Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính
  • công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính
Rewritten clauses
  • Left: công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải Right: Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Target excerpt

Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lậ p kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải 1. Sửa đổi tên Điều 17; điểm b khoản 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành c...
  • công tác lậ p kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải
  • 1. Sửa đổi tên Điều 17; điểm b khoản 1 Điều 17 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm v i điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập
  • 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn của Thanh tra Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành c...
  • 1. Sửa đổi tên Điều 17; điểm b khoản 1 Điều 17 như sau:
  • 1. Khi đã xác định rõ hành vi vi phạm, người có thẩm quyền tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: "Điều 17. Lập biên bản vi phạm hành chính Right: trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính
Target excerpt

Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dun g , th ờ i gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năn g thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra chuyên ngành, người ký ba...
Điều 5. Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải là hoạt động thanh tra đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật về giao thông vận tải đường bộ, đường th ủy nội địa, đường sắt, hàng hải và hàng không (bao gồm cả điều...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP
Điều 6. Điều 6. Quyết định phân công 1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra S ở ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi l à Chánh Thanh tra Cục Hàng khôn g ), Chánh Than h tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh...
Điều 7. Điều 7. Th ờ i hạn thanh tra chuyên ngành độc lập T hờ i hạn thanh tra chuyên ngành độc lập đối với mỗi đối tư ợ ng thanh tra không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiến hành thanh tra. Trường h ợ p cần thiết, người quyết định phân công có thể gia hạn thời gian thanh tra nhưng thời gian gia hạn không được vượt quá 05 ngày làm việc.