Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý Nhà nước về xuất khẩu, kinh doanh và sử dụng thúoc thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý Nhà nước về xuất khẩu, kinh doanh và sử dụng thúoc thú y
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định quản lý Nhà nước về sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình. Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định quản lý Nhà nước về sản xuất, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với tinh thần quyết định này đểu bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017 Right: Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với tinh thần quyết định này đểu bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - Website...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục thú y, Sở Thương nghiệp, Cục thuế tỉnh, Ban quản lý thị trường tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định nầy./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục thú y, Sở Thương nghiệp, Cục thuế tỉnh, Ban quản lý thị trường tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần I.

Phần I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình là cơ sở để các cơ quan quản lý đầu tư xây dựng có liên quan theo quyền hạn và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư xây dựng các dự án thành phần, quản lý đầu tư xây dựng, khai thác sử dụng công trình, thực hiện quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan trong phạm vi ranh giới thuộc đồ án quy hoạch ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi ranh giới, quy mô và tính chất chức năng 1. Phạm vi ranh giới Phạm vi ranh giới quy hoạch các phân khu được xác định theo đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 688/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 thuộc địa bàn xã Kỳ Phú và xã Phú Lon...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục thú y, Sở Thương nghiệp, Cục thuế tỉnh, Ban quản lý thị trường tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định nầy./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục thú y, Sở Thương nghiệp, Cục thuế tỉnh, Ban quản lý thị trường tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi ranh giới, quy mô và tính chất chức năng
  • 1. Phạm vi ranh giới
  • Phạm vi ranh giới quy hoạch các phân khu được xác định theo đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 68...
left-only unmatched

Phần II.

Phần II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu động vật hoang dã (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ (lần) PHÂN KHU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu trung tâm dịch vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ (lần) PHÂN KHU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu trung tâm dịch vụ 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng ( (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu tái định cư và nhà công vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ (lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu tái định cư và nhà công vụ 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định đối với hệ thống giao thông 1. Phân loại đường a) Các tuyến đường trục chính Bảng 1 - Đường kết nối Công viên động vật hoang dã, ký hiệu mặt cắt 1-1, có quy mô mặt cắt ngang là 50m T T Mặt cắt ngang điển hình Bề rộng (m) 1 Vỉa hè 2x9,5 2 Làn xe thô sơ/Lề gia cố 2x3,0 3 Làn xe cơ giới ( 4 làn xe 3,75m ) 4x3,75 4 Dải ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng Chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch QH-08.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường 1. Về chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng xây dựng : Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến, cao độ của các mạng lưới thoát nước, cao độ san nền và các yêu cầu kỹ thuật khác xác định theo Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật QH – 06.CA kèm theo đồ án quy hoạch. 2. Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định đối với hành lang an toàn đối với tuyến điện cao thế 500KV 1. Hành lang an toàn cho đường điện 500KV qua khu đất là 7m mỗi bên tính từ mép dây ngoài cùng theo quy định (Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hàng Luật Điện lực về an toàn điện) trong đó tuyệt đối không xây dựng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Thống nhất quản lý toàn diện các hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan theo đúng đồ án được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình 1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì phố hợp với các đơn vị có liên quan giúp UBND tỉnh Ninh Bình giám sát toàn bộ việc thực hiện, triển khai, quản lý theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành và UBND huyện Nho Quan: Theo chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình thực hiện công tác quản lý đối với đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.