QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-TTg ngày 29/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
Website Chính phủ;
Thường trục Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tỉnh;
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Ủy ban Mặt trấn Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
Website tỉnh; Công báo Ninh Bình;
Lưu VT, VP4,3.
B/16.QD
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Chung Phụng
QUY ĐỊNH
Quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Phần I.
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình là cơ sở để các cơ quan quản lý đầu tư xây dựng có liên quan theo quyền hạn và trách nhiệm được giao, quản lý hướng dẫn việc triển khai các dự án thành phần, thoả thuận các giải pháp kiến trúc, quy hoạch cho các công trình xây dựng trong khu vực theo đúng quy hoạch và quy định của Pháp luật.
2. Các dự án thành phần, thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch trong khu vực quản lý khi triển khai có sự điều chỉnh so với quy định này phải được cơ quan phê duyệt quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chấp thuận.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư xây dựng các dự án thành phần, quản lý đầu tư xây dựng, khai thác sử dụng công trình, thực hiện quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan trong phạm vi ranh giới thuộc đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại Ninh Bình đã được phê duyệt tại Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh phải tuân thủ theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt.
Điều 3
Phạm vi ranh giới, quy mô và tính chất chức năng
1. Phạm vi ranh giới
Phạm vi ranh giới quy hoạch các phân khu được xác định theo đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 688/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 thuộc địa bàn xã Kỳ Phú và xã Phú Long, huyện Nho Quan. Các phân khu lập quy hoạch chi tiết bao gồm: phân khu động vật hoang dã (gồm khu nuôi thả thú dữ Châu Á); phân khu trung tâm dịch vụ; phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề; phân khu tái định cư và nhà công vụ; phân khu chăm sóc- nghiên cứu và phát triển.
2. Quy mô quy hoạch
Quy mô lập quy hoạch chi tiết: 779,28 ha. Trong đó:
Phân khu động vật hoang dã (gồm cả diện tích khu nuôi thả thú dữ Châu Á đã được UBND tỉnh phê duyệt Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 18/6/2014): 415,43 ha.
Phân khu trung tâm dịch vụ: 103,21 ha.
Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề: 173,32 ha.
Phân khu tái định cư và nhà công vụ: 44,31 ha.
Phân khu Chăm sóc - nghiên cứu và Phát triển: 43,01 ha.
3. Tính chất khu quy hoạch
Tính chất khu vực lập quy hoạch là khu bảo tồn quy mô lớn các loài động vật và đa dạng sinh học đáp ứng nhu cầu thăm quan, học tập, nghiên cứu của người dân, du khách và các nhà khoa học trong nước và quốc tế; là nơi tổ chức giáo dục, tuyên truyền kiến thức về môi trường để bảo tồn và bảo vệ môi trường, thiết lập ý thức hệ và trách nhiệm cho tất cả mọi tầng lớp công dân trong xã hội đến thăm quan và học tập, đồng thời là nơi vui chơi nghỉ dưỡng, giải trí cho du khách trong nước và Quốc tế đến tham quan, học tập, nghiên cứu.
Phân khu động vật hoang dã: Là khu có môi trường sinh sống cho các loài động vật hoang dã. Bố trí các hoạt động gần gũi với thiên nhiên và các công trình phục vụ chăm sóc, triển lãm động vật hoang dã. Trong khu này cũng bố trí các công trình phục vụ cho khách tham quan và nghiên cứu khoa học (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 3 đến trang 21 của quy định này).
Phân khu trung tâm dịch vụ: Là khu có tính chất phục vụ thương mại, dịch vụ ăn uống ẩm thực và khách sạn nghỉ dưỡng kết hợp với các khu cây xanh cảnh quan đan xen. Kết hợp đa dạng giữa cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan của các công trình xây dựng (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 22 đến trang 24 của quy định này).
Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề: Là khu có tính chất, chức năng vui chơi giải trí như trường đua ngựa, đua xe, trượt cỏ, các hoạt động vui chơi giải trí hoạt náo và hấp dẫn (như: thế giới nước, trò chơi cảm giác mạnh...) nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi giải trí khách du lịch và dân cư lận cận (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 25 đến trang 28 của quy định này).
Phân khu tái định cư và nhà công vụ: Là khu ở đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng nhu cầu sống và sinh hoạt cho dân cư được tái định cư và nhân viên làm việc tại Công viên (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 29 đến trang 31 của quy định này).
Phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển: Là nơi phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và cứu hộ động vật trong Công viên, nghiên cứu nhân giống các loài động vật hoang dã, cung cấp thú cho các Vườn thú, cung cấp giống cho các trang trại chăn nuôi động vật hoang dã (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định tại trang 32 đến trang 33 của quy định này).
Phần II.
Điều 4
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu động vật hoang dã (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
STT
Chức năng đất
Mã
Diện tích
(m 2 )
Cơ cấu
(%)
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn
(m 2 )
Mật độ (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số SDĐ (lần)
PHÂN KHU ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
4.154.322
