Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
  • 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
  • 2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán. 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
  • 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./. Phụ lục...

Open section

Điều 21

Điều 21 : Xử lý vi phạm 1/ Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh. 2/ Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này sẽ tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 3/ Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 : Xử lý vi phạm
  • 1/ Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh.
  • 2/ Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này sẽ tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức,...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./.
  • Phụ lục 1: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG BẦN CHUA
explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 975.871 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.085.346 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 5.405.107 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 74.760.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân công...

Open section

Điều 21

Điều 21 : Xử lý vi phạm 1/ Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh. 2/ Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này sẽ tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 3/ Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 : Xử lý vi phạm
  • 1/ Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh.
  • 2/ Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này sẽ tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
  • Chi phí trực tiếp khác
  • Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD
left-only unmatched

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD

Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 1.088.371 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.210.466 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 6.028.217 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 83.020.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh về điều kiện sản xuất kinh doanh giống, công bố tiêu chuẩn chất lượng giống và kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng giống (cả giống cây lâm nghiệp) bao gồm: giống siêu nguyên chủng...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hợp tác xã, trang trại và hộ cá thể có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc chỉ thuần kinh doanh trong lĩnh vực giống cây trồng, giống vật nuôi, cơ sở sản xuất giống thủy sản, cơ sở ương dưỡng, trung chuyển, kinh doanh giống thủy sản t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Điều 3 Điều 3: Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng chính 1/ Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại phải có các điều kiện sau: a/ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống cây trồng; b/ Phải đăng ký với ngành Nông nghiệp (theo phân cấp trách nhiệm thực hiện ở Điều 18 Chương IV trong Bản...
Điều 4 Điều 4: Nhãn giống cây trồng 1/ Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: - Tên giống cây trồng; - Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chịu trách nhiệm về giống cây trồng; - Định lượng giống cây trồng; - Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; - Ngày sản xuất, thời hạn sử dụn...
Điều 5 Điều 5: Xuất khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được xuất khẩu giống cây trồng không có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản ban hành. 2/ Tổ chức, cá nhân trao đổi với nước ngoài những giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên c...
Điều 6 Điều 6: Nhập khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được nhập khẩu các loại giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh các loại giống cây trồng đó. 2/ Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây trồng chưa có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh để nghiên cứu, khảo nghiệm, sản xuất th...