. Quyết toán thu, chi phí, lệ phí
- Việc quyết toán thu, chi phí, lệ phí hàng hải thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toá...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2017 và áp dụng từ năm tài chính 2017. 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau: - Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tầu bay đã được nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp chứng chỉ đăng ký đều có thể được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tầu bay đã được nhà chức trách Hàng không Việt Nam cấp chứng chỉ đăng ký đều có thể được xét cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2017 và áp dụng từ năm tài chính 2017.
- 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau:
Unmatched right-side sections