100.0
46.279
44.828
1.11
1.00
0.01
1
Khu hành chính
HC
149.702
3.60
6.247
8.706
4.17
1-2
0.06
1.1
Khu nhà điều hành trung tâm và nhà hội trường 500 chỗ
I.HC-01
27.854
2.459
4.918
8.83
2
0.18
1.2
Trung tâm du lịch - Trụ sở đội bảo vệ
I-HC-02
13.711
1.678
1.678
12.24
1.00
0.12
1.3
Khu nhà nghỉ nhân viên
I.HC-03
6.894
800
800
11.60
1.00
0.12
1.4
Khu nhà khách. nhà nghỉ chuyên gia (05 công trình)
I-HC-04
14.527
510
510
3.51
1.00
0.04
1.5
Khu nhà ăn cán bộ nhân viên
I.HC-05
5.999
770
770
12.84
1.00
0.13
1.6
Bãi đỗ xe
I.BX-01
7.611
30
30
0.39
1.00
0.004
1.7
Cây xanh cảnh quan 01
I.CX-01
13.888
1.8
Cây xanh cảnh quan 02
I.CX-02
5.249
1.9
Cây xanh cảnh quan 03
I.CX-03
279
1.10
Cây xanh cảnh quan 04
I.CX-04
34.373
1.11
Mặt nước 01
I.MN-01
1.555
1.12
Giao Thông 01
I.GT-01
17.762
2
Khu Trung tâm
TT
135.235
3.26
11.720
8.140
8.67
1.00
0.06
2.1
Đất điều hành khu đông vật hoang dã và cổng soát vé
I.TT-01
27.116
3.510
3.510
12.94
1.00
0.13
2.1a
Nhà điều hành khu động vật hoang dã
3.070
2.1b
Cổng soát vé (02 công trình)
440
2.2
Khu quảng trường
I.TT-02
21.786
2.3
Nhà Hàng
I.TT-03
12.330
1.200
1.200
9.73
1.00
0.10
2.4
Khu sân khấu - cụm dịch vụ và trường học
I.TT-04
33.644
3.045
3.045
9.05
1.00
0.09
2.4a
Các lớp học. nghỉ (05 công trình)
1.100
2.4b
Nhà ăn và quản lý
540
2.4c
Sân khấu ngoài trời
1.000
2.4d
Quầy lưu niệm (04 công trình)
160
2.4e
Nhà vệ sinh công cộng (02 công trình)
140
2.4f
Chòi nghỉ (03 công trình)
105
2.5
Cây xanh cảnh quan 05
I.CX-05
412
35
35
8.50
1.00
0.08
2.5a
Chòi nghỉ
35
2.6
Cây xanh cảnh quan 06
I.CX-06
14.675
175
175
1.19
1.00
0.01
2.6a
Nhà vệ sinh công cộng
70
2.6b
Chòi nghỉ (03 công trình)
105
2.7
Cây xanh cảnh quan 07
I.CX-07
6.959
105
105
1.51
1.00
0.02
2.7a
Nhà vệ sinh công cộng
70
2.7b
Chòi Nghỉ
35
2.8
Cây xanh cảnh quan 08
I.CX-08
412
35
35
8.50
1.00
0.08
2.8a
Chòi nghỉ
35
2.9
Cây xanh cảnh quan 09
I.CX-09
9.736
105
105
1.08
1.00
0.01
2.9a
Chòi nghỉ (03 công trình)
105
2.10
Giao Thông 02
I.GT-02
8.165
3
Khu vườn ươm. triển lãm chim. bướm và bò sát
VO
71.400
1.72
6.870
6.870
9.62
1.00
0.10
3.1
Khu triển lãm chim và vườn ươm 01
26.949
2.130
2130.00
7.90
1.00
0.08
3.1a
Đất vườn ươm và triển lãm
I.VO-01
25.289
2.130
2.130
8.42
1.00
0.08
+ Nhà quản lý vườn
225
+ Vườn ươm trong nhà
1.800
+ Chòi nghỉ (03 công trình)
105
3.1b
Mặt nước 02
I.MN-02
644
3.1c
Mặt nước 03
I.MN-03
309
3.1d
Mặt nước 04
I.MN-04
707
3.2
Khu triển lãm chim và vườn ươm 02
27.927
2.130
2130.00
7.63
1.00
0.08
3.2
Đất vườn ươm và triển lãm
I.VO-02
25.044
2.130
2.130
8.51
1.00
0.09
+ Nhà quản lý vườn
225
+ Vườn ươm trong nhà
1.800
+ Chòi nghỉ (03 công trình)
105
3.2a
Mặt nước 05
I.MN-05
1.951
3.2b
Mặt nước 06
I.MN-06
258
3.2c
Mặt nước 07
I.MN-07
674
3.3
Khu triển lãm bướm 01
I.VO-03
3.624
630
630
17.38
1.00
0.17
3.4
Khu triển lãm bướm 02
I.VO-04
3.873
630
630
16.27
1.00
0.16
3.5
Khu triển lãm bò sát 01
I.VO-05
4.506
675
675
14.98
1.00
0.15
3.6
khu triển lãm bò sát 02
I.VO-06
4.521
675
675
14.93
1.00
0.15
4
Khu triển lãm thú
CV
1.197.067
28.81
11.612
11.612
0.97
1-2
0.01
4.1
Khu triển lãm thú 01
101.685
480
480.00
0.47
1.00
0.00
4.1a
Khu nuôi thả Voi Châu Á 01 (02 Cá thể)
I.CV-01A
40.121
240
240
0.60
1.00
0.01
Công trình chăm sóc Voi
240
240
1.00
4.1b
Mặt nước 08
I.MN-08
2.694
4.1c
Khu nuôi thả Voi Châu Á 02 (02 Cá thể)
I.CV-01B
58.167
240
240
0.41
1.00
0.004
Công trình chăm sóc Voi
240
240
1.00
4.1d
Mặt nước 09
I.MN-09
703
4.2
Khu triển lãm thú 02
37.261
360
360.00
0.97
1.00
0.01
4.2a
Khu nuôi thả Lợn vòi Châu Á (03 Cá thể)
I.CV-02A
15.633
120
120
0.77
1.00
0.008
Công trình chăm sóc Lợn vòi
120
4.2b
Khu nuôi thả Sói đỏ
I.CV-02B
21.628
240
240
1.11
1.00
0.01
Nhà chăm sóc Sói đỏ
240
4.3
Khu triển lãm thú 03
19.168
120
120.00
0.63
1.00
0.01
Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á (02 Cá thể)
I.CV-03
19.168
20
120
0.63
1.00
0.01
Công trình chăm sóc
120
4.4
Khu triển lãm thú 04
15.312
240
240.00
1.57
1.00
0.02
4.4a
Khu nuôi thả Tinh tinh Châu Phi (06 Cá thể)
I.CV-04A
7.525
120
120
1.59
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Tinh tinh
120
4.4b
Khu nuôi thả Tinh tinh Châu Phi (05 Cá thể)
I.CV-04B
7.787
120
120
1.54
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Tinh tinh
120
4.5
Khu triển lãm thú 05
46.773
240
240.00
0.51
1.00
0.01
4.5a
Khu nuôi thả Chó hoang Châu Phi (07 Cá thể)
I.CV-05A
19.322
120
120
0.62
1.00
0.01
+ Công trình chăm sóc Chó hoang
120
4.5b
Khu nuôi thả Báo đốm Châu Phi (03 Cá thể)
I.CV-05B
25.569
120
120
0.47
1.00
0.005
+ Công trình chăm sóc Báo đốm
120
4.5c
Mặt nước 13
I.MN-13
758
4.5d
Mặt nước 14
I.MN-14
1.124
4.6
Khu triển lãm thú 06
20.798
120
120.00
0.58
1.00
0.01
4.6a
Khu nuôi thả Tê giác 1 sừng Châu Á (04 Cá thể)
I.CV-06
19.965
120
120
0.60
1.00
0.006
Công trình chăm sóc Tê giác
120
4.6b
Mặt nước 15
I.MN-15
833
4.7
Khu triển lãm thú 07
15.222
240
240.00
1.58
1.00
0.02
4.7a
Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á 01 (01Cá thể)
I.CV-07A
11.593
120
120
1.04
1.00
0.01
Công trình chăm sóc Đười ươi
120
Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á 02 (01Cá thể)
I.CV-07B
3.629
120
120
3.31
1.00
0.03
4.7b
Công trình chăm sóc Đười ươi
4.8
Khu triển lãm thú 08
8.698
80
80.00
0.92
1.00
0.01
Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (02 Cá thể)
I.CV-08
8.698
80
80
0.92
1.00
0.01
Công trình chăm sóc Khỉ đột
80
4.9
Khu triển lãm thú 09
10.817
80
80.00
0.74
1.00
0.01
Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (02 Cá thể)
I.CV-09
10.817
80
80
0.74
1.00
0.01
Công trình chăm sóc Khỉ đột
