Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
16/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1461/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán
- các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh...
- Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
- 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
- 2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán. 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 1152/2001/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2001 “Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn” và số 2375/2001/QĐ-UB ngày 22 tháng 8 năm 2001 “Về việc ban hành quy định quản lý thực hiện đầu tư xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh:
- số 1152/2001/QĐ-UB ngày 25 tháng 4 năm 2001 “Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn” và số 2375/2001/QĐ-UB ngày 22 tháng 8 năm 2001 “Về việc...
- Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán.
- 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./. Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định đầu tư và Chủ đầu tư công trình đường GTNT 1. Quyết định đầu tư công trình đường GTNT: Ủy ban nhân dân các huyện hoặc thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư công trình đường GTNT. 2. Chủ đầu tư công trình đường GTNT: a) Chủ đầu tư công trình đường GTNT là UBND cấp xã. b) Trường hợp đặc biệt, nếu UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định đầu tư và Chủ đầu tư công trình đường GTNT
- 1. Quyết định đầu tư công trình đường GTNT:
- Ủy ban nhân dân các huyện hoặc thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư công trình đường GTNT.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức,...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./.
- Phụ lục 1: DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC 01 HA RỪNG BẦN CHUA
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 975.871 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.085.346 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 5.405.107 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 74.760.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân công...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán
- các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
- Chi phí trực tiếp khác
- Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD
Left
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 1.088.371 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.210.466 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 6.028.217 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 83.020.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân côn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và lập dự toán
- các công trình thuộc Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2007-2010 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD
- Chi phí trực tiếp khác
- Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD
Unmatched right-side sections