Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long
14/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh
02/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh
- Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long
Left
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Khoản 1 Điều 8 Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia được ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ và nội dung của Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định này triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2019.
- Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ và nội dung của Quy chế được...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ NN&PTNT; Bộ TC; Bộ KH&ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Như Điều 3; - TT.TU; TT.HĐND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của...
- Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số Điều của Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Người sản xuất được đề nghị hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP đối với một hoặc nhiều nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Người sản xuất phải xây dựng hoặc tham gia dự án về áp dụng VietGAP được UBND tỉnh phê duyệt. Thành phần nội dung dự án phải đảm bảo các quy định tại khoản 3 Điều 7 Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Người sản xuất được đề nghị hỗ trợ kinh phí áp dụng VietGAP đối với một hoặc nhiều nội dung theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.
- Người sản xuất phải xây dựng hoặc tham gia dự án về áp dụng VietGAP được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương trình Xúc tiến Thương mại tỉnh Vĩnh Long
Chương trình Xúc tiến Thương mại tỉnh Vĩnh Long (Ban hành kèm theo Quyết định số: 14 /2017/QĐ-UBND ngày 15 / 6 /2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện Đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể nội dung, mức hỗ trợ đầu tư đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông lâm thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định cụ thể nội dung, mức hỗ trợ đầu tư đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông lâm thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp v...
- 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh (sau đây gọi tắt là Chương trình).
- Quy chế này áp dụng đối với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình, các đơn vị chủ trì thực hiện Đề án Xúc tiến thương mại (sau đây, gọi tắt là Đề án) , c...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, trong tỉnh, vùng nông thôn của tỉnh, thực hiện cuộc vận động người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam. 2. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp, hợp tác x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông lâm thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông lâm thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- Điều 2. Mục tiêu Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh
- 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu, thị trường trong nước, trong tỉnh, vùng nông thôn của tỉnh, thực hiện cuộc vận động người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam.
- 2. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp, hợp tác xã (gọi chung là doanh nghiệp)
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình là Trung tâm Xúc tiến Thương mại trực thuộc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tham mưu cho Sở Công Thương tổ chức thực hiện Chương trình. - Tiếp nhận, tổng hợp, đánh giá sơ bộ các Đề án, xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại hàng năm, gia...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Danh mục sản phẩm được hỗ trợ 1. Sản phẩm thuộc các nhóm sản phẩm được quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
- Sản phẩm thuộc các nhóm sản phẩm được quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản...
- 2. Sản phẩm đặc thù của tỉnh ngoài danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được quy định tại khoản 1 Điều này, bao gồm: khoai lang, bò thịt.
- Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
- Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình là Trung tâm Xúc tiến Thương mại trực thuộc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- - Tham mưu cho Sở Công Thương tổ chức thực hiện Chương trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị thực hiện Đề án Đơn vị thực hiện Đề án là các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước. Đơn vị thực hiện Đề án phải đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện sau: a) Có tư cách pháp nhân. b) Có khả năng huy động các nguồn lực để tổ chức thực hiện đề án. c) Xác định được nhu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất phải đáp ứng đủ 2 điều kiện sau: 1. Đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ
- Người sản xuất phải đáp ứng đủ 2 điều kiện sau:
- Đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất...
- Điều 4. Đơn vị thực hiện Đề án
- Đơn vị thực hiện Đề án là các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước. Đơn vị thực hiện Đề án phải đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện sau:
- a) Có tư cách pháp nhân.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, các Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã. Các đơn vị này, khi tham gia các Đề án trong Chương trình sẽ nhận được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định và có trách nhiệm nâng cao hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Đầu tư hỗ trợ 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP. Mức kinh phí hỗ trợ theo các quy định hiện hành đối với từng lĩnh vực sản xuất. 2. Hỗ trợ không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung, mức hỗ trợ
- Đầu tư hỗ trợ 100% kinh phí điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụ...
- Mức kinh phí hỗ trợ theo các quy định hiện hành đối với từng lĩnh vực sản xuất.
- Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, các Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã.
- Các đơn vị này, khi tham gia các Đề án trong Chương trình sẽ nhận được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo quy định và có trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại mà đơn vị mình tham...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan quản lý Chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (sau đây, gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện), phổ biến định...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học. 2. Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan
- kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học.
- 2. Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn nêu tại Phụ lục II của Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/10/2013.
- Điều 6. Cơ quan quản lý Chương trình
- 1. Sở Công Thương là cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (sau đây, gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện), phổ biến định hướng xuất khẩu, thị trường trong nư...
- Left: g) Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh. Right: Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng thẩm định Chương trình Giám đốc Sở Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định Chương trình (sau đây, gọi tắt là Hội đồng thẩm định) để thực hiện thẩm định các Đề án, thẩm định Chương trình do Trung tâm Xúc tiến Thương mại xây dựng, tham mưu Giám đốc Sở Công Thương, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Thành phầ...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. Theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
- Điều 7. Hội đồng thẩm định Chương trình
- Giám đốc Sở Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định Chương trình (sau đây, gọi tắt là Hội đồng thẩm định) để thực hiện thẩm định các Đề án, thẩm định Chương trình do Trung tâm Xúc tiến Thương mại...
- Thành phần Hội đồng thẩm định bao gồm: lãnh đạo Sở Công Thương làm Chủ tịch
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp lu...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Điều khoản thi hành
- 1. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân t...
- Điều 8. Kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau
- a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại 1. Sở Công Thương xây dựng Chương trình, dự toán kinh phí thực hiện Chương trình, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm gửi Sở Tài chính thẩm định, thảo luận, trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ vào dự toán kinh phí xúc tiến thương mại được cấp, Giám đốc Sở C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ÁP DỤNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY TRÌNH THỰC HÀNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT
- Left: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ Right: NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ÁP DỤNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Đối với nội dung thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng nông sản, chế biến thuỷ sản, may mặc, sản phẩm thủ công mỹ nghệ xuất khẩu. Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: a) Chi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nước và mức hỗ trợ 1. Đối với nội dung “Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng với quy mô từ 70 gian hàng trở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại vùng nông thôn sâu và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc: “Chương trình hàng Việt về nông thôn”, gồm các chi phí: a) Chi phí vận chuyển; b) Chi phí thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng Đề án xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì thực hiện Đề án xây dựng Đề án theo biểu mẫu do Cục Xúc tiến Thương mại - Bộ Công Thương quy định. 2. Các Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp; b) Phù hợp với định hướng xuất khẩu của tỉnh và các mặt hàng đã được cấp có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiếp nhận, đánh giá, thẩm định và phê duyệt Đề án, Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Đề án gửi Đề án đến Trung tâm Xúc tiến Thương mại trước ngày 30/6 của năm trước năm thực hiện Chương trình. Trung tâm Xúc tiến thương mại tiếp nhận, đánh giá sơ bộ, tổng hợp các Đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Căn cứ vào mục tiêu, yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện Đề án đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì Đề án phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Trung tâm Xúc tiến thương mại tổng hợp trình Hội đồng thẩm định cho ý kiến. 2. Trường hợp xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công thương 1. Chủ trì hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu trách nhiệm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tránh nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Công thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức hiệu quả các Đề án nhằm tăng cường hợp tác kinh tế, thương mại, đầu tư và du lịch trong nước và nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các Đề án đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán trong hợp đồng đã ký; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Đối với Đề án có nhiều đơn vị tham gia Chương trình, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình không được quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 171/2014/TT-BTC. 2. Đối với các đề án đã được phê duyệt trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.