80
4.10
Khu triển lãm thú 10
55.743
120
120.00
0.22
1.00
0.00
4.10a
Khu nuôi thả Sư tử Châu Phi (11 Cá thể)
I.CV-10
53.878
120
120
0.22
1.00
0.002
Công trình chăm sóc Sư tử
120
4.10b
Mặt nước 18
I.MN-18
1.865
4.11
Khu triển lãm thú 11
12.397
240
240.00
1.94
1.00
0.02
4.11a
Khu nuôi thả Khỉ đuôi lợn Châu Á (10 Cá thể)
I.CV-11A
4.915
100
100
2.03
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Khỉ đuôi lợn
100
4.11b
Khu nuôi thả Khỉ cộc Châu Á (12 Cá thể)
I.CV-11B
7.482
140
140
1.87
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Khỉ cộc
140
4.12
Khu triển lãm thú 12
44.948
240
240.00
0.53
1.00
0.01
4.12a
Khu nuôi thả Gấu chó Châu Á (03 Cá thể)
I.CV-12A
8.849
120
120
1.36
1.00
0.01
+ Công trình chăm sóc Gấu chó
120
4.12b
Khu nuôi thả Rái cá Châu Á (12 Cá thể)
I.CV-12B
32.380
120
120
0.37
1.00
0.004
+ Công trình chăm sóc Rái cá
120
4.12c
Mặt nước 20
I.MN-20
3.719
4.13
Khu triển lãm thú 13
6.808
120
120.00
1.76
1.00
0.02
Khu nuôi thả Vượn đen má đỏ (06 Cá thể)
I.CV-13
6.808
120
120
1.76
1.00
0.02
+ Công trình chăm sóc Vượn đen má đỏ
4.14
Khu triển lãm thú 14
5.784
240
240.00
4.15
1.00
0.04
Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (08 Cá thể)
I.CV-14
5.784
240
240
4.15
1.00
0.04
+ Công trình chăm sóc Khỉ đột
240
4.15
Khu triển lãm thú 15
5.633
240
240.00
4.26
1.00
0.04
Khu nuôi thả Voọc đầu trắng. Voọc Cát Bà (15 Cá thể)
I.CV-15
5.633
240
240
4.26
1.00
0.04
+ Công trình chăm sóc
240
4.16
Khu triển lãm thú 16
42.829
904
904.00
2.11
1.00
0.02
4.16a
Khu nuôi thả Hổ Châu Á
I.CV-16
2.100
4.26b
Khu nuôi thả Hổ Châu Á (06 Cá thể)
I.CV-24A
39.527
904
904
2.29
1.00
0.02
Cổng
26
Công trình chăm sóc Hổ (02 công trình)
648
Chòi quan sát (01 công trình)
30
Công trình cho thú (04 công trình)
200
4.16c
Mặt nước 22
I.MN-22
754
4.16d
Mặt nước 27
I.MN-27
448
4.17
Khu triển lãm thú 17
3.951
120
120.00
3.04
1.00
0.03
Khu nuôi thả Vượn cáo đuôi vòng (06 Cá thể)
I.CV-17
3.951
120
120
3.04
1.00
0.03
Công trình chăm sóc Vượn cáo đuôi vòng
324
4.18
Khu triển lãm thú 18
3.586
120
120.00
3.35
1.00
0.03
Khu nuôi thả Voọc quần đùi trắng (15 Cá thể)
I.CV-18
3.586
120
120
3.35
1.00
0.03
Công trình chăm sóc Voọc quần đùi trắng
120
4.19
Khu triển lãm thú 19
6.022
120
120.00
1.99
1.00
0.02
Khu nuôi thả Vượn cáo đuôi vòng (05 Cá thể)
I.CV-19
6.022
120
120
1.99
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Vượn cáo đuôi vòng
120
4.20
Khu triển lãm thú 20
3.553
120
120.00
3.38
1.00
0.03
Khu nuôi thả Voọc mũi hếch Bắc Bộ (15 Cá thể)
I.CV-20
3.553
120
120
3.38
1.00
0.03
Công trình chăm sóc Voọc quần đùi trắng
120
4.21
Khu triển lãm thú 21
24.611
240
240.00
0.98
1.00
0.01
4.21a
Khu nuôi thả Hà mã (08 Cá thể)
I.CV-21
23.208
240
240
1.03
1.00
0.01
Công trình chăm sóc Hà mã
4.21b
Mặt nước 26
I.MN-26
1.403
4.22
Khu triển lãm thú 22
9.857
240
240.00
2.43
1.00
0.02
4.22a
Khu nuôi thả Chà vá chân xám (15 Cá thể)
I.CV-22A
5.604
120
120
2.14
1.00
0.02
+ Công trình chăm sóc Chà vá chân xám
120
4.22b
Khu nuôi thả Vượn đen Tây Bắc (05 Cá thể)
I.CV-22B
4.253
120
120
2.82
1.00
0.03
+ Công trình chăm sóc Vượn đen Tây Bắc
120
4.23
Khu triển lãm thú 23
54.951
600
600
1.09
1.00
0.01
4.23a
Khu nuôi thả Chim cánh cụt Châu Phi
22.769
Khu nuôi thả 1
I.CV-23
4.517
Khu nuôi thả 2
I.CV-26A
12.451
240
240
1.93
1.00
0.019
Công trình chăm sóc Chim cánh cụt ( 30 Cá thể)
240
Mặt nước 29
I.MN-29
5.801
4.23b
Khu nuôi thả Lợn lông đỏ (06 Cá thể)
I.CV-26B
13.454
120
120
0.89
1.00
0.01
+ Công trình chăm Lợn lông đỏ
120
4.23c
Khu nuôi thả Chồn đất Châu Phi (08 Cá thể)
I.CV-26C
11.073
120
120
1.08
1.00
0.01
+ Công trình chăm sóc Chồn đất Châu Phi
120
4.23d
Khu nuôi thả động vật Thuộc họ rùa cạn (04 Cá thể)
I.CV-26D
7.655
120
120
1.57
1.00
0.02
+ Công trình chăm sóc động vật thuộc họ rùa cạn
120
4.24
Khu triển lãm thú 24
64.638
360
360.00
0.56
1.00
0.01
4.24a
Khu nuôi thả Cá Sấu vùng sông Nile
Khu nuôi thả 01
I.CV-24B
21.045
240
240
1.14
1.00
0.01
+ Công trình chăm sóc Cá sấu vùng sông Nile (08 Cá thể)
240
Khu nuôi thả 02
I.CV-25
1.449
Mặt nước 28
I.MN-28
7.590
4.24b
Khu nuôi thả Voi Châu Á (02 Cá thể)
I.CV-24C
31.877
120
120
0.38
1.00
0.004
Công trình chăm sóc Voi Châu Á
Mặt nước 32
I.MN-32
2.677
4.25
Khu triển lãm thú 25
15.887
240
240.00
1.51
1.00
0.02
Khu nuôi thả Khỉ đầu chó (18 Cá thể)
I.CV-27
15.887
240
240
1.51
1.00
0.02
Công trình chăm sóc Khỉ đầu chó
240
4.26
Khu triển lãm thú 26
12.297
480
480.00
3.90
1.00
0.04
4.26a
Khu nuôi thả Vượn đen má trắng Châu Á (05 Cá thể)
I.CV-28A
5.186
240
240
4.63
1.00
0.05
+ Công trình chăm sóc Vượn đen má trắng
240
4.26b
Khu nuôi thả Vượn đen tuyền Tây Bắc (05 Cá thể)
I.CV-28B
7.111
240
240
3.38
1.00
0.03
+ Công trình chăm sóc Vượn đen tuyền Tây Bắc
240
4.27
Khu triển lãm thú Châu Úc
70.474
360
360.00
0.51
1.00
0.01
4.27a
Khu nuôi thả thú Châu Úc
I-CU
69.115
360
360
0.52
1.00
0.01
Công trình chăm sóc thú Châu Úc
360
4.27b
Mặt nước 47
I-MN-47
453
4.27c
Mặt nước 48
I-MN-48
453
4.27d
Mặt nước 49
I-MN-49
453
4.28
Các cụm dịch vụ
DV
46.972
4.548
4.548
9.68
1.00
0.10
4.28a
Cụm dịch vụ A1
I-DV-01
5.891
510
510
8.66
1.00
0.09
Quán lưu niệm
120
Quán giải khát
120
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
Chòi quan sát
120
4.28b
Cụm dịch vụ A2
I-DV-02
6.951
510
510
7.34
1.00
0.07
Quán lưu niệm
120
Quán giải khát
120
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
Chòi quan sát
120
4.28c
Cụm dịch vụ A3
I-DV-03
4.321
688
688
15.92
1.00
0.16
Nhà quản lý
543
Chòi nghỉ (1 công trình)
30
Nhà vệ sinh công cộng
115
4.28d
Cụm dịch vụ A4
I-DV-04
3.736
90
90
2.41
1.00
0.02
Chòi nghỉ (03 công trình)
90
4.28e
Cụm dịch vụ B1
I-DV-05
7.743
250
250
3.23
1.00
0.03
Khu vực biểu diễn show thú
100
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
4.28f
Cụm dịch vụ B2
I-DV-06
2.548
250
250
9.81
1.00
0.10
Khu vực biểu diễn show thú
100
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
4.28g
Cụm dịch vụ B3
I-DV-07
4.703
250
250
5.32
1.00
0.05
Khu vực biểu diễn show thú
100
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
4.28h
Cụm dịch vụ B5
I-DV-08
3.151
150
150
4.76
1.00
0.05
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
4.28i
Cụm dịch vụ B6
I-DV-09
7.928
250
250
3.15
1.00
0.03
Khu vực biểu diễn show thú
100
Chòi nghỉ (05 công trình)
150
4.29
Trạm xử lý thoát nước bẩn 01
I-HT-03
2.837
800
800
28.20
1.00
0.28
4.30
Trạm xử lý thoát nước bẩn 02
I-HT-04
2.365
800
800
33.83
1.00
0.34
4.31
Cây xanh cảnh quan 10
I.CX-10
23.717
4.32
Cây xanh cảnh quan 11
I.CX-11
8.463
4.33
Cây xanh cảnh quan 12
I.CX-12
33.871
4.34
Cây xanh cảnh quan 13
I.CX-13
10.877
4.35
Cây xanh cảnh quan 14
I.CX-14
12.567
4.36
Cây xanh cảnh quan 15
I.CX-15
13.925
4.37
Cây xanh cảnh quan 16
I.CX-16
34.554
4.38
Cây xanh cảnh quan 17
I.CX-17
11.488
4.39
Mặt nước 10
I.MN-10
15.870
4.40
Mặt nước 11
I.MN-11
28.736
4.41
Mặt nước 12
I.MN-12
13.156
4.42
Mặt nước 16
I.MN-16
18.455
4.43
Mặt nước 17
I.MN-17
20.034
4.44
Mặt nước 19
I.MN-19
45.884
4.45
Mặt nước 21
I.MN-21
12.522
4.46
Mặt nước 23
I.MN-23
20.748
4.47
Mặt nước 24
I.MN-24
7.909
4.48
Mặt nước 25
I.MN-25
8.706
4.49
Mặt nước 30
I.MN-30
33.172
4.50
Mặt nước 31
I.MN-31
50.536
5
Khu nuôi thả động vật bán hoang dã
C
2.093.698
50.40
3.730
3400.00
0.18
1.00
0.002
5.1
Khu nuôi thả động vật bán hoang dã Châu Á
1.283.157
2.570
2240.00
0.20
1.00
0.002
5.1a
Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 01
321.137
200
200.00
0.06
1.00
0.00
Khu nuôi thả 01
I.CA-01B
115.274
200
200
0.17
1.00
0.002
Cổng khu thú Châu Á
200
Mặt nước 40
I.MN-40
1.710
Khu nuôi thả 02
I.CA-02H
202.670
Mặt nước 39
I.MN-39
1.483
5.1b
Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 02
176.201
350
200.00
0.11
1.00
0.001
Khu nuôi thả 01
I.CA-02E
110.535
150
150
0.14
1.00
0.001
Công trình cho thú (03 công trình)
150
Mặt nước 37
I-MN-37
2.805
Khu nuôi thả 02
I.CA-02F
3.784
Khu nuôi thả 03
I.CA-03B
17.895
Khu nuôi thả 04
I.CA-03C
29.495
100
100
0.34
1.00
0.003
Công trình cho thú (02 công trình)
100
Mặt nước 36
I-MN-36
1.090
Khu nuôi thả 05
I.CA-01A
8.946
100
100
1.12
1.00
0.011
Công trình cho thú (02 công trình)
100
Mặt nước 38
I.MN-38
1.651
5.1c
Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 03
550.846
600
600
0.11
1.00
0.001
Khu nuôi thả 01
I.CA-02A
70.036
300
300
0.43
1.00
0.004
Công trình chăm sóc
300
Khu nuôi thả 02
I.CA-03A
199.811
300
300
0.15
1.00
0.002
Công trình chăm sóc
300
Khu nuôi thả 03
I.CA-04
275.255
Mặt Nước 33
I.MN-33
5.744
5.1d
Khu nuôi thả Voi Châu Á 01 (04 Cá thể)
58.671
480
480
0.82
1.00
0.01
Khu nuôi thả Voi
I.CA-02B
57.386
480
480
0.84
1.00
0.01
Nhà chăm sóc Voi
480
Mặt nước 34
I.MN-34
1.285
5.1e
Khu nuôi thả Gấu chó Châu Á (04 Cá thể)
24.023
120
120
0.50
1.00
0.005
Khu nuôi thả Gấu chó
I.CA-02C
21.763
120
120
0.55
1.00
0.006
Nhà chăm sóc Gấu chó
120
Mặt nước 35
I.MN-35
2.260
5.1f
Khu trại hổ 01 (03 Cá thể)
I.CA-02D
34.218
480
480
1.40
1.00
0.01
Cổng
26
Nhà chăm sóc thú dữ
324
Chòi quan sát
30
Công trình cho thú (02 công trình)
100
5.1g
Khu trại Gấu (03 Cá thể)
56.254
450
450.00
0.21
1.00
0.002
Khu nuôi thả Gấu đen
I.CA-02G
56.254
450
450
0.80
1.00
0.01
Cổng
26
Nhà chăm sóc Gấu
324
Công trình cho thú (02 công trình)
100
5.1h
Khu nuôi thả Voi Châu Á 02 (02 Cá thể)
61.807
240
240
0.39
1.00
0.004
Khu nuôi thả Voi
I.CA-02I
56.217
240
240
0.43
1.00
0.004
Nhà chăm sóc Voi
240
Mặt nước 41
I.MN-41
2.054
Mặt nước 42
I.MN-42
3.536
5.2
Khu nuôi thả động vật bán hoáng dã Châu Phi
810.541
1.160
1.160
0.14
1.00
0.001
5.2a
Khu nuôi thả động vật trên cao nguyên Xavan
350.135
680
680.00
0.19
1.00
0.002
Khu vực nuôi thả 01
191.590
680
680
Đất nuôi thả
I.CP-01B
191.590
680
680
0.35
1.00
0.004
+ Cổng khu thú Châu Phi
200
+ Công trình cho thú
480
Khu vực nuôi thả 02
158.545
Đất nuôi thả
I.CP-02B
156.567
+ Mặt nước 45
I-MN-45
624
+ Mặt nước 46
I-MN-46
1.354
5.2b
Khu vực đồng cỏ đầm lầy Châu Phi
460.406
480
480.00
0.10
1.00
0.001
Khu vực nuôi thả 01
280.382
480
480.00
Đất nuôi thả
I.CP-01A
280.382
480
480
0.17
1.00
0.00
+ Công trình cho thú
480
Khu vực nuôi thả 02
180.024
Đất nuôi thả
I.CP-02A
147.774
Mặt nước 43
I.MN-43
30.550
Mặt nước 44
I.MN-44
1.700
6
Đất hạ tầng kỹ thuật
HT
176.203
4.24
6.100
6.100
3.46
1.00
0.03
6.1
Trạm cấp nước
I-HT-01
9.036
1.500
1.500
16.60
1.00
0.17
6.2
Đất xử lý rác thải
I-HT-02
14.760
6.3
Hồ sinh học
4.602
Hồ sinh học 01
I-HT-03
2.591
Hồ sinh học 02
I-HT-04
2.011
6.4
Đất bãi đỗ xe
I-BX-02
77.947
600
600
0.77
1.00
0.01
6.5
Bãi đỗ xe điện - Gara xe
I-BX-03
26.989
2.000
2.000
7.41
1.00
0.07
6.6
Bến xe điện 01
I-BX-04
6.574
1.000
1.000
15.21
1.00
0.15
6.7
Bến xe điện 02
I-BX-05
15.940
1.000
1.000
6.27
1.00
0.06
6.8
Cây xanh cảnh quan 21
I-CX-21
13.174
6.9
Cây xanh cảnh quan 22
I-CX-22
2.534
6.10
Giao Thông
I-GT-03
4.647
7
Cây xanh cảnh quan
49.410
1.19
7.1
Cây xanh cảnh quan 23
I-CX-23
7.853
7.2
Cây xanh cảnh quan 24
I-CX-24
23.368
7.3
Cây xanh cảnh quan 25
I-CX-25
1.398
7.4
Cây xanh cảnh quan 26
I-CX-26
16.791
8
Giao Thông
I-GT-04
281.607
6.78
Điều 5
Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã
1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.
2. Các công trình có mái che cho thú bố trí rải rác trong sinh cảnh thiên nhiên, gần các tuyến đường tham quan, sử dụng hình thức mang tính sinh thái hòa nhập với môi trường, không khống chế khoảng lùi.
3. Các nhà dịch vụ du lịch bố trí tập trung thành từng cụm, thiết kế nổi bật theo chủ đề các khu vực thả thú. Bố trí các nhà phù hợp với địa hình tự nhiên và đảm bảo nhu cầu sử dụng của du khách.
4. Khu Hành chính bố trí các dãy nhà chức năng thống nhất về khoảng lùi tạo không gian đệm trước dãy nhà.
5. Khu triển lãm thú: Các công trình được sắp đặt một cách tự nhiên kết hợp với cảnh quan và thuận tiện cho du khách tham quan, sử dụng giải pháp kết cấu nhẹ vượt không gian lớn tạo điểm nhấn cho khu vực.
6. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã thực hiện theo
Điều 4 tại Quy định này.
Điều 6
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu trung tâm dịch vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
STT
Chức năng đất
Mã
Diện tích
(m 2 )
Cơ cấu
(%)
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn
(m 2 )
Mật độ (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số SDĐ (lần)
PHÂN KHU TRUNG TÂM DỊCH VỤ
1.032.108
100.0
70.884
278.511
6.87
1-9
0.27
1
Đất công cộng
II-CC
21.797
2.1
3.810
7.620
17.5
3
0.35
1.1
Đất công cộng
II-CC1
19.052
3.810
7.620
20.00
2
0.40
1.2
Mặt nước
II.MN-01
848
1.3
Mặt nước
II.MN-02
1.897
2
Đất thương mại dịch vụ
II-DV
75.356
7.3
15.071
30.142
20.0
2
0.40
2.1
Đất thương mại. dịch vụ
II-DV1
16.698
3.340
6.680
20
2
0.40
2.2
Đất thương mại. dịch vụ
II-DV2
22.157
4.431
8.862
20
2
0.40
2.3
Đất thương mại. dịch vụ
II-DV3
21.051
4.210
8.420
20
2
0.40
2.4
Đất thương mại. dịch vụ
II-DV4
15.450
3.090
6.180
20
2
0.40
3
Đất khách sạn
II-KS
185.189
17.9
37.037
225.783
20.0
3-9
1.22
3.1
Đất khách sạn
II-KS1
27.256
5.451
16.353
20
3
0.60
3.2
Đất khách sạn
II-KS2
39.647
7.929
23.787
20
3
0.60
3.3
Đất khách sạn
II-KS3
26.311
5.262
36.834
20
7
1.40
3.4
Đất khách sạn
II-KS4
41.865
8.373
58.611
20
7
1.40
3.5
Đất khách sạn
II-KS5
22.645
4.529
40.761
20
9
1.80
3.6
Đất khách sạn
II-KS6
27.465
5.493
49.437
20
9
1.80
4
Đất văn phòng
II-VP
33.778
3.3
10.133
30.399
30
3
0.90
5
Đất cây xanh cảnh quan
II-CX
213.301
20.7
10.667
10.667
5
1
0.05
5.1
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-01
8.265
413
413
5
1
0.05
5.2
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-02
10.050
503
503
5
1
0.05
5.3
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-03
4.314
216
216
5
1
0.05
5.4
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-04
43.679
2.184
2.184
5
1
0.05
5.5
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-05
6.053
303
303
5
1
0.05
5.6
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-06
8.151
408
408
5
1
0.05
5.7
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-07
23.485
1.174
1.174
5
1
0.05
5.8
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-08
4.363
218
218
5
1
0.05
5.9
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-09
17.854
893
893
5
1
0.05
5.10
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-10
15.698
785
785
5
1
0.05
5.11
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-11
6.590
330
330
5
1
0.05
5.12
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-12
29.098
1.455
1.455
5
1
0.05
5.13
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-13
3.881
194
194
5
1
0.05
5.14
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-14
28.817
1.441
1.441
5
1
0.05
5.15
Đất cây xanh cảnh quan
II.CX-15
3.003
150
150
5
1
0.05
6
Đất cây xanh cách ly
II-CL
27.854
2.7
6.1
Đất cây xanh cách ly
II-CL1
23.930
6.2
Đất cây xanh cách ly
II-CL2
3.924
7
Đất bãi đỗ xe
II-P
85.985
8.3
4.299
4.299
5
1
0.05
7.1
Đất bãi đỗ xe 01
II-P1
69.665
3.483
3.483
5
1
0.05
7.2
Đất bãi đỗ xe 02
II-P2
9.467
473
473
5
1
0.05
7.3
Đất bãi đỗ xe 03
II-P3
6.853
343
343
5
1
0.05
8
Đất đường giao thông
II-GT
388.848
37.7
8.1
Đất giao thông đối ngoại
263.403
8.2
Đất giao thông nội bộ
125.445
Điều 7
Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu trung tâm dịch vụ
1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.
2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu Công viên động vật hoang dã.
3. Các công trình quy mô lớn tạo nên điểm nhấn cho khu vực bố trí ở trước các không gian quảng trường, mỗi công trình nên có khuôn viên lớn bao bọc xung quanh.
4. Khu dịch vụ mua sắm và ẩm thực bố trí thành những dãy phố đi bộ để tiếp cận trực tiếp với du khách.
5. Các khu khách sạn và nhà nghỉ mang tính sinh thái có khuôn viên rộng, khoảng lùi so với lộ giới lớn để đảm bảo sự yên tĩnh cho du khách nghỉ dưỡng.
6. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu trung tâm dịch vụ thực hiện theo
Điều 7 tại Quy định này.
Điều 8
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
STT
Chức năng đất
Mã
Diện tích
(m 2 )
Cơ cấu
(%)
Diện tích xây dựng ( (m 2 )
Diện tích sàn
(m 2 )
Mật độ (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số SDĐ (lần)
PHÂN KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ THEO CHỦ ĐỀ
1.733.202
100.0
143.959
245.201
8.3
1-9
0.14
1
Đất khu TDTT - trường đua ngựa
III-DN
418.277
24.1
37.389
53.325
8.9
1-3
0.13
1.1
Đất TDTT
III-DN1
238.822
11.941
11.941
5
1
0.05
1.2
Đất TDTT
III-DN2
39.840
7.968
23.904
20
3
0.60
1.3
Đất TDTT
III-DN3
80.809
16.162
16.162
20
1
0.20
1.4
Đất TDTT
III.DN-4A
26.360
1.318
1.318
5
1
0.05
1.4
Đất TDTT
III.DN-4B
526
26
26
5
1
0.05
1.4
Đất TDTT
III.DN-4C
859
43
43
5
1
0.05
1.5
Mặt nước
III-MN1
9.923
1.6
Mặt nước
III-MN2
8.593
1.7
Đất trạm xử lý nước thải
III-XL
12.545
5.018
5.018
40
1
0.40
2
Đất công viên nước
III-CVN
148.965
8.6
18.389
51.259
12.3
1-3
0.34
2.1
Đất công viên nước
III-CVN1
54.783
16.435
49.305
30
3
0.90
2.2
Đất công viên nước
III-CVN2
20.414
1.021
1.021
5
1
0.05
2.3
Đất công viên nước
III-CVN3
1.303
65
65
5
1
0.05
2.4
Đất công viên nước
III-CVN4
2.671
134
134
5
1
0.05
2.5
Đất công viên nước
III-CVN5
5.942
297
297
5
1
0.05
2.6
Đất công viên nước
III-CVN6
8.747
437
437
5
1
0.05
2.7
Mặt nước
III-MN3
5.201
2.8
Mặt nước
III-MN4
13.831
692
692
5
1
0.05
2.9
Mặt nước
III-MN5
25.328
1.266
1.266
5
1
0.05
2.1
Đất giao thông
GT
10.745
3
Đất công viên vui chơi cảm giác mạnh
III-VC
429.671
24.8
36.264
51.302
8.4
1-3
0.12
3.1
Đất công viên vui chơi
III-VC1
63.900
12.780
19.170
20
1-3
0.30
3.2
Đất công viên vui chơi
III-VC2
122.240
6.112
6.112
5
1
0.05
3.3
Đất công viên vui chơi
III-VC3
51.665
10.333
15.500
20
1-3
0.30
3.4
Đất công viên vui chơi
III-VC4A
10.844
542
542
5
1
0.05
3.5
Đất công viên vui chơi
III-VC4B
3.678
184
184
5
1
0.05
3.6
Đất công viên vui chơi
III-VC5
40.319
2.016
2.016
5
1
0.05
3.7
Đất công viên vui chơi
III-VC6
22.848
1.142
2.284
5
2
0.10
3.8
Đất công viên vui chơi
III-VC7
16.311
816
816
5
1
0.05
3.9
Đất công viên vui chơi
III-VC8A
7.795
2.339
4.678
30
2
0.60
3.10
Đất công viên vui chơi
III-VC8B
4.175
1.253
2.506
30
2
0.60
3.11
Đất trạm cấp nước
III-CN
7.394
2.958
2.958
40
1
0.40
3.12
Mặt nước
III-MN6
27.762
3.13
Đất giao thông
GT
50.740
4
Đất khu biểu diễn văn hóa
III-VH
139.006
8.0
17.155
28.199
12.3
1-3
0.20
4.1
Đất khu biểu diễn văn hóa
III-VH1
55.222
11.044
22.088
20
2
0.40
4.2
Đất khu biểu diễn văn hóa
III-VH2
20.140
4.028
4.028
20
1
0.20
4.3
Đất khu biểu diễn văn hóa
III-VH3
37.642
1.882
1.882
5
1
0.05
4.4
Đất khu biểu diễn văn hóa
III-VH4
4.026
201
201
5
1
0.05
4.5
Mặt nước
III-MN7
13.877
4.6
Đất giao thông
GT
8.099
5
Đất khu mô hình thế giới thu nhỏ
III-TG
144.359
8.3
10.404
20.109
7.2
1-9
0.14
5.1
Đất khu mô hình thế giới
III-TG1
31.480
3.148
3.148
10
1
0.10
5.2
Đất khu mô hình thế giới
III-TG2
4.519
452
904
10
2
0.20
5.3
Đất khu mô hình thế giới
III-TG3
7.461
746
6.714
10
9
0.90
5.4
Đất khu mô hình thế giới
III.TG-4A
27.592
2.759
4.139
10
1-5
0.15
5.5
Đất khu mô hình thế giới
III.TG-4B
2.017
202
303
10
1-5
0.15
5.6
Đất khu mô hình thế giới
III-TG5
4.642
464
928
10
1-3
0.20
5.7
Đất khu mô hình thế giới
III-TG6
4.838
484
968
10
1-3
0.20
5.8
Đất khu mô hình thế giới
III-TG7
8.563
856
1.712
10
1-3
0.20
5.9
Đất khu mô hình thế giới
III-TG8
21.551
1.078
1.078
5
1
0.05
5.10
Đất khu mô hình thế giới
III-TG9
3.118
156
156
5
1
0.05
5.11
Mặt nước
III-MN8
5.945
59
59
1
1
0.01
5.12
Mặt nước
III.MN-9A
7.903
79
79
1
1
0.01
5.13
Mặt nước
III.MN-9B
1.995
20
20
1
1
0.01
5.14
Đất giao thông
GT
12.735
6
Đất khu phim trường
III-PT
138.945
8.0
13.091
29.741
9.4
1-3
0.21
6.1
Đất khu phim trường
III-PT1
27.750
8.325
24.975
30
3
0.90
6.2
Đất khu phim trường
III-PT2
7.180
359
359
5
1
0.05
6.3
Đất khu phim trường
III-PT3
41.963
2.098
2.098
5
1
0.05
6.4
Đất khu phim trường
III-PT4
28.177
1.409
1.409
5
1
0.05
6.5
Đất khu phim trường
III-PT5
18.000
900
900
5
1
0.05
6.6
Mặt nước
III-MN10
7.958
80
80
1
1
0.01
6.7
Đất giao thông
GT
7.917
7
Đất trục dịch vụ trung tâm
III-DV
204.216
11.8
11.537
11.537
5.6
1-3
0.06
7.1
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV1
9.642
1.928
1.928
20
1
0.20
7.2
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV2
4.578
916
916
20
1
0.20
7.3
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV3
2.876
575
575
20
1
0.20
7.4
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV4
4.858
972
972
20
1
0.20
7.5
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV5
2.523
505
505
20
1
0.20
7.6
Đất thương mại. dịch vụ
III-DV6
6.214
1.243
1.243
20
1
0.20
7.7
Đất cây xanh cảnh quan
III-CX1
10.794
540
540
5
1
0.05
7.8
Đất cây xanh cảnh quan
III-CX2
12.134
607
607
5
1
0.05
7.9
Đất cây xanh cảnh quan
III-CX3
19.793
990
990
5
1
0.05
7.10
Đất cây xanh cảnh quan
III-CX4
51.132
2.557
2.557
5
1
0.05
7.11
Đất cây xanh cảnh quan
III-CX5
14.087
704
704
5
1
0.05
7.12
Đất giao thông
GT
65.585
8
Đất bãi đỗ xe
III-P
92.183
5.3
600
600
0.7
1
0.01
9
Đất giao thông
GT
17.580
1.0
Điều 9
Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề
1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.
2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.
3. Các công trình được bố trí để thuận tiện cho sự phục vụ du khách, tạo nên sự hứng thú khi tham gia. Giữa các cụm công trình phải có các khoảng không gian mở lớn có thể tập trung đông người tham gia.
4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu quy hoạch phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề thực hiện theo
Điều 8 tại Quy định này.
Điều 10
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu tái định cư và nhà công vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
STT
Chức năng đất
Mã
Diện tích
(m 2 )
Cơ cấu
(%)
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn
(m 2 )
Mật độ (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số SDĐ (lần)
PHÂN KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ NHÀ CÔNG VỤ
443.065
100.0
95.483
332.745
21.6
1-5
0.75
1
Đất nhà ở
IV-NO
87.043
19.6
65.672
263.384
75.4
3-5
3.03
1.1
Đất nhà ở tái định cư
IV-NO-A
26.164
12.160
43.880
46.5
3
1.68
Đất nhà ở
IV-NO1
2.412
1.206
3.618
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO2
2.499
1.250
3.750
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO3
2.763
1.382
4.146
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO4
2.919
1.460
4.380
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO5
3.113
1.557
4.671
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO6
3.209
1.605
4.815
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO7
9.249
3.700
18.500
40
5
2.00
1.2
Đất nhà ở công vụ
IV-NO-B
60.879
26.756
109.752
43.9
3
1.80
Đất nhà ở
IV-NO8
24.060
9.624
48.120
40
5
2.00
Đất nhà ở
IV-NO9
12.796
5.118
25.590
40
5
2.00
Đất nhà ở
IV-NO10
2.081
1.041
3.123
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO11
1.989
995
2.985
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO12
2.226
1.113
3.339
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO13
2.248
1.124
3.372
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO14
2.213
1.107
3.321
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO15
2.811
1.406
4.218
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO16
2.405
1.203
3.609
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO17
2.968
1.484
4.452
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO18
2.516
1.258
3.774
50
3
1.50
Đất nhà ở
IV-NO19
2.566
1.283
3.849
50
3
1.50
2
Đất công cộng
IV-CC
5.603
1.3
1.681
5.043
30.0
3
0.90
3
Đất giáo dục
IV-GD
26.536
6.0
7.961
23.883
30.0
3
0.90
3.1
Đất trường mầm non
IV-NT
12.492
3.748
11.244
30
3
0.90
3.2
Đất trường học (tiểu học. THCS)
IV-TH
14.044
4.213
12.639
30
3
0.90
4
Đất hỗn hợp
IV-HH
10.315
2.3
1.500
14.500
14.5
1
1.41
5
Đất cây xanh cảnh quan
IV-CX
200.705
45.3
10.036
10.036
5.0
1
0.05
5.1
Đất cây xanh cảnh quan
IV-CX1
139.939
6.997
6.997
5
1
0.05
5.2
Đất cây xanh cảnh quan
IV-CX2
24.471
1.224
1.224
5
1
0.05
5.3
Đất cây xanh cảnh quan
IV-CX3
31.844
1.592
1.592
5
1
0.05
5.4
Đất cây xanh cảnh quan
IV-CX4
4.451
223
223
5
1
0.05
6
Đất cây xanh cách ly
IV-CL
22.960
5.2
6.1
Đất cây xanh cách ly
IV-CL1
1.548
6.2
Đất cây xanh cách ly
IV-CL2
17.798
6.3
Đất cây xanh cách ly
IV-CL3
3.614
7
Đất hạ tầng kỹ thuật
HT
10.721
2.4
4.288
4.288
40.0
1
0.40
7.1
Đất trạm cấp nước
IV.CN-01
3.153
1.261
1.261
40
1
0.40
7.2
Đất trạm xử lý nước thải
IV.XL-01
7.568
3.027
3.027
40
1
0.40
8
Đất đường giao thông
GT
79.182
17.9
Điều 11
Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu tái định cư và nhà công vụ
1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.
2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.
3. Bố trí dãy nhà kiểu biệt thự vườn theo một trật tự thống nhất toàn khu với khoảng cây xanh trước nhà. Các cụm nhà kiểu chung cư và các công trình công cộng như siêu thị, trường học, trạm y tế ... quy mô tạo nên điểm nhấn cho khu vực.
4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu quy hoạch phân khu tái định cư và nhà công vụ vui chơi giải trí theo chủ đề thực hiện theo
Điều 10 tại Quy định này
Điều 12
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
STT
Chức năng đất
Mã
Diện tích
(m 2 )
Cơ cấu
(%)
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn
(m 2 )
Mật độ (%)
Tầng cao
(tầng)
Hệ số SDĐ (lần)
1
Khu chăm sóc thú
CS
58.362
13.57
3.900
3.900
6.68
1.00
0.07
1.1
Bệnh viện thú
V.CS-01
38.133
1.600
1.600
4.20
1.00
0.04
1.2
Xưởng chế biến
V.CS-02
19.708
2.000
2.000
10.15
1.00
0.10
1.3
Trạm xử lý nước thải
V.HT-01
521
300
300
57.58
1.00
0.58
2
Khu điều hành
IV-DH
14.432
3.36
1.700
1.700
7.85
1.50
0.12
2.1
Nhà điều hành khu chăm sóc thú
750
750
1.00
2.2
Trung tâm nghiên cứu khoa học
950
950
1.00
3
Khu phục vụ
PV
19.927
4.63
1.295
1.708
8.57
1-2
0.09
3.1
Nhà nghỉ nhân viên
V-NO
3.909
413
826
10.57
2.00
0.21
3.2
Nhà công vụ chuyên gia (06 công trình)
V-NK
9.225
522
522
5.66
01.00
0.06
3.3
Nhà ăn nhân viên
V-NA
6.793
360
360
5.30
1.00
0.05
4
Khu nuôi thả phục hồi cứu hộ
297.206
69.09
2029.00
2.029
0.68
1.00
0.01
4.1
Khu nuôi thả phục hồi 01
V.NT-01
14.065
234
234
1.66
1.00
0.02
4.1a
Công trình chăm sóc
234
234
1.00
4.2
Khu nuôi thả phục hồi 02
V.NT-02
55.121
1.795
1.795
1.00
1.00
0.03
4.2a
Công trình chăm sóc
1.795
1.795
1.00
4.3
Khu thả phục vụ cứu hộ 01
V.CT-01
129.519
4.4
Khu thả phục vụ cứu hộ 02
V.CT-02
80.073
4.5
Khu thả phục vụ cứu hộ 03
V.CT-03
4.451
4.6
Khu thả phục vụ cứu hộ 04
V.CT-04
11.544
4.7
Khu thả phục vụ cứu hộ 05
V.CT-05
2.433
5
Đất cây xanh
V.CX-01
15.313
3.56
6
Trạm bơm nước
V.HT-02
865
0.20
500.00
500
57.80
1.00
0.58
7
Đất giao thông
V-GT-06
24.040
5.59
Điều 13
Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển
1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.
2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.
3. Các công trình được bố trí một cách hợp lý về yêu cầu chăm sóc, cứu chữa bệnh cho các loài thú. Khu vực chuồng trại cách ly phải được thiết kế để tránh các ảnh hưởng đến môi trường sinh học trong khu vực.
4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển í theo chủ đề thực hiện theo
Điều 12 tại Quy định này
Điều 14
Quy định đối với hệ thống giao thông
1. Phân loại đường
a) Các tuyến đường trục chính
Bảng 1 - Đường kết nối Công viên động vật hoang dã, ký hiệu mặt cắt 1-1, có quy mô mặt cắt ngang là 50m
T T
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x9,5
2
Làn xe thô sơ/Lề gia cố
2x3,0
3
Làn xe cơ giới ( 4 làn xe 3,75m )
4x3,75
4
Dải phân cách trung tâm
10
Tổng cộng
50
Bảng 2 - Đường xung quanh quảng trường trung tâm, ký hiệu (mặt cắt 2-2), có quy mô mặt cắt ngang là 31m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x5,00
2
Làn xe thô sơ/Lề gia cố
2x3,00
3
Làn xe cơ giới ( 4 làn xe 3,75m)
4x3,75
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
31,00
Bảng 3 - Đường trục cảnh quan Công viên, ký hiệu mặt cắt 3-3, có quy mô mặt cắt ngang từ 90 ÷100m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x(5,00 - 8,00)
2
Làn xe thô sơ /Lề gia cố
2x1,50
3
Làn xe cơ giới ( 6 làn xe 3,50m )
6x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
60,00
Tổng cộng
94,00-100,00
b) Các tuyến đường trục phụ
Bảng 4 - Đường quanh quảng trường khu vui chơi giải trí, ký hiệu mặt cắt 4-4, có quy mô mặt cắt ngang là 18m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ/ Lề gia cố
2x2,50
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 3,50m )
2x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
18,00
Bảng 5 - Đường khu vực - Đường xung quanh quảng trường khu thú và kết nối với đường trục chính mặt, ký hiệu mặt cắt 5-5, có quy mô mặt cắt ngang là 22m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x5,00
2
Làn xe thô sơ/ Lề gia cố
2x2,50
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 3,50m )
2x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
22,00
c) Các tuyến đường gom
Bảng 6 - Đường phân khu vực - đường thăm quan khu động vật hoang dã, ký hiệu mặt cắt 7-7, có quy mô mặt cắt ngang là 12m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố
2x1,00
3
Dải đất bảo vệ công trinh đường
4,50
4
Làn xe cơ giới (2 làn xe 2,75m)
2x2,75
5
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
12,00
Bảng 7 - Đường kết nối khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiệu mặt cắt 10-10, có quy mô mặt cắt ngang là 7,0m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố
2x1,00
3
Làn xe cơ giới ( 1 làn xe 3,5m )
2x2,5
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
7,00
Bảng 8 - Đường kết nối khu dịch vụ trung tâm với trục giao thông chính, có ký hiệu mặt cắt 17-17, có quy mô mặt cắt ngang là 13,0m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 3,50m )
2x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
13,00
d) Các tuyến đường nhánh, đường nội bộ, đường bộ hành
Bảng 9 - Đường bộ hành cho khách tham quan khu thú, ký hiêu mặt cắt 6 – 6, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố. lề đất
2x1,00
3
Làn đi bộ (2 làn x 1,75m )
2x1,75
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
5,50
Bảng 10 - Đường dịch vụ chăm sóc khu thú, ký hiệu mặt cắt 8 – 8, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố. lề đất
2x1,00
3
Làn xe cơ giới ( 1 làn xe 3,50m )
1x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
5,50
Bảng 11 - Đường nội bộ khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiêu mặt cắt 12-12, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố. lề đất
2x1,00
3
Làn xe cơ giới ( 1 làn xe 3,50m )
1x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
5,50
Bảng 12 - Đường vào gara, ký hiêu mặt cắt 13-13, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố. lề đất
2x1,00
3
Làn xe cơ giới ( 1 làn xe 3,50m )
1x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
5,50
Bảng 13 - Đường tuần tra xung quanh Công viên, ký hiệu mặt cắt 9-9, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
0,00
2
Lề gia cố. lề đất
2x1,00
3
Làn xe cơ giới ( 1 làn xe 3,50m )
1x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
5,50
Bảng 14 - Đường nội bộ khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiệu mặt cắt 11-11, có quy mô mặt cắt ngang là 11,5m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 2,75m )
2x2,75
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
11,50
Bảng 15 - Đường nội bộ khu hành chính, mặt cắt 15-15, có quy mô mặt cắt ngang là 11,5m.
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 2,75m )
2x2,75
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
11,50
Bảng 16 - Đường nội bộ khu hành chính, ký hiệu mặt cắt 14-14, có quy mô mặt cắt ngang là 32m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x4,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 4 làn xe 3,50m )
4x3,50
4
Dải phân cách trung tâm
10,00
Tổng cộng
32,00
Bảng 17 - Đường nội bộ khu tái định cư, ký hiệu mặt cắt 18-18, có quy mô mặt cắt ngang là 15,0m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 3,50m )
2x3,75
4
Dải phân cách trung tâm
1,50
Tổng cộng
15,00
Bảng 18 - Đường nội bộ khu tái định cư, ký hiệu mặt cắt 16-16, có quy mô mặt cắt ngang là 12,0m
TT
Mặt cắt ngang điển hình
Bề rộng (m)
1
Vỉa hè
2x3,00
2
Làn xe thô sơ
0,00
3
Làn xe cơ giới ( 2 làn xe 3,00m )
2x3,00
4
Dải phân cách trung tâm
0,00
Tổng cộng
12,00
2. Vận tốc thiết kế: Đường trục chính là 50km/h, đường trục phụ 30km/h, đường gom 30km/h, các tuyến đường nội bộ, đường nhánh, đường bộ hành là 20km/h.
Điều 15
Quy định chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng
Chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch QH-08.
Điều 16
Quy định đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường
1. Về chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng xây dựng : Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến, cao độ của các mạng lưới thoát nước, cao độ san nền và các yêu cầu kỹ thuật khác xác định theo Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật QH – 06.CA kèm theo đồ án quy hoạch.
2. Về cấp nước: Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến, điểm đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch cấp nước QH – 06.C kèm theo đồ án quy hoạch.
3. Về thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến. điểm đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch thoát nước bẩn QH -06.D kèm theo đồ án quy hoạch. Nước thải của khu vực quy hoạch phải được xử lý theo đúng yêu cầu về vệ sinh môi trường trước khi xả vào hệ thống thoát nước mặt. Rác thải phải được thu gom. phân loại để thuận tiện cho việc xử lý.
4. Về cấp điện: Phải tuân thủ yêu cầu về hướng tuyến. điểm đầu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch cấp điện QH -05.E kèm theo đồ án quy hoạch. Nguồn cấp theo thoả thuận của cơ quan quản lý chuyên ngành.
Điều 17
Quy định đối với hành lang an toàn đối với tuyến điện cao thế 500KV
1. Hành lang an toàn cho đường điện 500KV qua khu đất là 7m mỗi bên tính từ mép dây ngoài cùng theo quy định (Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hàng Luật Điện lực về an toàn điện) trong đó tuyệt đối không xây dựng công trình và trồng cây cao. Khoảng cách phóng điện an toàn là 8m đối với các phương tiện và thiết bị.
2. Việc bảo vệ công trình điện và quy định an toàn đối với hành lang lưới điện thực hiện tuân thủ theo quy định hiện hành.
Phần III
Điều 17
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Thống nhất quản lý toàn diện các hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan theo đúng đồ án được duyệt.
Điều 18
Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình
1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì phố hợp với các đơn vị có liên quan giúp UBND tỉnh Ninh Bình giám sát toàn bộ việc thực hiện, triển khai, quản lý theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt.
2. Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nho Quan và các đơn vị có liên quan tổ chức công bố, công khai Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt theo quy định hiện hành.
Điều 19
Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành và UBND huyện Nho Quan:
Theo chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình thực hiện công tác quản lý đối với đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt./.